Đồng Hợp Kim C53400

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C53400

Đồng Hợp Kim C53400 là gì?

Đồng Hợp Kim C53400 là một loại đồng thau (CuZn) cao cấp, còn gọi là đồng kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính dễ gia công vượt trội. Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo các chi tiết cơ khí, van, tấm, ống, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp chịu lực vừa và nặng. Nhờ khả năng chống mài mòn, độ ổn định cơ lý lâu dài và khả năng gia công tiện, cắt, khoan dễ dàng, C53400 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C53400

C53400 là hợp kim đồng – kẽm với hàm lượng kẽm cao, kết hợp Pb nhằm cải thiện khả năng gia công. Bảng dưới đây trình bày chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 57 – 60
Zn 39 – 42
Pb 2 – 3
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Hàm lượng Pb giúp nâng cao khả năng gia công cắt, tiện, khoan mà vẫn giữ được độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Hàm lượng kẽm cao giúp tăng độ bền và duy trì tính dẻo, ổn định cơ lý.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C53400

C53400 có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẻo ổn định. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý tiêu chuẩn:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.5 – 8.6
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 940
Độ dẫn điện (%IACS) 15 – 28
Độ bền kéo (MPa) 350 – 500
Độ giãn dài (%) 15 – 25
Độ cứng Brinell (HB) 100 – 140
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ các đặc tính này, C53400 phù hợp cho chi tiết cơ khí, ống dẫn, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nặng.

So sánh Đồng Hợp Kim C53400 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh C53400 với C52400 và C52100 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Hàm lượng Pb (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C53400 57 – 60 39 – 42 2 – 3 15 – 28 350 – 500 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC
C52400 60 – 63 36 – 39 5 – 7 15 – 30 350 – 500 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng, chi tiết gia công CNC
C52100 60 – 63 36 – 39 10 – 12 10 – 25 400 – 580 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng, chi tiết gia công CNC

C53400 nổi bật nhờ độ dẻo cao, khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng gia công vượt trội nhờ hàm lượng Pb thấp, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, linh kiện đúc và chi tiết gia công CNC yêu cầu độ chính xác vừa phải.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C53400

  1. Dẻo dai và ổn định: Phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa và nhẹ.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Duy trì độ bền trong môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Khả năng gia công vượt trội: Hàm lượng Pb thấp giúp cắt, tiện, khoan dễ dàng.
  4. Ứng dụng linh hoạt: Chi tiết cơ khí, van, tấm, chi tiết đúc.
  5. Độ dẫn điện tốt: Thích hợp cho một số ứng dụng dẫn điện vừa phải.
  6. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C53400

  • Độ bền cơ học thấp hơn so với C52100 hoặc C51900: Không phù hợp cho các chi tiết chịu lực cao.
  • Khó hàn: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C53400

Đồng C53400 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí vừa và nhẹ: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối.
  2. Ống và tấm: Chế tạo ống dẫn, tấm bọc và chi tiết cơ khí vừa và nhẹ.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Van, khớp nối, chi tiết máy công nghiệp chịu lực vừa.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp và chi tiết nhỏ.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa: Bộ phận cơ khí chịu lực trung bình.
  6. Gia công cơ khí chính xác: Nhờ hàm lượng Pb thấp, dễ tiện, khoan, cắt CNC.

Hướng dẫn gia công và chế tạo Đồng Hợp Kim C53400

C53400 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền vừa phải, đồng thời cải thiện khả năng gia công nhờ hàm lượng Pb:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và nhẹ.
  • Đúc: Thích hợp cho các chi tiết cơ khí phức tạp và nhỏ.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và nhẹ yêu cầu độ chính xác.
  • Cắt tiện, khoan: Dễ thực hiện nhờ hàm lượng Pb hỗ trợ gia công.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C53400 là vật liệu đồng-kẽm chất lượng cao, nổi bật với độ dẻo dai, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công vượt trội nhờ hàm lượng Pb thấp. So với C52400 hay C52100, C53400 phù hợp cho chi tiết cơ khí vừa và nhẹ, ống, tấm, van và linh kiện công nghiệp yêu cầu gia công CNC và độ chính xác vừa phải. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chịu lực trung bình và nhẹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 304S15

    Inox 304S15 Inox 304S15 là gì? Inox 304S15 là thép không gỉ austenitic carbon thấp, [...]

    Thép Inox 1.4034

    Thép Inox 1.4034 Thép Inox 1.4034 là gì? Thép Inox 1.4034 là một loại thép [...]

    Tại Sao Inox 00Cr24Ni6Mo3N Được Sử Dụng Trong Ngành Hóa Chất

    Tại Sao Inox 00Cr24Ni6Mo3N Được Sử Dụng Trong Ngành Hóa Chất? Inox 00Cr24Ni6Mo3N là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 68

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 68 – Vật Liệu Chịu Nhiệt Cao Cho Môi [...]

    Tìm hiểu về Inox STS440A

    Tìm hiểu về Inox STS440A và Ứng dụng của nó Inox STS440A là gì? Inox [...]

    0Cr19Ni13Mo3 material

    0Cr19Ni13Mo3 material 0Cr19Ni13Mo3 material là gì? 0Cr19Ni13Mo3 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Tìm hiểu về Inox 904L

    Tìm hiểu về Inox 904L và Ứng dụng của nó Inox 904L là gì? Inox [...]

    Đồng Phi 90

    Đồng Phi 90 Đồng Phi 90 là gì? Đồng Phi 90 là thanh đồng tròn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo