Đồng Láp Phi 55

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 55

Đồng Láp Phi 55 là gì?

Đồng Láp Phi 55 là vật liệu đồng dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 55mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng láp có kích thước lớn, thường được lựa chọn trong các ứng dụng cơ khí và công nghiệp yêu cầu độ cứng vững, độ ổn định cao cùng khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội.

Quá trình sản xuất Đồng Láp Phi 55 được kiểm soát chặt chẽ từ khâu nấu luyện, cán, kéo cho đến xử lý bề mặt, nhằm đảm bảo độ tròn đều, sai số kích thước thấp và chất lượng đồng nhất trên toàn bộ chiều dài thanh.

Trong thực tế sản xuất, Đồng Láp Phi 55 được đánh giá cao nhờ khả năng gia công linh hoạt và hiệu suất làm việc ổn định trong thời gian dài. Với tiết diện lớn, vật liệu này phù hợp cho các chi tiết máy chịu tải vừa, cần độ bền cơ học tốt và yêu cầu cao về tính dẫn điện hoặc dẫn nhiệt. Đồng Láp Phi 55 hiện được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, ngành nhiệt và nhiều lĩnh vực sản xuất khác.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 55

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 55 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao để đảm bảo các đặc tính vốn có của vật liệu đồng kỹ thuật. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 55 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ tỷ lệ đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 55 đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt tốt và hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 55

Đồng Láp Phi 55 sở hữu các tính chất cơ lý điển hình của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện của vật liệu rất cao, giúp giảm tổn hao năng lượng trong các hệ thống truyền tải điện công suất lớn. Đồng thời, khả năng dẫn nhiệt vượt trội giúp Đồng Láp Phi 55 được ứng dụng hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 55 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt bằng các phương pháp tiện, phay, khoan và gia công CNC. Trong quá trình gia công, vật liệu ít bị nứt gãy, giúp tạo ra các chi tiết có độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện tốt. Với đường kính lớn, Đồng Láp Phi 55 có độ cứng vững cao hơn so với các quy cách nhỏ, góp phần nâng cao độ ổn định của chi tiết trong quá trình làm việc.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 55

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 55 là chất lượng đồng đều và độ ổn định cao. Bề mặt thanh đồng nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm đáng kể thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu. Điều này mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt cho các xưởng cơ khí và doanh nghiệp sản xuất.

Đồng Láp Phi 55 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường không khí và nước ngọt, giúp các chi tiết có tuổi thọ cao và ít cần bảo trì. Ngoài ra, vật liệu đồng có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài. Khả năng cắt lẻ theo yêu cầu cũng giúp Đồng Láp Phi 55 đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sản xuất khác nhau.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 55

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 55 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt đối với các thanh có đường kính lớn như phi 55, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu cao hơn.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 55 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Vì vậy, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 55

Đồng Láp Phi 55 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, đầu cốt, cọc tiếp điện và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn của hệ thống.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 55 được dùng để gia công trục, bạc lót, chốt, ống lót và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ dẻo và khả năng gia công tốt. Trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 55 còn được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

Ngoài ra, Đồng Láp Phi 55 cũng xuất hiện trong lĩnh vực xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và các sản phẩm mỹ nghệ cao cấp, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá trị thẩm mỹ của vật liệu đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 55 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 55mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 55 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Shim Chêm Đồng Thau 9mm

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 9mm Giá Shim Chêm Đồng Thau 9mm là mức giá [...]

    Thép Inox UNS S20200

    Thép Inox UNS S20200 Thép Inox UNS S20200 là gì? Thép Inox UNS S20200 là [...]

    Thép Inox UNS S31653

    Thép Inox UNS S31653 Thép Inox UNS S31653 là gì? Thép Inox UNS S31653 là [...]

    Tấm Đồng 95mm

    Tấm Đồng 95mm – Vật Liệu Đồng Dày Cho Kết Cấu Công Nghiệp Chịu Lực [...]

    Thép Inox X1CrNiMoCuN25-25-5

    Thép Inox X1CrNiMoCuN25-25-5 Thép Inox X1CrNiMoCuN25-25-5 là gì? Thép Inox X1CrNiMoCuN25-25-5 là một thép không [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 9mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 9mm – Thanh Inox Chính Xác, Bền Bỉ, Chống Gỉ [...]

    Thép không gỉ 1Cr18Ni12

    Thép không gỉ 1Cr18Ni12 Thép không gỉ 1Cr18Ni12 là loại thép Austenitic phổ biến, được [...]

    Giá Inox SUS329J3L Hiện Nay Là Bao Nhiêu Và Có Sự Thay Đổi Nào Trong Thời Gian Gần Đây Không

    Giá Inox SUS329J3L Hiện Nay Là Bao Nhiêu Và Có Sự Thay Đổi Nào Trong [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo