Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

Đồng Hợp Kim CuAg0.04P là gì?

Đồng Hợp Kim CuAg0.04P là loại đồng hợp kim cao cấp, bao gồm đồng tinh khiết kết hợp với 0,04% bạc (Ag) và một lượng nhỏ phốt pho (P) nhằm tăng cường tính chất cơ lý, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt, cũng như nâng cao khả năng chống oxi hóa và hàn tốt.

CuAg0.04P thường được sử dụng trong các ứng dụng điện – điện tử cao cấp, chi tiết cơ khí chính xác, thiết bị tản nhiệt, thanh dẫn điện, van công nghiệp và chi tiết máy cần độ bền cơ học cao, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Sự kết hợp giữa bạc và phốt pho giúp CuAg0.04P trở thành vật liệu ưu việt hơn so với các đồng hợp kim thông thường.

Thành phần hóa học Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuAg0.04P như sau:

  • Đồng (Cu): ≥ 99,90%
  • Bạc (Ag): 0,04%
  • Phốt pho (P): 0,02 – 0,05%
  • Oxy (O): ≤ 0,02%
  • Các tạp chất khác: ≤ 0,05%

Sự kết hợp này tạo ra vật liệu đồng tinh khiết cao, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, đồng thời cải thiện độ cứng bề mặt, tăng khả năng chống ăn mòn và hàn dễ dàng.

Tính chất cơ lý Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

CuAg0.04P có các tính chất cơ lý nổi bật:

  • Độ bền kéo: 270 – 330 MPa
  • Giới hạn chảy: 140 – 200 MPa
  • Độ giãn dài: 25 – 35%
  • Độ cứng Brinell: 80 – 120 HB
  • Khả năng dẫn điện: Cao, gần bằng đồng tinh khiết
  • Khả năng dẫn nhiệt: Rất tốt, thích hợp cho các ứng dụng truyền nhiệt và dẫn điện

CuAg0.04P còn nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước ngọt, nước biển, khí quyển và môi trường công nghiệp nhẹ. Vật liệu dẻo, ổn định cơ học và chịu được biến dạng nhẹ mà không bị nứt gãy.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

  1. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội: Lý tưởng cho thanh dẫn điện, cáp điện, thiết bị tản nhiệt.
  2. Chống ăn mòn tốt: Sự kết hợp bạc – phốt pho giúp CuAg0.04P chống oxi hóa trong nhiều môi trường khác nhau.
  3. Độ cứng bề mặt cao: Phốt pho và bạc cải thiện độ bền bề mặt, phù hợp cho chi tiết chịu áp lực nhẹ và ma sát vừa phải.
  4. Gia công dễ dàng: Cắt, tiện, phay, uốn, kéo sợi mà không làm giảm tính chất cơ lý.
  5. Khả năng hàn tốt: Giảm thiểu nứt và oxi hóa khi hàn TIG, MIG hoặc hàn mềm.
  6. Ổn định cơ học: Duy trì độ dẻo và bền lâu dài trong điều kiện làm việc bình thường.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

  • Chi phí cao: Do đồng tinh khiết kết hợp bạc và phốt pho, quy trình sản xuất phức tạp.
  • Khả năng chịu mài mòn hạn chế: Không thích hợp cho chi tiết chịu ma sát lớn hoặc mài mòn liên tục.
  • Không chịu hóa chất mạnh: Chỉ phù hợp môi trường nước, khí quyển hoặc hóa chất nhẹ.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

CuAg0.04P được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính cơ lý và điện – nhiệt ưu việt:

  1. Ngành điện – điện tử:
    • Thanh dẫn điện, tấm dẫn, dây và cáp điện chất lượng cao.
    • Linh kiện điện tử, PCB, đầu nối, thiết bị nối đất cao cấp.
  2. Cơ khí và chế tạo:
    • Van, bơm, chi tiết máy chịu áp lực nhẹ và môi trường nước.
    • Tấm tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết máy cần dẫn nhiệt và hàn tốt.
  3. Ngành thủy lực và công nghiệp hóa chất nhẹ:
    • Chi tiết van, bơm, bộ phận truyền động chịu áp lực vừa và nhẹ.
    • Thiết bị tản nhiệt, bình áp lực, hệ thống HVAC.
  4. Các ứng dụng đặc biệt khác:
    • Linh kiện máy móc, chi tiết cơ khí dễ hàn, chi tiết chịu biến dạng nhẹ.
    • Thiết bị cơ điện, chi tiết máy chính xác cần dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu.

Quy trình sản xuất và gia công Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

1. Quy trình sản xuất Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

CuAg0.04P được sản xuất thông qua quá trình nấu chảy, tinh luyện, khử oxy bằng phốt pho và thêm bạc, kết hợp công nghệ điện phân nếu cần nâng cao độ tinh khiết:

  1. Luyện đồng tinh khiết với hàm lượng phốt pho và bạc chuẩn xác.
  2. Khử oxy dư bằng phốt pho để tăng khả năng hàn và giảm oxi hóa.
  3. Thực hiện điện phân (nếu yêu cầu) để nâng cao độ tinh khiết và khả năng dẫn điện.
  4. Đúc phôi hoặc cán thành thanh, tấm, dây theo yêu cầu.
  5. Kiểm tra chất lượng về hàm lượng phốt pho, bạc, oxy và tạp chất để đảm bảo tiêu chuẩn.

2. Gia công cơ khí Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

  • Cắt, tiện, phay: Gia công dễ dàng, ít mài mòn dụng cụ.
  • Uốn và kéo sợi: Dẻo, dễ tạo hình chi tiết theo yêu cầu.
  • Hàn: Hàn TIG, MIG hoặc hàn mềm với que hàn CuAg0.04P, hạn chế nứt và oxi hóa.

3. Nhiệt luyện

CuAg0.04P có thể thực hiện ủ để giảm ứng suất và tăng độ dẻo:

  • Ủ: 400 – 500°C, giữ 1 – 2 giờ, làm nguội từ từ để giảm ứng suất.
  • Không cần tôi cứng: CuAg0.04P đã đạt tính chất cơ lý mong muốn nhờ phốt pho và bạc.

Phân tích thị trường và tiêu thụ Đồng Hợp Kim CuAg0.04P

CuAg0.04P được sử dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử, cơ khí chính xác và thiết bị tản nhiệt:

  • Ngành điện – điện tử: Thanh dẫn điện, tấm dẫn, dây và cáp điện chất lượng cao, linh kiện điện tử chiếm thị phần lớn nhờ dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu.
  • Công nghiệp cơ khí và thiết bị tản nhiệt: Bình, tấm tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết máy chính xác.
  • Ngành thủy lực và HVAC: Van, bơm, chi tiết máy chịu áp lực nhẹ, hệ thống tản nhiệt và bình áp lực.

Tại Việt Nam, CuAg0.04P được sử dụng phổ biến trong các nhà máy sản xuất thiết bị điện cao cấp, linh kiện điện tử, tấm tản nhiệt, máy biến áp và chi tiết cơ khí chính xác nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu và tính chất cơ lý ổn định.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CuAg0.04P là vật liệu đồng phốt pho kết hợp bạc, nổi bật với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội, chống ăn mòn, độ cứng cao và hàn tốt. CuAg0.04P phù hợp cho các ứng dụng điện – điện tử cao cấp, cơ khí chính xác, thủy lực, HVAC và chi tiết máy cần dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu. Mặc dù giá thành cao hơn đồng thương mại, CuAg0.04P vẫn là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết yêu cầu vật liệu tinh khiết, ổn định cơ lý và điện – nhiệt ưu việt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Lục Giác Đồng Phi 60

    Giá Lục Giác Đồng Phi 60 Giá Lục Giác Đồng Phi 60 là mức giá [...]

    Thép Inox 022Cr19Ni13Mo3

    Thép Inox 022Cr19Ni13Mo3 Thép Inox 022Cr19Ni13Mo3 là gì? Thép Inox 022Cr19Ni13Mo3 là loại thép không [...]

    Giá Đồng Ống Phi 42

    Giá Đồng Ống Phi 42 Giá Đồng Ống Phi 42 là mức giá thị trường [...]

    Thép Inox 284S16

    Thép Inox 284S16 Thép Inox 284S16 là thép không gỉ austenitic, được thiết kế đặc [...]

    Tấm Đồng 0.15mm

    Tấm Đồng 0.15mm – Đặc Điểm Và Ứng Dụng Tấm đồng 0.15mm là một loại [...]

    Vật liệu 1.4580

    Vật liệu 1.4580 Vật liệu 1.4580 là gì? Vật liệu 1.4580 là thép không gỉ [...]

    Thép không gỉ 284S16

    Thép không gỉ 284S16 Thép không gỉ 284S16 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Giá Ống Đồng Phi 4

    Giá Ống Đồng Phi 4 Giá Ống Đồng Phi 4 là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo