Đồng Hợp Kim PB103

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim PB103

Đồng Hợp Kim PB103 là gì?
Đồng Hợp Kim PB103 là một loại đồng hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng-thiếc-chì (Cu-Sn-Pb), được thiết kế nhằm tăng cường khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học và độ dẻo, đồng thời duy trì tính chống ăn mòn và khả năng chịu ma sát tốt. Hợp kim PB103 nổi bật với bề mặt ổn định, chống mài mòn, độ bền kéo cao và dễ dàng gia công, được sử dụng phổ biến trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, chi tiết bạc lót trục, van và bánh răng.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim PB103:

Thành phần (%) PB103
Đồng (Cu) 78 – 84
Thiếc (Sn) 4 – 7
Chì (Pb) 12 – 16
Kẽm (Zn) ≤ 1
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Tạp chất khác ≤ 0.5

Thiếc và chì giúp tăng khả năng chịu mài mòn, giảm ma sát, cải thiện độ bền cơ học và chống ăn mòn. Đồng duy trì tính dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim PB103

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 270 – 340 MPa
  • Giới hạn chảy: 140 – 200 MPa
  • Độ giãn dài: 14 – 24%
  • Độ cứng: 65 – 95 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Rất tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.4 – 8.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 880 – 980°C
  • Độ dẫn điện: 10 – 20% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 60 – 80 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước, dầu và khí quyển công nghiệp.
  • Bề mặt ổn định, hạn chế oxy hóa, phù hợp cho chi tiết bạc lót, trục và van.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim PB103

  1. Khả năng chống mài mòn vượt trội
    Thích hợp cho chi tiết bạc lót, trục, van, bánh răng và các chi tiết chịu ma sát cao.
  2. Khả năng chịu lực và dẻo dai
    Đáp ứng các yêu cầu về độ bền cơ học trong công nghiệp và chế tạo máy.
  3. Chống ăn mòn tốt
    Phù hợp với các chi tiết tiếp xúc nước, dầu, dung dịch muối và môi trường công nghiệp.
  4. Gia công thuận tiện
    Có thể tiện, cắt, khoan và gia công CNC dễ dàng, đồng thời có thể hàn với các vật liệu tương thích.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Chi tiết bạc lót, trục, bánh răng, van, ống dẫn và chi tiết máy công nghiệp chịu ma sát cao.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim PB103

  • Giá thành cao hơn so với đồng nguyên chất hoặc các hợp kim đồng thông thường.
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải nặng cực lớn hoặc nhiệt độ quá cao.
  • Độ dẫn điện thấp hơn so với đồng tinh khiết.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim PB103

1. Ngành công nghiệp cơ khí

  • Bạc lót, trục, bánh răng chịu mài mòn
  • Chi tiết máy móc chịu ma sát và tải trung bình

2. Ngành van và ống dẫn

  • Van công nghiệp, ống dẫn, chi tiết chịu áp lực và ma sát
  • Bề mặt trượt ổn định và chống ăn mòn

3. Ngành chế tạo máy móc công nghiệp

  • Chi tiết máy trượt, bánh răng, puly và các chi tiết chịu lực vừa và trung bình
  • Các chi tiết yêu cầu độ bền cơ học ổn định, chống ăn mòn và chống mài mòn

4. Ngành đóng tàu và môi trường biển

  • Linh kiện chịu nước biển, bạc lót trục tàu
  • Chi tiết công nghiệp tiếp xúc môi trường muối mặn và axit loãng

So sánh Đồng Hợp Kim PB103 với một số hợp kim Cu-Sn-Pb khác

Hợp kim PB101 PB102 PB103 PB104 PB105
Độ bền kéo 250–320 MPa 260–330 MPa 270–340 MPa 280–350 MPa 290–360 MPa
Độ cứng 60–85 HB 65–90 HB 65–95 HB 70–95 HB 70–100 HB
Khả năng chống mài mòn Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Kháng ăn mòn Tốt Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bạc lót, trục, van, bánh răng Van, chi tiết máy trượt Chi tiết máy, bạc lót trục Bạc lót chịu ma sát cao Chi tiết công nghiệp chống ăn mòn

PB103 nổi bật nhờ khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và gia công thuận tiện, phù hợp cho chi tiết công nghiệp cơ khí, bạc lót trục, bánh răng và van.

Kết luận

Đồng Hợp Kim PB103 là hợp kim đồng-thiếc-chì cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học và chống ăn mòn tốt. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết bạc lót, trục, bánh răng, van và các chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa và trung bình, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. PB103 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ bền, chống mài mòn và khả năng gia công thuận tiện.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép 022Cr19Ni10

    Thép 022Cr19Ni10 Thép 022Cr19Ni10 là gì? Thép 022Cr19Ni10 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Inox 1.4434

    Inox 1.4434 Inox 1.4434 là gì? Inox 1.4434 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Giá Láp Đồng Phi 7

    Giá Láp Đồng Phi 7 Giá Láp Đồng Phi 7 là gì? Giá Láp Đồng [...]

    Vật liệu X1CrNiMoCuN25-25-5

    Vật liệu X1CrNiMoCuN25-25-5 Vật liệu X1CrNiMoCuN25-25-5 là gì? Vật liệu X1CrNiMoCuN25-25-5 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 28 – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Môi Trường [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 60

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 60 – Độ Cứng Cao, Khả Năng Gia Công [...]

    316S13 Stainless Steel

    316S13 Stainless Steel 316S13 Stainless Steel là gì? 316S13 Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    Thép không gỉ 1.4404

    Thép không gỉ 1.4404 Thép không gỉ 1.4404 là gì? Thép không gỉ 1.4404, còn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo