Đồng Hợp Kim C27200

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C27200

Đồng Hợp Kim C27200 là gì?

Đồng Hợp Kim C27200 là loại đồng thau (CuZn) chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học tốt, độ dẻo dai ổn định và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Đây là một hợp kim đồng-kẽm được sử dụng phổ biến trong chế tạo các chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp chịu lực vừa và cao. C27200 được đánh giá là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp cần sự kết hợp giữa độ bền, khả năng chống mài mòn và dễ gia công.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C27200

C27200 là hợp kim đồng – kẽm với hàm lượng kẽm được kiểm soát nhằm tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 60 – 63
Zn 36 – 39
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Hàm lượng kẽm giúp tăng cường độ bền, cải thiện khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ lý, đồng thời duy trì độ dẻo cho việc gia công kéo, uốn và đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C27200

C27200 có độ bền và độ cứng cao, đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.45 – 8.55
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 950
Độ dẫn điện (%IACS) 10 – 25
Độ bền kéo (MPa) 450 – 610
Độ giãn dài (%) 12 – 22
Độ cứng Brinell (HB) 120 – 160
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ các đặc tính này, C27200 phù hợp cho chi tiết cơ khí, ống dẫn, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nặng.

So sánh Đồng Hợp Kim C27200 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C27200 với các loại đồng phổ biến như C27000 và C26800 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C27200 60 – 63 36 – 39 10 – 25 450 – 610 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng
C27000 63 – 67 33 – 37 10 – 25 460 – 620 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng
C26800 57 – 60 39 – 42 10 – 25 480 – 620 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng

C27200 nổi bật nhờ độ bền cơ học tốt, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn, thích hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện công nghiệp chịu lực vừa và cao.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C27200

  1. Độ bền cơ học cao: Thích hợp cho chi tiết chịu lực vừa và lớn.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Ứng dụng linh hoạt: Thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, bánh răng và chi tiết đúc.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C27200

  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho các ứng dụng điện và linh kiện dẫn điện cao.
  • Khó hàn: Cần kỹ thuật hàn chuyên dụng cho hợp kim đồng-kẽm.
  • Độ giãn dài hạn chế: So với đồng tinh khiết, độ dẻo không cao.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C27200

Đồng C27200 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối, chi tiết máy vừa và nặng.
  2. Ống và tấm: Dùng trong chế tạo ống dẫn, tấm bọc và chi tiết cơ khí.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Chi tiết máy công nghiệp, van, khớp nối chịu lực cao.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa và nặng: Bộ phận cơ khí, chi tiết chịu lực trung bình đến cao.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

C27200 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền cao:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Thích hợp cho chi tiết cơ khí và tấm, ống mỏng.
  • Đúc: Phù hợp làm các chi tiết cơ khí phức tạp.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp với chi tiết cơ khí vừa và nặng yêu cầu độ chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C27200 là vật liệu đồng-kẽm chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học tốt, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn. So với C27000 hay C26800, C27200 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nặng. Với tính ổn định lâu dài và dễ gia công, Đồng C27200 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chịu lực vừa và cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1.4618

    Tìm hiểu về Inox 1.4618 và Ứng dụng của nó Inox 1.4618 là gì? Inox [...]

    Tấm Đồng 0.80mm

    Tấm Đồng 0.80mm – Đặc Điểm, Ưu Điểm Và Ứng Dụng Tấm đồng 0.80mm là [...]

    Inox 631 Có Dễ Gia Công Và Chế Tạo Không

    Inox 631 có dễ gia công và chế tạo không? Inox 631 là một loại [...]

    Tìm hiểu về Inox X5CrNiN19-9

    Tìm hiểu về Inox X5CrNiN19-9 và Ứng dụng của nó Inox X5CrNiN19-9 là gì? Inox [...]

    Cách Nhận Biết Inox 1.441 So Với Các Loại Inox Khác Trên Thị Trường

    Cách Nhận Biết Inox 1.441 So Với Các Loại Inox Khác Trên Thị Trường 1. [...]

    Lục Giác Đồng Phi 22

    Lục Giác Đồng Phi 22 Lục Giác Đồng Phi 22 là gì? Lục Giác Đồng [...]

    CuNi12Zn25Pb1 Materials

    CuNi12Zn25Pb1 Materials CuNi12Zn25Pb1 Materials là gì? CuNi12Zn25Pb1 Materials là hợp kim đồng – niken – [...]

    Inox 301S21

    Inox 301S21 Inox 301S21 là gì? Inox 301S21 là thép không gỉ austenitic-martensitic, thường được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo