Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 là gì?
Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 là một loại đồng silic cao cấp, thuộc nhóm đồng hợp kim cứng, với thành phần chính là đồng (Cu) và silic (Si) khoảng 3%. Hợp kim này nổi bật với độ bền cơ học cao, kháng mài mòn tốt, chống ăn mòn vượt trội, đồng thời vẫn duy trì tính dẻo và khả năng gia công tốt. SG-CuSi3 thường được sử dụng trong các chi tiết cơ khí chịu ma sát, bạc trượt, bánh răng, van bơm, chi tiết công nghiệp trong môi trường nước ngọt, nước mặn hoặc môi trường hóa chất nhẹ.

Hợp kim SG-CuSi3 kết hợp các đặc tính của đồng và silic, tạo ra vật liệu có sức bền cơ học tốt, khả năng chống mài mòn cao và duy trì bề mặt ổn định, sáng bóng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim SG-CuSi3:

Thành phần (%) SG-CuSi3
Đồng (Cu) 96 – 97
Silic (Si) 2.5 – 3.5
Sắt (Fe) ≤ 0.5
Niken (Ni) ≤ 0.5
Mangan (Mn) ≤ 0.5
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.5

Silic là nguyên tố chính giúp tăng độ cứng, khả năng chống mài mòn và cải thiện tính ổn định cơ học, đồng thời giảm độ giãn nở nhiệt.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 400 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: 250 – 350 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 18%
  • Độ cứng: 130 – 180 HB
  • Khả năng chống mài mòn: Cao
  • Khả năng chịu va đập: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: ~8.3 – 8.5 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1080 – 1090°C
  • Độ dẫn điện: 15 – 25% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 90 – 120 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường không khí, nước ngọt, nước mặn và dung dịch muối loãng.
  • Bề mặt sáng bóng, ổn định, hạn chế oxy hóa và rỉ sét.
  • Duy trì ổn định cơ học trong môi trường nhiệt độ vừa phải và môi trường công nghiệp.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

  1. Độ cứng và độ bền cơ học cao
    Thích hợp cho chi tiết cơ khí chịu tải vừa đến cao và mài mòn.
  2. Kháng ăn mòn tốt
    Chống oxy hóa và rỉ sét trong môi trường nước, không khí và hóa chất nhẹ.
  3. Gia công và đúc thuận lợi
    Dễ dàng thực hiện các quá trình đúc, tiện, dập hoặc gia công CNC nhờ tính dẻo tốt.
  4. Ứng dụng đa dạng
    Phù hợp cho bạc trượt, trục, bánh răng, van bơm, chi tiết cơ khí chịu tải và ma sát.
  5. Bề mặt ổn định và sáng bóng
    Giữ màu sắc và tính thẩm mỹ của chi tiết trong môi trường khắc nghiệt.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp cho ứng dụng điện cao.
  • Giá thành cao hơn đồng thau thông thường.
  • Cần kiểm soát kỹ thuật khi gia công để tránh nứt do hợp kim cứng.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

1. Ngành cơ khí và chế tạo máy

  • Bạc trượt, trục, bánh răng chịu tải vừa
  • Chi tiết máy móc chịu mài mòn và va đập
  • Chi tiết CNC và bộ phận cơ khí chính xác

2. Ngành công nghiệp hàng hải và hóa chất

  • Bộ phận van bơm và trục trong môi trường nước ngọt, nước mặn
  • Linh kiện chịu ăn mòn nhẹ và tải cơ học vừa đến cao

3. Đúc và gia công chi tiết

  • Chi tiết đúc phức tạp, khuôn mẫu chịu mài mòn
  • Bộ phận kỹ thuật cần bề mặt ổn định, sáng bóng và chống oxy hóa
  • Linh kiện cơ khí trong máy móc công nghiệp

4. Ứng dụng khác

  • Bộ phận trang trí công nghiệp, phụ kiện kỹ thuật
  • Chi tiết máy móc, van bơm và thiết bị công nghiệp chịu tải vừa

So sánh Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 với các hợp kim đồng silic khác

Hợp kim SG-CuSi3 SG-CuSi5 CuSi2
Độ bền kéo 400–500 MPa 450–550 MPa 350–450 MPa
Độ cứng 130–180 HB 150–200 HB 120–160 HB
Khả năng gia công Tốt Tốt Tốt
Kháng ăn mòn Cao Rất cao Trung bình – cao
Ứng dụng Bạc trượt, bánh răng, van bơm Cơ khí, trục, van bơm Cơ khí, trang trí
Giá thành Cao Cao Trung bình

SG-CuSi3 nổi bật nhờ độ bền cơ học tốt, khả năng chống mài mòn cao, ổn định bề mặt, lý tưởng cho các chi tiết trục, bánh răng, bạc trượt, van bơm và chi tiết công nghiệp chịu tải vừa đến cao.

Kết luận

Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 là hợp kim đồng silic cao cấp, có độ bền cơ học tốt, kháng mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải vừa đến cao, bạc trượt, trục, bánh răng, van bơm và các chi tiết công nghiệp cần bề mặt ổn định và sáng bóng. SG-CuSi3 đảm bảo hiệu suất và độ bền lâu dài, là lựa chọn lý tưởng cho ngành cơ khí chế tạo máy, hàng hải và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 4mm Là Gì

    Tấm Inox 4mm Là Gì? Tấm Inox 4mm là loại thép không gỉ có độ [...]

    303S31 material

    303S31 material 303S31 material là gì? 303S31 material là thép không gỉ Austenitic, thuộc nhóm [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrNi17-1 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X6CrNi17-1 và Ứng dụng của nó Inox X6CrNi17-1 – Thép Không [...]

    So Sánh Inox 310S Với Inox 304 – Loại Nào Chịu Nhiệt Tốt Hơn

    So Sánh Inox 310S Với Inox 304 – Loại Nào Chịu Nhiệt Tốt Hơn? Khi [...]

    Inox S32760 Có Phải Là Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Công Trình Ngoài Trời

    Inox S32760 Có Phải Là Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Công Trình Ngoài Trời? 1. [...]

    SUS317 stainless steel

    SUS317 stainless steel SUS317 stainless steel là gì? SUS317 stainless steel là loại thép không [...]

    Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6

    Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là gì? Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là loại thép không [...]

    1Cr18Ni11Ti material

    1Cr18Ni11Ti material 1Cr18Ni11Ti material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Ti, nổi bật với khả năng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo