Đồng Láp Phi 110

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 110

Đồng Láp Phi 110 là gì?

Đồng Láp Phi 110 là dạng đồng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 110mm, được sản xuất chủ yếu từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân có độ tinh khiết cao. Với kích thước lớn, Đồng Láp Phi 110 thường được sử dụng trong các ngành cơ khí chế tạo nặng, điện công nghiệp, năng lượng và sản xuất thiết bị kỹ thuật quy mô lớn. Đây là vật liệu phù hợp cho những chi tiết yêu cầu độ cứng vững cao, làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng lớn và liên tục.

Quá trình sản xuất Đồng Láp Phi 110 được kiểm soát chặt chẽ từ khâu nấu luyện nguyên liệu, đúc phôi, cán hoặc kéo định hình cho đến xử lý bề mặt hoàn thiện. Nhờ đó, thanh đồng đạt độ tròn đều cao, bề mặt nhẵn, ít khuyết tật và sai số kích thước nhỏ. Điều này giúp Đồng Láp Phi 110 đáp ứng tốt các yêu cầu gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, khoan, doa và gia công CNC.

Với đường kính 110mm, Đồng Láp Phi 110 thường được lựa chọn cho các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ ổn định cao trong suốt quá trình vận hành. Bên cạnh đó, vật liệu vẫn giữ đầy đủ các đặc tính nổi bật của đồng như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tự nhiên và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 110

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 110 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong sản xuất, tuy nhiên hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao nhằm đảm bảo các tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 110 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Với tỷ lệ đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 110 đảm bảo khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đồng thời hạn chế quá trình oxy hóa và suy giảm tính chất trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 110

Đồng Láp Phi 110 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao giúp vật liệu này được sử dụng hiệu quả trong các hệ thống truyền tải điện công suất lớn, nơi yêu cầu dòng điện ổn định và an toàn. Với tiết diện lớn, Đồng Láp Phi 110 giúp giảm điện trở và hạn chế tổn hao năng lượng trong quá trình vận hành.

Khả năng dẫn nhiệt của Đồng Láp Phi 110 cũng là một ưu điểm quan trọng. Vật liệu cho phép truyền và phân tán nhiệt nhanh, giúp các chi tiết và thiết bị làm việc ổn định hơn trong môi trường nhiệt độ cao. Đây là lý do Đồng Láp Phi 110 thường được ứng dụng trong các bộ phận tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và các chi tiết làm việc liên tục dưới tác động của nhiệt.

Về cơ tính, Đồng Láp Phi 110 có độ dẻo tốt, dễ gia công và ít xảy ra nứt gãy khi cắt gọt. Với đường kính lớn, thanh đồng có độ cứng vững cao, giúp chi tiết sau gia công đạt độ ổn định tốt, giảm rung động và biến dạng khi làm việc trong thời gian dài.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 110

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 110 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện. Bề mặt thanh đồng nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm thời gian xử lý trước gia công và hạn chế hao hụt vật liệu, từ đó tối ưu chi phí sản xuất.

Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của Đồng Láp Phi 110 giúp vật liệu làm việc tốt trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là môi trường không khí và nước ngọt. Nhờ đó, các chi tiết chế tạo từ Đồng Láp Phi 110 có tuổi thọ cao, ít phải bảo trì và sửa chữa trong quá trình sử dụng.

Ngoài ra, Đồng Láp Phi 110 có thể cắt lẻ theo yêu cầu, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của các xưởng gia công và nhà máy sản xuất từ đơn chiếc đến hàng loạt. Đồng cũng là vật liệu có khả năng tái chế cao, góp phần bảo vệ môi trường và mang lại giá trị kinh tế lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 110

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 110 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với các vật liệu phổ biến như thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt với quy cách đường kính lớn như phi 110, khiến chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 110 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Do đó, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh, ma sát lớn hoặc làm việc trong môi trường tải trọng cực cao.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 110

Đồng Láp Phi 110 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện công nghiệp, vật liệu này được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, cọc tiếp điện, đầu nối và các chi tiết truyền tải điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn cho hệ thống điện.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 110 thường được dùng để gia công trục lớn, bạc lót, ống lót, chốt và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao. Với tiết diện lớn, vật liệu giúp giảm rung động, tăng độ bền và nâng cao hiệu quả làm việc của máy móc.

Trong ngành công nghiệp nhiệt và năng lượng, Đồng Láp Phi 110 được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, thanh dẫn nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra, vật liệu còn được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và một số sản phẩm mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Láp Phi 110 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính lớn, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 110 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Martensitic 403S17

    Thép Inox Martensitic 403S17 Thép Inox Martensitic 403S17 là gì? Thép Inox Martensitic 403S17 là [...]

    Thép UNS S30451

    Thép UNS S30451 Thép UNS S30451 là gì? Thép UNS S30451 là một loại thép [...]

    Shim Chêm Đồng 0.6mm

    Shim Chêm Đồng 0.6mm Shim Chêm Đồng 0.6mm là gì? Shim Chêm Đồng 0.6mm là [...]

    CuMg0.5 Copper Alloys

    CuMg0.5 Copper Alloys CuMg0.5 Copper Alloys là gì? CuMg0.5 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    CW400J Materials

    CW400J Materials CW400J Materials là hợp kim đồng-phốt pho cao cấp, nổi bật với khả [...]

    CW606N Materials

    CW606N Materials CW606N Materials là gì? CW606N Materials là một hợp kim đồng thau nhóm [...]

    Inox Duplex 1.4507

    Inox Duplex 1.4507 Inox Duplex 1.4507 là gì? Inox Duplex 1.4507, còn được gọi là [...]

    Giá Đồng Tấm 80mm

    Giá Đồng Tấm 80mm Giá Đồng Tấm 80mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo