Đồng Hợp Kim CZ103

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CZ103

Đồng Hợp Kim CZ103 là gì?
Đồng Hợp Kim CZ103 là một loại đồng hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng-kẽm (Brass), với thành phần chính là đồng (Cu) kết hợp kẽm (Zn) và một số nguyên tố phụ nhằm tăng độ bền, cải thiện tính cơ lý và khả năng chống ăn mòn. Hợp kim CZ103 nổi bật với độ bền kéo cao, độ cứng tốt, khả năng chống ăn mòn và mài mòn, đồng thời vẫn duy trì tính dẻo, gia công dễ dàng và bề mặt ổn định. CZ103 thường được sử dụng trong chi tiết cơ khí, van, ống dẫn, bánh răng, linh kiện điện và các ứng dụng công nghiệp chịu tải vừa đến cao.

So với CZ101 và CZ102, CZ103 có độ bền và độ cứng cao hơn, khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn, phù hợp cho ứng dụng cơ khí và công nghiệp chịu lực và mài mòn cao.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim CZ103:

Thành phần (%) CZ103
Đồng (Cu) 57 – 61
Kẽm (Zn) 38 – 42
Chì (Pb) ≤ 1.5
Sắt (Fe) ≤ 0.5
Tạp chất khác ≤ 0.5

Kẽm giúp tăng độ cứng và bền, đồng duy trì tính dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt vừa phải. Chì và các nguyên tố phụ cải thiện tính gia công, ổn định bề mặt và khả năng chống mài mòn, tạo ra hợp kim ổn định và bền bỉ trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CZ103

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 350 – 450 MPa
  • Giới hạn chảy: 200 – 280 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 20%
  • Độ cứng: 100 – 130 HB
  • Khả năng chống va đập: Rất tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Rất tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.5 – 8.7 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Độ dẫn điện: 15 – 25% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 100 – 150 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Chịu được ăn mòn trong môi trường nước, dầu, không khí và dung dịch muối nhẹ.
  • Bề mặt ổn định, hạn chế rỉ sét và oxy hóa.
  • Thích hợp cho các chi tiết cơ khí, linh kiện điện và thiết bị công nghiệp chịu tải và mài mòn.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CZ103

  1. Khả năng chống ăn mòn và mài mòn cao
    Phù hợp cho chi tiết cơ khí, bánh răng và linh kiện điện chịu tải và ma sát cao.
  2. Độ bền cơ học và độ cứng cao
    Duy trì hiệu suất cơ học ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.
  3. Dẻo dai và chịu va đập tốt
    Thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, ống dẫn, bánh răng và linh kiện công nghiệp chịu lực.
  4. Gia công thuận lợi
    Có thể tiện, cắt, khoan, hàn và gia công CNC dễ dàng.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Linh kiện điện, van, ống dẫn, bánh răng, chi tiết cơ khí chịu ma sát cao và các chi tiết công nghiệp chịu tải vừa đến cao.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CZ103

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết.
  • Giá thành cao hơn CZ101 và CZ102 do hàm lượng kẽm và chì cao hơn.
  • Không phù hợp cho các chi tiết chịu nhiệt độ cực cao hoặc môi trường ăn mòn cực mạnh.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CZ103

1. Ngành cơ khí – chế tạo máy Đồng Hợp Kim CZ103

  • Linh kiện, trục, bánh răng chịu tải vừa đến cao
  • Van, bạc trượt, chi tiết cơ khí chịu ma sát cao
  • Bộ phận cần độ bền, độ cứng và ổn định cơ học

2. Ngành điện – điện tử

  • Linh kiện dẫn điện, tiếp điểm điện, vỏ thiết bị
  • Chi tiết yêu cầu độ ổn định bề mặt và khả năng chống mài mòn

3. Ngành công nghiệp chế tạo

  • Van, ống dẫn, chi tiết máy móc chịu lực và mài mòn
  • Bộ phận chịu môi trường ăn mòn vừa phải

4. Ứng dụng khác

  • Linh kiện kỹ thuật và chi tiết công nghiệp chịu tác động mài mòn và tải trọng vừa
  • Chi tiết trang trí cơ khí hoặc thiết bị kỹ thuật cần độ bền và dẻo

So sánh Đồng Hợp Kim CZ103 với các hợp kim đồng-kẽm khác

Hợp kim CZ103 CZ101 CZ102 CZ104
Độ bền kéo 350–450 MPa 300–400 MPa 320–420 MPa 360–460 MPa
Độ cứng 100–130 HB 80–110 HB 90–120 HB 110–140 HB
Khả năng dẫn điện 15–25% IACS 20–30% IACS 18–28% IACS 15–25% IACS
Kháng ăn mòn Rất tốt Tốt Rất tốt Cao
Khả năng chống mài mòn Rất tốt Tốt Rất tốt Rất tốt
Ứng dụng Chi tiết cơ khí, bánh răng, linh kiện điện Linh kiện điện, van, ống dẫn Van, linh kiện cơ khí, điện Chi tiết chịu tải và ma sát cao
Giá thành Cao Trung bình Trung bình Cao

CZ103 nổi bật nhờ độ bền kéo và độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt, lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí và điện công nghiệp chịu tải vừa đến cao.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CZ103 là hợp kim đồng-kẽm cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao, độ cứng tốt và ổn định bề mặt. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, ống dẫn, bánh răng và linh kiện điện, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. CZ103 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ bền, khả năng chống mài mòn và ổn định cơ học trong môi trường công nghiệp chịu tải và ma sát cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 310S Phi 28mm là gì?

    Ống Inox 310S Phi 28mm Ống Inox 310S Phi 28mm là gì? Ống Inox 310S [...]

    Thép không gỉ 1Cr18Ni11Ti

    Thép không gỉ 1Cr18Ni11Ti Thép không gỉ 1Cr18Ni11Ti là gì? Thép không gỉ 1Cr18Ni11Ti là [...]

    2346 stainless steel

    2346 stainless steel 2346 stainless steel là gì? 2346 stainless steel là một loại thép [...]

    Inox 1.4507 Có Dễ Gia Công Không. Có Cần Thiết Bị Đặc Biệt Không

    Inox 1.4507 Có Dễ Gia Công Không? Có Cần Thiết Bị Đặc Biệt Không? 1. [...]

    Ống Đồng Phi 73

    Ống Đồng Phi 73 Ống đồng phi 73 là gì? Ống đồng phi 73 là [...]

    Tìm hiểu về Inox S31400

    Tìm hiểu về Inox S31400 và Ứng dụng của nó Inox S31400 là gì? Inox [...]

    Tấm Inox 14mm Là Gì

    Tấm Inox 14mm Là Gì? Tấm Inox 14mm là loại vật liệu inox có độ [...]

    Giá Đồng Ống Phi 4

    Giá Đồng Ống Phi 4 Giá Đồng Ống Phi 4 là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo