Đồng Hợp Kim C1020

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C1020

Đồng Hợp Kim C1020 là gì?
Đồng Hợp Kim C1020 là một loại đồng tinh khiết hoặc gần tinh khiết, thuộc nhóm đồng nguyên chất (Cu), được thiết kế để tối ưu hóa khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và chống ăn mòn, đồng thời duy trì tính dẻo, dễ kéo và dễ gia công cơ khí. Hợp kim C1020 thường được ứng dụng trong ngành điện, điện tử, công nghiệp chế tạo máy và các chi tiết yêu cầu dẫn điện tốt. C1020 nổi bật nhờ độ dẫn điện cao, bề mặt ổn định, khả năng chống oxy hóa và tính dẻo tốt, thích hợp cho cả ứng dụng công nghiệp lẫn dân dụng.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim C1020:

Thành phần (%) C1020
Đồng (Cu) 99.90 – 99.99
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.05
Kẽm (Zn) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.05

C1020 là đồng gần tinh khiết, duy trì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt cao, đồng thời dễ dàng gia công cơ khí và hàn. Hàm lượng tạp chất thấp giúp bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa và ăn mòn, thích hợp cho các chi tiết điện và chi tiết máy yêu cầu độ bền và tính ổn định cao.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C1020

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 210 – 250 MPa
  • Giới hạn chảy: 70 – 110 MPa
  • Độ giãn dài: 35 – 50%
  • Độ cứng: 50 – 70 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Trung bình

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.92 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C
  • Độ dẫn điện: 97 – 100% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 390 – 400 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước, khí quyển công nghiệp và hóa chất nhẹ.
  • Bề mặt ổn định, hạn chế oxy hóa, thích hợp cho các chi tiết dẫn điện và chi tiết cơ khí.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C1020

  1. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao
    Phù hợp cho chi tiết điện, cáp dẫn điện, thanh dẫn và các chi tiết cần dẫn nhiệt tốt.
  2. Độ dẻo cao và dễ gia công
    Có thể kéo, uốn, tiện, cắt, khoan và gia công CNC dễ dàng.
  3. Chống ăn mòn tốt
    Thích hợp cho chi tiết tiếp xúc nước, không khí, môi trường nhẹ.
  4. Bề mặt ổn định
    Hạn chế oxy hóa, duy trì tính thẩm mỹ và hiệu suất lâu dài.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Dùng trong ngành điện, điện tử, cơ khí chế tạo máy, ống dẫn nước, chi tiết máy và trang trí kiến trúc.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C1020

  • Độ bền cơ học thấp hơn so với các hợp kim đồng-niken hoặc đồng-thiếc.
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu ma sát cao hoặc tải trọng nặng.
  • Giá thành cao hơn các kim loại thông thường như sắt hoặc nhôm.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C1020

1. Ngành điện và điện tử

  • Thanh dẫn điện, cáp điện, tiếp điểm, busbar
  • Linh kiện điện tử, vỏ thiết bị điện và các chi tiết dẫn điện cao

2. Ngành cơ khí chế tạo

  • Chi tiết máy không chịu lực lớn, bạc lót, trục nhẹ
  • Bề mặt chi tiết ổn định, chống oxy hóa, dễ gia công

3. Ngành công nghiệp hóa chất và môi trường nhẹ

  • Chi tiết tiếp xúc nước sạch, khí quyển nhẹ
  • Thiết bị chịu ăn mòn nhẹ, bề mặt ổn định

4. Ngành trang trí và kiến trúc

  • Thanh trang trí, ống dẫn nước, bề mặt mỹ thuật
  • Duy trì màu sắc, độ sáng và độ bền theo thời gian

So sánh Đồng Hợp Kim C1020 với một số đồng tinh khiết khác

Hợp kim C1010 C1020 C1030 C1100 C1200
Độ bền kéo 200–240 MPa 210–250 MPa 220–260 MPa 210–250 MPa 200–240 MPa
Độ cứng 45–65 HB 50–70 HB 55–75 HB 50–70 HB 45–65 HB
Độ dẫn điện 95–100% IACS 97–100% IACS 96–100% IACS 97–100% IACS 95–100% IACS
Kháng ăn mòn Tốt Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Linh kiện điện, cơ khí nhẹ Thanh dẫn điện, chi tiết máy Cáp, thanh dẫn, chi tiết máy Thiết bị điện, cơ khí Thiết bị điện, cơ khí nhẹ

C1020 nổi bật nhờ khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao, bề mặt ổn định và dễ gia công, phù hợp cho ngành điện, điện tử và chi tiết cơ khí nhẹ.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C1020 là hợp kim đồng tinh khiết cao, nổi bật với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ dẻo cao và bề mặt ổn định. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết điện, linh kiện cơ khí, bạc lót trục nhẹ, cáp và thiết bị dẫn điện, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. C1020 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng gia công thuận tiện.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Shim Chêm Đồng 0.06mm

    Giá Shim Chêm Đồng 0.06mm Giá Shim Chêm Đồng 0.06mm là mức giá thị trường [...]

    Cuộn Inox 2.5mm

    Cuộn Inox 2.5mm – Chắc Chắn, Bền Bỉ, Lý Tưởng Cho Kết Cấu Cơ Khí [...]

    Vật liệu 1.4878

    Vật liệu 1.4878 Vật liệu 1.4878 là gì? Vật liệu 1.4878 là thép không gỉ [...]

    Duplex 329 stainless steel

    Duplex 329 stainless steel Duplex 329 stainless steel là một loại thép không gỉ song [...]

    C10300 Materials

    C10300 Materials C10300 Materials là gì? C10300 Materials là một loại đồng tinh khiết trong [...]

    Thép X5CrNiN19-9

    Thép X5CrNiN19-9 Thép X5CrNiN19-9 là gì? Thép X5CrNiN19-9 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Đồng 4.5mm

    Đồng 4.5mm Đồng 4.5mm là loại đồng tấm có độ dày lớn, nổi bật với [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4376

    Thép Inox Austenitic 1.4376 Thép Inox Austenitic 1.4376 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo