Đồng Hợp Kim C77000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C77000

Đồng Hợp Kim C77000 là gì?

Đồng Hợp Kim C77000 là một loại hợp kim đồng–niken–kẽm cao cấp, thuộc nhóm Nickel Silver (đồng bạc), nổi bật với màu trắng bạc sáng, khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cơ học cao. Hợp kim này không chứa bạc nhưng bề ngoài giống bạc thật, mang tính thẩm mỹ cao. Nhờ sự kết hợp giữa đồng, niken và kẽm, C77000 cung cấp độ bền kéo ổn định, khả năng chịu mài mòn tốt và khả năng gia công linh hoạt.

C77000 thường được ứng dụng trong sản xuất nhạc cụ, linh kiện cơ khí chính xác, phụ kiện trang trí, thiết bị điện tử, chi tiết hàng hải và các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao kết hợp với tính thẩm mỹ. Đây là hợp kim được đánh giá cao nhờ sự cân bằng giữa độ bền, độ dẻo và khả năng chống oxy hóa.


Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C77000

Thành phần tiêu chuẩn của C77000 gồm:

  • Đồng (Cu): 60 – 65%
  • Niken (Ni): 18 – 22%
  • Kẽm (Zn): 15 – 22%
  • Tạp chất khác: ≤ 0.5%

Hàm lượng niken cao giúp hợp kim có màu trắng bạc, tăng độ cứng và khả năng chống oxi hóa, trong khi đồng và kẽm giúp duy trì độ dẻo và dễ gia công.


Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C77000

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 400 – 600 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 30%
  • Độ cứng: 120 – 180 HB
  • Khả năng chịu va đập: cao, ít nứt gãy
  • Độ bền mỏi: tốt, thích hợp cho chi tiết chuyển động liên tục

Tính chất vật lý

  • Màu sắc: trắng bạc, sáng bóng
  • Tỷ trọng: 8.6 – 8.8 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 6 – 10% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: trung bình
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1080 – 1120°C

Tính chất hóa học

  • Chống ăn mòn: rất tốt trong nước biển, không khí ẩm và môi trường công nghiệp
  • Chống oxi hóa: nhờ lớp màng bảo vệ tự nhiên từ niken
  • Bề mặt sáng lâu dài: giữ độ bóng, ít xỉn màu theo thời gian

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C77000

  • Tính thẩm mỹ cao: bề mặt trắng bạc sang trọng, giống bạc thật.
  • Chống ăn mòn vượt trội: hoạt động tốt trong môi trường ẩm, nước biển và hóa chất nhẹ.
  • Độ bền cơ học cao: chịu được lực kéo, va đập và mài mòn.
  • Dễ gia công: thích hợp cho dập, cán, uốn, tiện, phay, khoan.
  • Không từ tính: phù hợp cho dụng cụ đo lường và linh kiện điện tử.
  • Ổn định kích thước: ít biến dạng khi thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C77000

  • Giá thành cao: do hàm lượng niken lớn.
  • Độ dẫn điện thấp: không thích hợp cho các ứng dụng dẫn điện chính.
  • Gia công cần dụng cụ sắc bén: vì hợp kim có độ cứng cao.
  • Không phù hợp với môi trường axit mạnh: dễ bị ăn mòn nếu tiếp xúc lâu với hóa chất đậm đặc.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C77000

Ngành nhạc cụ

  • Sáo, kèn, trumpet, saxophone
  • Bộ phận trang trí nhạc cụ
  • Chi tiết cộng hưởng âm thanh

C77000 giúp nhạc cụ giữ âm sắc sáng và ổn định, bền màu theo thời gian.

Trang sức và đồ trang trí

  • Vòng tay, mặt dây chuyền, nhẫn, khuyên tai
  • Huy hiệu, khóa, phụ kiện thời trang
  • Phụ kiện nội thất cao cấp

Bề mặt sáng bạc và khả năng chống oxi hóa giúp vật liệu được ưa chuộng trong trang trí.

Công nghiệp điện – điện tử

  • Linh kiện không từ tính
  • Đầu nối, tiếp điểm điện
  • Bộ phận chịu ăn mòn, môi trường ẩm

Cơ khí chính xác

  • Vòng đệm, bạc lót, trục nhỏ
  • Chi tiết máy chịu mài mòn nhẹ
  • Ống và thanh trang trí

Ngành hàng hải

  • Chi tiết tiếp xúc nước biển
  • Van và khớp nối chịu ăn mòn
  • Linh kiện tàu thủy

Dụng cụ đo lường và y tế

  • Thiết bị cần độ chính xác cao, không từ tính
  • Linh kiện đo lường và dụng cụ y tế

Quy trình gia công Đồng Hợp Kim C77000

Cắt gọt CNC

  • Dao hợp kim cứng hoặc carbide
  • Tốc độ trung bình, lượng chạy dao vừa phải
  • Sử dụng dầu làm mát để bảo vệ bề mặt

Dập – Cán – Uốn

  • Cộng hưởng tốt với các phương pháp dập nguội
  • Không bị nứt mép khi tạo hình phức tạp

Hàn

  • Hàn bạc, hàn khí, hàn TIG
  • Làm sạch bề mặt trước khi hàn

Đánh bóng và mạ

  • Mạ niken, mạ chrome, mạ bạc
  • Bề mặt sáng đẹp, giữ màu lâu

Quy trình nhiệt luyện (nếu cần)

  • Ủ mềm: 550 – 700°C, làm nguội chậm để tăng dẻo và giảm ứng suất
  • Hóa bền nhẹ: tăng độ cứng và độ bền mỏi
  • Tôi dung dịch: 800 – 850°C, làm mát bằng nước hoặc dầu

Nhiệt luyện giúp C77000 đạt cơ tính tối ưu cho các ứng dụng chịu tải và mài mòn.


Kết luận

Đồng Hợp Kim C77000 là hợp kim đồng–niken–kẽm cao cấp, nổi bật với màu trắng bạc sáng, độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn mạnh và tính ổn định lâu dài. Nhờ những ưu điểm vượt trội này, C77000 được ứng dụng rộng rãi trong nhạc cụ, cơ khí chính xác, điện – điện tử, trang sức, đồ trang trí và ngành hàng hải.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu bền, đẹp, chống oxi hóa tốt và dễ gia công, C77000 là lựa chọn lý tưởng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Shim Đồng Thau 2mm

    Giá Shim Đồng Thau 2mm Giá Shim Đồng Thau 2 mm là mức giá thị trường [...]

    Vật liệu 022Cr19Ni5Mo3Si2N

    Vật liệu 022Cr19Ni5Mo3Si2N Vật liệu 022Cr19Ni5Mo3Si2N là gì? Vật liệu 022Cr19Ni5Mo3Si2N là một loại thép [...]

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là gì? Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là [...]

    Inox 630 So Với Các Loại Inox Khác: Sự Khác Biệt Và Lý Do Nên Chọn

    Inox 630 So Với Các Loại Inox Khác: Sự Khác Biệt Và Lý Do Nên [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 55

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 55 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    UNS S30409 Stainless Steel

    UNS S30409 Stainless Steel UNS S30409 Stainless Steel là gì? UNS S30409 Stainless Steel là [...]

    Inox S32760 Có Phải Là Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Công Trình Ngoài Trời

    Inox S32760 Có Phải Là Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Công Trình Ngoài Trời? 1. [...]

    So Sánh Inox 630 Với Inox 304 Và Inox 316: Lựa Chọn Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox 630 Với Inox 304 Và Inox 316: Lựa Chọn Nào Tốt Hơn? [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo