Đồng Hợp Kim C23000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C23000

Đồng Hợp Kim C23000 là gì?

Đồng Hợp Kim C23000 là một loại đồng thau (CuZn), được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí và công nghiệp nhờ sự kết hợp giữa độ bền cơ học vừa phải, độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. Loại hợp kim này thường được ứng dụng trong chế tạo ống, tấm, chi tiết cơ khí, van, bánh răng, linh kiện đúc và các chi tiết cơ khí nhẹ yêu cầu tính ổn định cơ lý và khả năng gia công tốt. C23000 được đánh giá là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nhẹ và chi tiết cơ khí có hình dạng phức tạp.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C23000

C23000 là hợp kim đồng – kẽm với tỷ lệ kẽm kiểm soát nhằm nâng cao độ bền và tính cơ lý. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 85 – 88
Zn 11 – 13
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Kẽm giúp tăng độ bền, cải thiện khả năng chống mài mòn và ổn định cơ lý, trong khi vẫn giữ được độ dẻo cần thiết cho gia công kéo, uốn và đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C23000

C23000 có độ bền và độ cứng tương đối cao, đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.50 – 8.60
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 950
Độ dẫn điện (%IACS) 15 – 35
Độ bền kéo (MPa) 350 – 500
Độ giãn dài (%) 20 – 30
Độ cứng Brinell (HB) 90 – 130
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ các đặc tính này, C23000 phù hợp cho chi tiết cơ khí, ống dẫn, tấm, bánh răng, van và các linh kiện công nghiệp nhẹ.

So sánh Đồng Hợp Kim C23000 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C23000 với các loại đồng phổ biến như C22600 và C22000 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C23000 85 – 88 11 – 13 15 – 35 350 – 500 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp nhẹ
C22600 77 – 79 20 – 22 15 – 35 300 – 450 Ống, tấm, bánh răng, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp nhẹ
C22000 97 – 99 0.5 – 1.0 28 – 45 200 – 300 Ống, tấm, chi tiết cơ khí nhẹ, bánh răng, linh kiện điện nhẹ

C23000 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện công nghiệp nhẹ.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C23000

  1. Độ bền cơ học cao: Thích hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải đến trung bình.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp cho môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Độ dẫn điện vừa phải: Phù hợp cho các chi tiết cơ khí không yêu cầu dẫn điện cao.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C23000

  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho ứng dụng điện và linh kiện dẫn điện cao.
  • Độ bền kéo không vượt trội so với đồng beryllium: Không dùng cho chi tiết chịu lực cực lớn.
  • Khả năng hàn hạn chế: Cần kỹ thuật hàn chuyên dụng cho hợp kim đồng-kẽm.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C23000

Đồng C23000 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối, chi tiết máy vừa phải.
  2. Ống và tấm: Dùng trong công nghiệp chế tạo ống dẫn, tấm bọc, chi tiết cơ khí.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Chi tiết máy công nghiệp, van, khớp nối.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp.
  5. Linh kiện công nghiệp nhẹ: Bộ phận cơ khí, chi tiết chịu lực vừa phải.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

C23000 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền vừa phải:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Thích hợp cho chi tiết cơ khí và tấm, ống mỏng.
  • Đúc: Phù hợp làm các chi tiết cơ khí phức tạp.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp với chi tiết cơ khí nhẹ yêu cầu độ chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C23000 là vật liệu đồng-kẽm cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học cao, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. So với C22600 hay C22000, C23000 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp nhẹ không yêu cầu dẫn điện cao. Với tính ổn định lâu dài và dễ gia công, Đồng C23000 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí vừa phải.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox Phi 230mm

    Ống Inox Phi 230mm Ống Inox Phi 230mm là loại ống thép không gỉ (inox) [...]

    Vật liệu Z12C13

    Vật liệu Z12C13 Vật liệu Z12C13 là gì? Vật liệu Z12C13 là một loại thép [...]

    Inox X2CrNiMo18-15-4

    Inox X2CrNiMo18-15-4 Inox X2CrNiMo18-15-4 là gì? Inox X2CrNiMo18-15-4 là một loại thép không gỉ siêu [...]

    CW022A Copper Alloys

    CW022A Copper Alloys CW022A Copper Alloys là gì? CW022A Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    UNS S31254 material

    UNS S31254 material UNS S31254 material là gì? UNS S31254 material là thép không gỉ [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 127mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 127mm – Thanh Inox Lục Giác Siêu Lớn, Độ Bền [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 75

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 75 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 75 là [...]

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Có Thể Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Không

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Có Thể Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Không? Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo