Đồng Hợp Kim NS101

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim NS101

Đồng Hợp Kim NS101 là gì?
Đồng Hợp Kim NS101 là một loại đồng hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng-niken (Cu-Ni), được phát triển nhằm tối ưu hóa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học, độ dẻo và khả năng chịu nhiệt. Hợp kim NS101 nổi bật với độ bền kéo cao, khả năng chống oxy hóa tốt, kháng mài mòn và bề mặt ổn định, đồng thời vẫn duy trì tính dẻo và khả năng gia công thuận tiện. NS101 thường được ứng dụng trong công nghiệp hóa chất, điện tử, đóng tàu, thiết bị công nghiệp chịu môi trường ăn mòn cao.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim NS101:

Thành phần (%) NS101
Đồng (Cu) 99.0 – 99.5
Niken (Ni) 0.3 – 0.6
Sắt (Fe) ≤ 0.1
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.2

Niken giúp tăng độ bền kéo, khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ học. Đồng duy trì tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và độ dẻo cao. Hợp kim NS101 phù hợp cho chi tiết yêu cầu chống oxy hóa, chống mài mòn và bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim NS101

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 310 – 380 MPa
  • Giới hạn chảy: 170 – 230 MPa
  • Độ giãn dài: 25 – 35%
  • Độ cứng: 70 – 90 HB
  • Khả năng chống va đập: Rất tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.9 – 9.1 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1080 – 1090°C
  • Độ dẫn điện: 20 – 30% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 100 – 120 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, axit loãng, dung dịch muối và không khí.
  • Bề mặt ổn định, hạn chế oxy hóa, thích hợp cho môi trường hóa chất và công nghiệp biển.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim NS101

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
    Thích hợp cho các chi tiết tiếp xúc môi trường hóa chất, nước biển và khí quyển ăn mòn.
  2. Độ bền cơ học và dẻo dai
    Đáp ứng các yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực trong công nghiệp và thiết bị cơ khí.
  3. Khả năng chịu nhiệt tốt
    Phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao vừa phải.
  4. Gia công thuận lợi
    Hợp kim có thể tiện, cắt, khoan, hàn và gia công CNC dễ dàng.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Chi tiết điện, van, ống dẫn, chi tiết máy móc công nghiệp hóa chất, đóng tàu và môi trường biển.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim NS101

  • Giá thành cao hơn so với các hợp kim đồng thông thường.
  • Độ cứng thấp hơn so với các hợp kim đồng-kẽm hay đồng-niken cứng khác.
  • Không thích hợp cho các ứng dụng chịu lực cực cao hoặc ma sát lớn.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim NS101

1. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Van, ống dẫn, bơm, chi tiết máy chịu ăn mòn
  • Thiết bị tiếp xúc dung dịch muối, axit loãng

2. Ngành điện – điện tử

  • Linh kiện dẫn điện, tiếp điểm điện, vỏ thiết bị điện
  • Chi tiết cần bề mặt ổn định, chống oxy hóa

3. Ngành đóng tàu và môi trường biển

  • Chi tiết tàu, trục, bánh răng, van tiếp xúc nước biển
  • Linh kiện công nghiệp chịu môi trường muối mặn

4. Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Bạc lót, trục, bánh răng chịu tải trung bình
  • Chi tiết yêu cầu kháng ăn mòn và bền bỉ trong môi trường công nghiệp

So sánh Đồng Hợp Kim NS101 với một số hợp kim đồng-niken khác

Hợp kim NS101 NS102 NS103 NS105 NS107
Độ bền kéo 310–380 MPa 320–390 MPa 330–400 MPa 340–410 MPa 350–420 MPa
Độ cứng 70–90 HB 75–95 HB 80–100 HB 85–105 HB 90–110 HB
Khả năng dẫn điện 20–30% IACS 20–28% IACS 18–28% IACS 18–25% IACS 15–25% IACS
Kháng ăn mòn Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Khả năng chống mài mòn Tốt Tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Ứng dụng Van, chi tiết điện, công nghiệp hóa chất Van, chi tiết công nghiệp, môi trường biển Linh kiện điện, trục, chi tiết công nghiệp Van, trục, chi tiết chịu mài mòn Linh kiện công nghiệp, chi tiết cơ khí chịu tải

NS101 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học ổn định, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp hóa chất, môi trường biển và chi tiết điện.

Kết luận

Đồng Hợp Kim NS101 là hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học tốt và bề mặt ổn định. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết công nghiệp hóa chất, môi trường biển, chi tiết điện và cơ khí chịu tải trung bình, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. NS101 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ bền, chống ăn mòn và khả năng gia công thuận tiện.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    00Cr19Ni13Mo3 material

    00Cr19Ni13Mo3 material 00Cr19Ni13Mo3 material là gì? 00Cr19Ni13Mo3 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 135

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 135 – Vật Liệu Chịu Nhiệt Cao Cho Các [...]

    302B stainless steel

    302B stainless steel 302B stainless steel là gì? Thép không gỉ 302B stainless steel là [...]

    Đồng Láp Phi 15

    Đồng Láp Phi 15 Đồng Láp Phi 15 là gì? Đồng Láp Phi 15 là [...]

    Giá Đồng CW458K

    Giá Đồng CW458K Giá Đồng CW458K là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Tấm Inox 201 0.60mm Là Gì

    Tấm Inox 201 0.60mm Là Gì? Tấm Inox 201 0.60mm là loại tấm inox được [...]

    Thép Inox 1.4818

    Thép Inox 1.4818 Thép Inox 1.4818 là gì? Thép Inox 1.4818, còn được biết đến [...]

    Các Phương Pháp Xử Lý Bề Mặt Giúp Tăng Độ Bền Inox 1.4162

    Các Phương Pháp Xử Lý Bề Mặt Giúp Tăng Độ Bền Inox 1.4162 1. Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo