Đồng Hợp Kim CN102

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CN102

Đồng Hợp Kim CN102 là gì?
Đồng Hợp Kim CN102 là một loại đồng hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng-niken (Copper-Nickel Alloy), với thành phần chính là đồng (Cu) kết hợp với niken (Ni) và một số nguyên tố khác nhằm tăng cường độ bền, chống ăn mòn và nâng cao tính cơ lý.

Hợp kim CN102 nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, độ bền cao và tính dẻo tốt, đồng thời vẫn duy trì tính dẫn điện và dẫn nhiệt hợp lý. CN102 thường được sử dụng trong thiết bị hàng hải, chi tiết cơ khí, van, ống dẫn và các linh kiện công nghiệp yêu cầu chịu môi trường ăn mòn.

So với các loại đồng thông thường, CN102 có độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt thích hợp cho ngành công nghiệp hàng hải, đóng tàu, ống dẫn hóa chất và các ứng dụng tiếp xúc với nước biển hoặc môi trường ăn mòn cao.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim CN102:

Thành phần (%) CN102
Đồng (Cu) 62 – 65
Niken (Ni) 30 – 33
Sắt (Fe) 1 – 2
Mangan (Mn) ≤ 1
Tạp chất khác ≤ 0.5

Niken giúp tăng khả năng chống ăn mòn, độ bền và độ cứng, đồng thời duy trì tính dẻo và ổn định cơ học của hợp kim đồng.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CN102

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 450 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: 250 – 300 MPa
  • Độ giãn dài: 20 – 35%
  • Độ cứng: 120 – 150 HB
  • Khả năng chống va đập: Rất tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.9 – 9.0 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1100 – 1150°C
  • Độ dẫn điện: 15 – 20% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 120 – 150 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Chịu được ăn mòn trong môi trường nước biển, dung dịch muối, và các môi trường công nghiệp.
  • Bề mặt bền vững, chống oxy hóa và giảm rỉ sét.
  • Duy trì tính chất cơ học và bề mặt trong điều kiện khắc nghiệt.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CN102

  1. Chống ăn mòn vượt trội
    Đặc biệt trong môi trường nước biển và dung dịch muối, nhờ hàm lượng niken cao.
  2. Độ bền và ổn định cơ học cao
    Duy trì độ bền kéo, giới hạn chảy và độ giãn dài trong nhiều điều kiện làm việc.
  3. Dẻo dai và chịu va đập tốt
    Phù hợp cho các chi tiết cơ khí, van và ống dẫn chịu tải trọng vừa đến cao.
  4. Gia công thuận lợi
    Hợp kim có thể được tiện, cắt, khoan, hàn và gia công CNC dễ dàng, đáp ứng yêu cầu chế tạo chính xác.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Thích hợp cho thiết bị hàng hải, chi tiết cơ khí, van, ống dẫn và linh kiện công nghiệp chịu môi trường ăn mòn.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CN102

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp so với đồng tinh khiết.
  • Giá thành cao do hàm lượng niken lớn.
  • Không thích hợp cho các chi tiết cần dẫn điện tối ưu hoặc chịu nhiệt độ cực cao liên tục.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CN102

1. Ngành hàng hải và đóng tàu

  • Ống dẫn nước biển, van, bơm, chi tiết máy tàu
  • Bộ phận chịu ăn mòn trong môi trường nước biển

2. Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Chi tiết cơ khí chịu tải trọng vừa và cao
  • Ống, van, trục, bánh răng trong môi trường công nghiệp ăn mòn

3. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Thiết bị tiếp xúc dung dịch muối hoặc hóa chất
  • Van, bơm, chi tiết chống ăn mòn

4. Ứng dụng khác

  • Linh kiện kỹ thuật cao cần độ bền, chống ăn mòn
  • Bộ phận công nghiệp chịu tác động ăn mòn và tải trọng

So sánh Đồng Hợp Kim CN102 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim CN102 CC102 CB101 C101 CA103
Độ bền kéo 450–550 MPa 240–300 MPa 220–280 MPa 210–250 MPa 210–260 MPa
Độ cứng 120–150 HB 70–85 HB 60–75 HB 50–60 HB 50–65 HB
Khả năng dẫn điện 15–20% IACS 15–25% IACS 15–25% IACS 101–102% IACS 100–101% IACS
Kháng ăn mòn Rất cao Rất tốt Cao Cao Cao
Khả năng chống mài mòn Tốt Rất tốt Rất tốt Thấp Thấp
Ứng dụng Hàng hải, ống dẫn, van Ổ trục, bánh răng, van Ổ trục, bánh răng, van Điện, chân không, điện tử Điện, chân không, điện tử
Giá thành Cao Trung bình Trung bình Cao Cao

CN102 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học và độ cứng vượt trội, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt và các ứng dụng chịu tải trọng vừa đến cao.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CN102 là hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học và dẻo dai cao. Hợp kim này thích hợp cho thiết bị hàng hải, ống dẫn, van, chi tiết cơ khí chịu tải trọng và môi trường ăn mòn, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. CN102 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ bền cao, chống ăn mòn tốt và ổn định cơ học trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép 30Cr13

    Thép 30Cr13 Thép 30Cr13 là gì? Thép 30Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Liên Hệ Mua Inox 316 Chất Lượng – Gọi Ngay 0909 246 316

    Liên Hệ Mua Inox 316 Chất Lượng – Gọi Ngay 0909 246 316 1. Vì [...]

    Tìm hiểu về Inox Z6CND17.12

    Tìm hiểu về Inox Z6CND17.12 và Ứng dụng của nó Inox Z6CND17.12 là gì? Inox [...]

    Thép Inox 303S31

    Thép Inox 303S31 Thép Inox 303S31 là gì? Thép Inox 303S31 là loại thép không [...]

    Tìm hiểu về Inox 08X18H10

    Tìm hiểu về Inox 08X18H10 và Ứng dụng của nó Inox 08X18H10 là gì? Inox [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 20mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 20mm – Thanh Inox Đặc Chuẩn Cơ Khí, Chống Gỉ [...]

    Thép Inox 0Cr17Ni12Mo2

    Thép Inox 0Cr17Ni12Mo2 Thép Inox 0Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép Inox 0Cr17Ni12Mo2 là loại thép không [...]

    Đồng Phi 14

    Đồng Phi 14 Đồng Phi 14 là gì? Đồng Phi 14 là thanh đồng tròn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo