Đồng Láp Phi 40

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 40

Đồng Láp Phi 40 là gì?

Đồng Láp Phi 40 là vật liệu đồng dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 40mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Sản phẩm được gia công qua các công đoạn kéo, cán và xử lý bề mặt nhằm đảm bảo độ chính xác kích thước, độ tròn đều và độ thẳng ổn định trên toàn bộ chiều dài thanh. Với quy cách phi 40, vật liệu này đặc biệt phù hợp cho việc gia công các chi tiết có kích thước lớn, yêu cầu độ bền và tính ổn định cao.

Trong thực tế sản xuất, Đồng Láp Phi 40 được đánh giá cao nhờ khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, đồng thời vẫn giữ được độ dẻo và khả năng gia công linh hoạt. Quy cách phi 40 là kích thước thông dụng trong cơ khí chế tạo, giúp doanh nghiệp dễ dàng tiện CNC, khoan, phay và chế tạo theo bản vẽ kỹ thuật, tối ưu thời gian và chi phí sản xuất.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 40

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 40 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao nhằm đảm bảo các đặc tính cơ bản của vật liệu đồng kỹ thuật. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 40 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ hàm lượng đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 40 duy trì tốt khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và chống ăn mòn trong các điều kiện môi trường làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 40

Đồng Láp Phi 40 sở hữu các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện rất cao, chỉ đứng sau bạc, giúp giảm tổn hao năng lượng trong quá trình truyền tải điện. Tính dẫn nhiệt vượt trội giúp Đồng Láp Phi 40 được sử dụng hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc ở môi trường nhiệt độ cao.

Xét về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 40 có độ dẻo lớn, dễ uốn và dễ gia công cắt gọt. Vật liệu ít bị nứt gãy trong quá trình tiện, phay, khoan hoặc gia công CNC, cho phép tạo ra các chi tiết có độ chính xác cao. Mặc dù độ cứng không cao bằng thép hợp kim, nhưng Đồng Láp Phi 40 vẫn đáp ứng tốt các ứng dụng chịu tải vừa phải và làm việc ổn định trong thời gian dài.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 40

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 40 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện thanh đồng. Bề mặt sản phẩm nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu. Điều này mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt cho các xưởng cơ khí và doanh nghiệp sản xuất.

Đồng Láp Phi 40 có khả năng gia công linh hoạt, dễ cắt lẻ theo yêu cầu và phù hợp với nhiều loại máy móc, thiết bị hiện nay. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của đồng giúp các chi tiết làm từ Đồng Láp Phi 40 có tuổi thọ cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường không khí và nước ngọt. Ngoài ra, vật liệu đồng có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và nâng cao giá trị sử dụng lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 40

Bên cạnh các ưu điểm kể trên, Đồng Láp Phi 40 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc nhôm, khiến chi phí đầu tư ban đầu lớn hơn. Do đó, trong các ứng dụng không yêu cầu cao về dẫn điện hoặc dẫn nhiệt, việc sử dụng Đồng Láp Phi 40 có thể chưa phải là phương án tối ưu.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 40 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 40

Đồng Láp Phi 40 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện, đầu cốt, cọc tiếp điện và các linh kiện truyền tải dòng điện, giúp hệ thống hoạt động ổn định và an toàn.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 40 được dùng làm trục, bạc lót, chốt, ống lót hoặc các chi tiết máy có kích thước lớn, cần độ dẻo và khả năng gia công tốt. Ngoài ra, trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 40 còn được ứng dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao.

Không chỉ giới hạn trong công nghiệp nặng, Đồng Láp Phi 40 còn được sử dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị dân dụng và lĩnh vực mỹ nghệ, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ của vật liệu đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 40 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 40mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và tính ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 40 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic STS321

    Thép Inox Austenitic STS321 Thép Inox Austenitic STS321 là gì? Thép Inox Austenitic STS321 là [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS440A

    Tìm hiểu về Inox SUS440A và Ứng dụng của nó Inox SUS440A là gì? Inox [...]

    Thép Z6CNDT17.12

    Thép Z6CNDT17.12 Thép Z6CNDT17.12 là gì? Thép Z6CNDT17.12 là loại thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Mo [...]

    Inox F53 Có Đáp Ứng Tiêu Chuẩn ASME Cho Hệ Thống Áp Suất Cao Không

    Inox F53 Có Đáp Ứng Tiêu Chuẩn ASME Cho Hệ Thống Áp Suất Cao Không? [...]

    Phương Pháp Hàn Nào Phù Hợp Nhất Để Gia Công Inox 1.441

    Phương Pháp Hàn Nào Phù Hợp Nhất Để Gia Công Inox 1.441? 1. Giới Thiệu [...]

    Thép Inox 12X18H9T

    Thép Inox 12X18H9T Thép Inox 12X18H9T là gì? Thép Inox 12X18H9T là một loại thép [...]

    Giá Lục Giác Đồng Phi 29

    Giá Lục Giác Đồng Phi 29 Giá Lục Giác Đồng Phi 29 là mức giá [...]

    Chêm Đồng Thau 0.02mm

    Chêm Đồng Thau 0.02mm Chêm Đồng Thau 0.02mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.02mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo