Đồng Láp Phi 160

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 160

Đồng Láp Phi 160 là gì?

Đồng Láp Phi 160 là dạng đồng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 160mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với hàm lượng đồng tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng láp kích thước rất lớn, thường được sử dụng trong các ngành cơ khí chế tạo nặng, điện công nghiệp, năng lượng, luyện kim và các lĩnh vực kỹ thuật yêu cầu vật liệu có độ ổn định, độ bền và khả năng làm việc liên tục trong thời gian dài.

Với tiết diện lớn và khối lượng riêng cao, Đồng Láp Phi 160 mang lại khả năng chịu tải tốt, hạn chế rung động và biến dạng khi gia công cũng như trong quá trình vận hành. Quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ từ khâu chọn nguyên liệu, nấu luyện đồng tinh khiết, đúc phôi đến cán, kéo định hình và xử lý bề mặt. Nhờ đó, sản phẩm đạt độ tròn đều cao, cấu trúc kim loại đồng nhất, bề mặt nhẵn và sai số kích thước nhỏ.

Đồng Láp Phi 160 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, khoan, doa và gia công CNC các chi tiết có kích thước lớn. Đồng thời, vật liệu vẫn giữ trọn vẹn các đặc tính nổi bật của đồng như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tự nhiên và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 160

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 160 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong sản xuất, tuy nhiên hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao nhằm đảm bảo các tính chất kỹ thuật. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 160 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Hàm lượng đồng tinh khiết cao giúp Đồng Láp Phi 160 đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt hiệu quả và hạn chế quá trình oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 160

Đồng Láp Phi 160 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao là ưu điểm nổi bật, giúp vật liệu được sử dụng hiệu quả trong các hệ thống truyền tải điện công suất lớn, nơi yêu cầu dòng điện ổn định và an toàn. Với tiết diện rất lớn, Đồng Láp Phi 160 giúp giảm điện trở, hạn chế tổn hao năng lượng và nâng cao hiệu suất vận hành của hệ thống.

Khả năng dẫn nhiệt của Đồng Láp Phi 160 cũng rất ấn tượng. Vật liệu cho phép truyền và phân tán nhiệt nhanh, giúp các chi tiết và thiết bị làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ cao. Nhờ đặc tính này, Đồng Láp Phi 160 thường được ứng dụng trong các bộ phận tản nhiệt lớn, bộ trao đổi nhiệt và các chi tiết chịu nhiệt trong công nghiệp nặng.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 160 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt và ít xảy ra nứt gãy trong quá trình tiện, phay, khoan hoặc doa. Với đường kính lớn, thanh đồng có độ cứng vững cao, giúp chi tiết sau gia công đạt độ ổn định tốt, giảm rung động và hạn chế biến dạng khi làm việc lâu dài dưới tải trọng lớn.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 160

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 160 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện. Bề mặt thanh đồng nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm đáng kể thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu, từ đó tối ưu chi phí sản xuất.

Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của Đồng Láp Phi 160 giúp vật liệu làm việc tốt trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là môi trường không khí và nước ngọt. Nhờ đó, các chi tiết chế tạo từ Đồng Láp Phi 160 có tuổi thọ cao, ít phải bảo trì và sửa chữa trong suốt quá trình sử dụng.

Ngoài ra, Đồng Láp Phi 160 có thể cắt lẻ theo yêu cầu, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của các xưởng gia công cơ khí và nhà máy sản xuất từ quy mô nhỏ đến công nghiệp nặng. Đồng cũng là vật liệu có khả năng tái chế cao, góp phần bảo vệ môi trường và mang lại giá trị kinh tế lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 160

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 160 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với các vật liệu phổ biến như thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt với quy cách đường kính lớn như phi 160, khiến chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 160 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Do đó, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh, ma sát lớn hoặc làm việc trong môi trường tải trọng cực cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 160

Đồng Láp Phi 160 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện công nghiệp, vật liệu này được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, cọc tiếp điện, đầu nối và các chi tiết truyền tải điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn cho hệ thống điện.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 160 thường được dùng để gia công trục lớn, bạc lót, ống lót, chốt và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao. Với tiết diện lớn, vật liệu giúp giảm rung động, tăng độ bền và nâng cao hiệu quả vận hành của máy móc công nghiệp nặng.

Trong ngành công nghiệp nhiệt và năng lượng, Đồng Láp Phi 160 được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt cỡ lớn, bộ trao đổi nhiệt, thanh dẫn nhiệt và các linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra, vật liệu còn được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và một số sản phẩm mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Láp Phi 160 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính rất lớn, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với các ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 160 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 316 Phi 1.2mm

    Ống Inox 316 Phi 1.2mm – Chống Ăn Mòn Xuất Sắc, Độ Bền Cơ Học [...]

    Chêm Đồng Đỏ 0.01mm

    Chêm Đồng Đỏ 0.01mm Chêm Đồng Đỏ 0.01mm là gì? Chêm Đồng Đỏ 0.01mm là [...]

    Tấm Inox 316 38mm

    Tấm Inox 316 38mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 38mm là [...]

    Lục Giác Inox Phi 65mm

    Lục Giác Inox Phi 65mm – Inox Đặc Lục Giác Siêu Bền, Kích Thước Lớn, [...]

    Thép Inox STS309S

    Thép Inox STS309S Thép Inox STS309S là gì? Thép Inox STS309S là loại thép Austenitic [...]

    Thép Inox Austenitic STS347

    Thép Inox Austenitic STS347 Thép Inox Austenitic STS347 là gì? Thép Inox Austenitic STS347 là [...]

    Có Những Tiêu Chuẩn Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Của Inox 14462

    Có Những Tiêu Chuẩn Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Của Inox 14462? 1. Giới [...]

    Ứng Dụng Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8

    Ứng Dụng Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo