Đồng Hợp Kim C10700

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C10700

Đồng Hợp Kim C10700 là gì?

Đồng Hợp Kim C10700 là loại đồng hợp kim chứa đồng gần tinh khiết, thuộc nhóm đồng điện tử, được biết đến với độ dẫn điện cao, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Đây là vật liệu quan trọng trong ngành điện – điện tử, sản xuất dây dẫn, thanh dẫn, busbar và các linh kiện điện công nghiệp. Đồng C10700 đặc biệt được ưa chuộng khi cần sự ổn định cơ lý kết hợp với hiệu suất dẫn điện tối ưu.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C10700

Đồng C10700 có thành phần chủ yếu là đồng (Cu), với các tạp chất ở mức rất thấp, đảm bảo khả năng dẫn điện và cơ lý ổn định. Bảng sau thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu ≥ 99.95
Pb ≤ 0.004
Fe ≤ 0.003
O ≤ 0.03
P ≤ 0.03
S ≤ 0.005
Ni ≤ 0.005
Zn ≤ 0.005

Với độ tinh khiết cao, Đồng C10700 mang đến khả năng dẫn điện vượt trội, ít tạp chất, đồng thời đảm bảo tuổi thọ lâu dài trong các ứng dụng công nghiệp và điện tử.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C10700

Đồng C10700 nổi bật với các tính chất cơ lý ổn định, đặc biệt là độ dẫn điện, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.92
Điểm nóng chảy (°C) 1083
Độ dẫn điện (%IACS) 101–102
Độ bền kéo (MPa) 210–250
Độ giãn dài (%) 40–50
Độ cứng Brinell (HB) 40–50
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt

Nhờ các đặc tính này, Đồng C10700 đáp ứng yêu cầu cao trong sản xuất dây dẫn, thanh dẫn điện, busbar và các linh kiện điện tử.

So sánh Đồng Hợp Kim C10700 với các loại đồng khác

Bảng sau đây so sánh Đồng C10700 với C10500 và C10600 để dễ dàng nhận định về hiệu suất và ứng dụng:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Điện trở (Ω·mm²/m) Độ dẫn điện (%IACS) Ứng dụng chính
C10700 ≥ 99.95 0.0172 101–102 Dây dẫn điện, busbar, linh kiện điện tử cao cấp
C10600 ≥ 99.96 0.0171 102 Dây dẫn điện, cáp, linh kiện điện tử cao cấp
C10500 ≥ 99.95 0.0172 101 Dây dẫn điện, thanh dẫn, thiết bị điện tử

Có thể thấy, C10700 có độ dẫn điện tương đương C10600, phù hợp cho các dự án điện công nghiệp, dây dẫn và linh kiện điện tử yêu cầu độ ổn định cao. So với C10500, C10700 có lợi thế về khả năng dẫn điện nhỉnh hơn và độ tinh khiết cao, giảm tạp chất, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C10700

  1. Độ dẫn điện cao: Đạt 101–102% IACS, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng dây dẫn và cáp điện.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường công nghiệp và ngoài trời.
  3. Dễ gia công: Dễ uốn, kéo dây, hàn và tạo hình các chi tiết điện tử.
  4. Tính ổn định cơ lý cao: Độ bền kéo và độ giãn dài tốt, đảm bảo độ bền lâu dài cho các sản phẩm.
  5. Chi phí hợp lý: So với đồng tinh khiết 99.99% (C10100), C10700 mang lại hiệu quả kinh tế cao với hiệu suất dẫn điện gần tương đương.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C10700

  • Khả năng chịu nhiệt hạn chế: Không thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao liên tục, dễ biến dạng.
  • Độ cứng thấp: Không phù hợp cho các chi tiết yêu cầu cơ lý cao, cần kết hợp vật liệu khác nếu yêu cầu độ cứng.
  • Chống mài mòn hạn chế: Trong môi trường ma sát mạnh, cần bổ sung lớp bảo vệ hoặc mạ bề mặt.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C10700

Đồng C10700 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  1. Dây dẫn điện và cáp điện: Sử dụng trong các hệ thống điện công nghiệp, dân dụng và xây dựng.
  2. Thanh dẫn điện và busbar: Thanh đồng dẫn điện trong tủ điện, máy biến áp, thiết bị chuyển mạch.
  3. Linh kiện điện tử cao cấp: Sản xuất mối nối, dây dẫn trong mạch điện tử, linh kiện bán dẫn, tụ điện.
  4. Thiết bị công nghiệp: Chi tiết cần dẫn điện tốt, chống ăn mòn và dễ gia công.
  5. Ứng dụng cơ khí chính xác: Dây, tấm đồng C10700 dùng cho các chi tiết yêu cầu độ bền và dẫn điện cao.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

Đồng C10700 dễ gia công bằng các phương pháp cơ bản:

  • Cắt và uốn: Thích hợp cho dây, tấm, thanh đồng.
  • Hàn và hàn mềm: Hàn bạc, hàn đồng mà không ảnh hưởng đến độ dẫn điện.
  • Kéo dây: Dễ dàng kéo thành dây dẫn có đường kính khác nhau.
  • Phủ bảo vệ: Có thể mạ niken, thiếc để tăng khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.

Kết luận Đồng Hợp Kim C10700

Đồng Hợp Kim C10700 là vật liệu dẫn điện ưu việt, kết hợp giữa độ dẫn điện cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ gia công. So với C10500 và C10600, C10700 mang đến giải pháp cân bằng giữa hiệu suất, độ bền và chi phí, phù hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp điện, điện tử và cơ khí chính xác. Với thành phần hóa học tinh khiết và các tính chất cơ lý ổn định, Đồng C10700 là lựa chọn tối ưu cho các dự án yêu cầu chất lượng cao và độ dẫn điện vượt trội.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    So Sánh Inox 440C Với Inox 304, 316 – Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox 440C Với Inox 304, 316 – Loại Nào Tốt Hơn? 🔍 Inox [...]

    Đồng Phi 6

    Đồng Phi 6 Đồng Phi 6 là gì? Đồng Phi 6 là dạng thanh đồng [...]

    Giá Đồng Ống Phi 25

    Giá Đồng Ống Phi 25 Giá Đồng Ống Phi 25 là mức giá thị trường [...]

    Căn Đồng 9mm

    Căn Đồng 9mm Căn Đồng 9mm là gì? Căn Đồng 9mm là loại vật liệu [...]

    Giá Đồng Ống Phi 4

    Giá Đồng Ống Phi 4 Giá Đồng Ống Phi 4 là mức giá thị trường [...]

    Tấm Inox 430 4mm

    Tấm Inox 430 4mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Cuộn Inox 409 0.30mm

    Cuộn Inox 409 0.30mm – Chịu Nhiệt, Bền Bỉ, Ứng Dụng Cao Cuộn Inox 409 [...]

    Inox S32900 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Trong Môi Trường Biển Không

    Inox S32900 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Trong Môi Trường Biển Không? 1. [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo