Đồng CZ133

Giá Đồng C7701

Đồng CZ133

Đồng CZ133 là gì?

Đồng CZ133 là một loại đồng thau chứa chì (Lead Brass) cao cấp, thuộc nhóm đồng thau dễ gia công (Free Machining Brass), được phát triển để đạt hiệu suất gia công vượt trội, đáp ứng nhu cầu sản xuất hàng loạt các chi tiết cơ khí chính xác. Trong tiêu chuẩn quốc tế, Đồng CZ133 tương đương với hợp kim CuZn40Pb2, tức là đồng thau chứa khoảng 40% kẽm2% chì, mang lại sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng cao, độ bền cơ học ổn định và khả năng gia công xuất sắc.

Nhờ tính năng này, CZ133 thường được sử dụng trong các phụ kiện ren, chi tiết tiện CNC, linh kiện điện – điện tử và các sản phẩm cơ khí chịu mài mòn.


Thành phần hóa học của Đồng CZ133

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 60
Kẽm (Zn) ~38 – 40
Chì (Pb) ~1,5 – 2,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

Đặc điểm nổi bật:

  • Tỷ lệ kẽm cao giúp tăng độ cứng và độ bền kéo.

  • Chì phân bố đều trong nền hợp kim, hỗ trợ bôi trơn tự nhiên khi gia công.


Tính chất cơ lý của Đồng CZ133

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~380 – 520 MPa
Độ bền chảy ~150 – 210 MPa
Độ cứng Brinell ~95 – 125 HB
Độ giãn dài ~10 – 20%
Tỷ trọng ~8,4 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 °C
Độ dẫn điện ~25% IACS
Màu sắc Vàng đậm sáng bóng

Ưu điểm của Đồng CZ133

Khả năng gia công xuất sắc:

  • Thích hợp tiện, phay, khoan tốc độ cao trên máy CNC và máy cơ.

  • Tạo bề mặt sản phẩm mịn, ít bavia, dung sai ổn định.

Độ cứng và độ bền cơ học cao:

  • Khả năng chịu mài mòn tốt hơn các loại đồng thau chứa ít kẽm.

  • Phù hợp chi tiết chịu tải vừa đến cao.

Chống ăn mòn khí quyển khá tốt:

  • Bề mặt giữ màu vàng đậm đẹp mắt trong môi trường khô ráo.

Chi phí sản xuất hợp lý, dễ tìm nguồn cung.


Nhược điểm của Đồng CZ133

Không phù hợp môi trường nước biển hoặc axit mạnh:

  • Có thể xảy ra hiện tượng tách kẽm (dezincification) nếu tiếp xúc lâu dài.

Không đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm:

  • Hàm lượng chì ~2% không phù hợp sản xuất thiết bị chứa nước uống.

Độ dẻo thấp hơn đồng thau chứa ít kẽm:

  • Hạn chế trong dập sâu, uốn cong nhiều lần.


Ứng dụng của Đồng CZ133

Với khả năng gia công tuyệt vời và độ cứng cao, Đồng CZ133 được dùng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Cơ khí chính xác – tiện CNC:

  • Trục nhỏ, bạc dẫn hướng, đai ốc, chi tiết ren.

🔹 Sản xuất phụ kiện đường ống – cấp thoát nước:

  • Đầu nối ren, mặt bích, van đồng thau.

🔹 Thiết bị điện – điện tử:

  • Đầu nối cáp, chân tiếp xúc, linh kiện kết nối.

🔹 Trang trí nội thất – phụ kiện kim khí:

  • Tay nắm cửa, nẹp viền, phụ kiện đồng thau mỹ thuật.


So sánh Đồng CZ133 với các mác đồng thau khác

Mác hợp kim Bền kéo (MPa) Độ dẻo (%) Gia công cơ khí Màu sắc
CZ108 (CuZn37) ~300–380 30–50 Tốt Vàng sáng
CZ121 (CuZn39Pb3) ~360–500 10–25 Xuất sắc Vàng đậm
CZ128 (CuZn37Pb1) ~330–450 ~20–35 Rất tốt Vàng sáng đẹp
CZ133 (CuZn40Pb2) ~380–520 ~10–20 Xuất sắc Vàng đậm bóng

Dạng sản phẩm Đồng CZ133

  • Thanh tròn, thanh vuông, lục giác

  • Phôi đúc, thanh dẹt

  • Tấm đồng thau

  • Chi tiết gia công sẵn

  • Phụ kiện ren đồng thau tiêu chuẩn


Lưu ý khi sử dụng

✔ Không dùng cho thiết bị chứa nước uống, thực phẩm.
✔ Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc axit, nước muối.
✔ Sử dụng dầu cắt gọt khi gia công tốc độ cao để tránh bavia.
✔ Phủ lớp bảo vệ khi dùng ngoài trời lâu dài.


Kết luận

Đồng CZ133 là hợp kim đồng thau chứa chì chất lượng cao, được thiết kế để gia công dễ, độ cứng và độ bền cơ học vượt trội, rất phù hợp sản xuất phụ kiện ren, chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện điện – điện tử và các sản phẩm trang trí. Đây là lựa chọn tối ưu khi doanh nghiệp cần vật liệu đáng tin cậy và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CZ133 và nhiều loại đồng thau kỹ thuật cao, phục vụ cơ khí chế tạo, ngành điện, ngành nước và sản xuất công nghiệp.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1X12CЮ

    Tìm hiểu về Inox 1X12CЮ và Ứng dụng của nó Inox 1X12CЮ là gì? Inox [...]

    CuSn4 Copper Alloys

    CuSn4 Copper Alloys CuSn4 Copper Alloys là gì? CuSn4 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Thép Inox X2CrNiMoN18.12

    Thép Inox X2CrNiMoN18.12 Thép Inox X2CrNiMoN18.12 là gì? Thép Inox X2CrNiMoN18.12 là loại thép không [...]

    Thép X1CrNiMoCuNW24-22-6

    Thép X1CrNiMoCuNW24-22-6 Thép X1CrNiMoCuNW24-22-6 là gì? Thép X1CrNiMoCuNW24-22-6 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    UNS S30153 material

    UNS S30153 material UNS S30153 material là gì? UNS S30153 material, hay còn gọi là [...]

    Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9

    Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 là gì? Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 là [...]

    Tìm hiều về Inox STS304N1

    Tìm hiều về Inox STS304N1 và Ứng dụng của nó 1. Giới thiệu chung về [...]

    Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

    Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là gì? Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo