Đồng Hợp Kim C90200

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C90200

Đồng Hợp Kim C90200 là gì?

Đồng Hợp Kim C90200 là một hợp kim đồng–niken cao cấp, thuộc nhóm Monel hoặc Nickel Copper, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Hợp kim này thường được gọi là Monel 400 trong tiêu chuẩn quốc tế, nổi bật với màu trắng bạc sáng và khả năng chịu được môi trường nước biển, axit loãng, kiềm nhẹ và nhiều môi trường hóa chất khác.

C90200 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hàng hải, thiết bị hóa chất, cơ khí chính xác và ngành năng lượng nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cao và tính linh hoạt trong gia công.


Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C90200

C90200 là hợp kim đồng–niken có thành phần chính được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tính chất cơ lý và khả năng chống ăn mòn đồng đều.

Thành phần tiêu chuẩn:

  • Niken (Ni): 63 – 70%
  • Đồng (Cu): 28 – 34%
  • Sắt (Fe): ≤ 2.0%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 0.5%
  • Tạp chất khác: ≤ 0.5%

Hợp kim không chứa sắt nhiều, giúp cải thiện khả năng chống gỉ sét, đặc biệt trong môi trường nước biển hoặc nước muối.


Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C90200

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 550 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 50%
  • Độ cứng: 200 – 250 HB
  • Khả năng chịu va đập: cao, khó nứt gãy
  • Độ bền mỏi: tốt, thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng liên tục

Tính chất vật lý

  • Màu sắc: trắng bạc đến xám nhạt
  • Tỷ trọng: 8.8 – 8.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1300 – 1350°C
  • Độ dẫn điện: 1 – 2% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: trung bình

Tính chất hóa học

  • Chống ăn mòn: rất cao trong môi trường nước biển, axit nitric loãng, kiềm và các môi trường hóa chất khác
  • Bền màu lâu dài: không bị oxy hóa hay xỉn màu trong điều kiện thông thường
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định ở nhiệt độ cao, thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C90200

  1. Chống ăn mòn tuyệt đối: đặc biệt trong nước biển, axit loãng, môi trường kiềm và hơi nước muối.
  2. Độ bền cơ học cao: chịu lực tốt, chịu va đập và mài mòn tốt.
  3. Ổn định kích thước: ít biến dạng khi thay đổi nhiệt độ và môi trường.
  4. Dễ gia công: thích hợp cho dập, tiện, khoan và hàn.
  5. Khả năng chịu nhiệt tốt: hoạt động tốt ở nhiệt độ cao mà không biến dạng.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C90200

  • Giá thành cao: Do hàm lượng niken lớn và quy trình sản xuất phức tạp.
  • Độ dẫn điện thấp: Không phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện.
  • Gia công cần kỹ thuật chuyên dụng: Dao và dụng cụ cắt phải chất lượng cao để tránh mẻ.
  • Không phù hợp với axit mạnh đậm đặc lâu dài: Một số axit mạnh như HCl đậm đặc có thể gây ăn mòn theo thời gian.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C90200

Ngành hàng hải

  • Van, bơm, bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước biển
  • Tàu thuyền, ống dẫn, bình chứa và bộ phận thiết bị hàng hải

Ngành hóa chất và năng lượng

  • Bình chứa hóa chất, thiết bị phản ứng
  • Ống dẫn axit, dung dịch kiềm, khí công nghiệp
  • Thiết bị khai thác dầu khí và năng lượng

Cơ khí chính xác và kỹ thuật

  • Vòng bi, trục, chi tiết máy chịu mài mòn và tải trọng cao
  • Thiết bị đo lường và linh kiện cơ khí chính xác

Ngành điện – điện tử

  • Linh kiện không từ tính, chi tiết chống ăn mòn trong môi trường điện tử

Gia công Đồng Hợp Kim C90200

Cắt gọt CNC

  • Dao carbide hoặc hợp kim cứng
  • Sử dụng dầu cắt hoặc làm mát liên tục
  • Tốc độ cắt trung bình, lượng chạy dao vừa phải

Dập – Uốn – Cán

  • Dẻo tốt, thích hợp cho dập nguội và tạo hình phức tạp
  • Không nứt mép khi uốn hoặc dập sâu

Hàn

  • Hàn TIG, hàn MIG
  • Làm sạch bề mặt trước khi hàn để tăng độ bền mối hàn

Đánh bóng và mạ

  • Có thể mạ niken, chrome hoặc đánh bóng để tăng tính thẩm mỹ
  • Bề mặt giữ màu lâu và chống oxy hóa tốt

Quy trình nhiệt luyện

  • Ủ mềm: 550 – 700°C để giảm ứng suất và tăng độ dẻo
  • Tôi và làm nguội: 1000 – 1150°C, làm mát chậm hoặc bằng nước tùy ứng dụng
  • Hóa bền: nâng cao độ cứng bề mặt, tăng khả năng chịu mài mòn

Nhiệt luyện giúp C90200 đạt cơ tính tối ưu, đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn cho các chi tiết công nghiệp.


Kết luận

Đồng Hợp Kim C90200 là hợp kim đồng–niken cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cơ học cao và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Nhờ những ưu điểm vượt trội, C90200 được ứng dụng rộng rãi trong ngành hàng hải, hóa chất, cơ khí chính xác, năng lượng và điện tử.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu bền bỉ, chống ăn mòn cao và ổn định trong môi trường khắc nghiệt, C90200 là lựa chọn tối ưu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox SUS316J11

    Thép Inox SUS316J11 Thép Inox SUS316J11 là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm Cr-Ni-Mo, nổi [...]

    Duplex UNS S31803 material

    Duplex UNS S31803 material Duplex UNS S31803 material là thép không gỉ hai pha (duplex [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiTi18-10

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiTi18-10 và Ứng dụng của nó Inox X6CrNiTi18-10 là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 và Ứng dụng của nó Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 316S11

    Tìm hiểu về Inox 316S11 và Ứng dụng của nó Inox 316S11 là gì? Inox [...]

    Cuộn Inox 201 0.40mm

    Cuộn Inox 201 0.40mm – Lựa Chọn Phổ Thông, Dễ Gia Công, Giá Tốt Cuộn [...]

    Thép Y1Cr18Ni9

    Thép Y1Cr18Ni9 Thép Y1Cr18Ni9 là gì? Thép Y1Cr18Ni9 là một mác thép không gỉ austenit, [...]

    Giá Đồng Cuộn 0.6mm

    Giá Đồng Cuộn 0.6mm Giá Đồng Cuộn 0.6mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo