Đồng Láp Phi 75

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 75

Đồng Láp Phi 75 là gì?

Đồng Láp Phi 75 là dạng đồng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 75mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân có độ tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng láp kích thước lớn, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí nặng, điện công nghiệp và chế tạo thiết bị kỹ thuật, nơi yêu cầu cao về độ cứng vững, độ ổn định hình học và khả năng làm việc bền bỉ trong thời gian dài.

Trong quá trình sản xuất, Đồng Láp Phi 75 trải qua các công đoạn nấu luyện, đúc phôi, cán hoặc kéo định hình và xử lý bề mặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Nhờ đó, sản phẩm đạt độ tròn đều cao, sai số kích thước nhỏ và chất lượng vật liệu đồng nhất trên toàn bộ chiều dài thanh. Với tiết diện lớn, Đồng Láp Phi 75 đặc biệt phù hợp cho các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu khả năng chịu lực ổn định và độ chính xác cao trong quá trình gia công.

Trong thực tế ứng dụng, Đồng Láp Phi 75 được đánh giá cao nhờ khả năng gia công thuận lợi, ít phát sinh khuyết tật khi tiện, phay, khoan hoặc gia công CNC. Đồng thời, vật liệu vẫn giữ được đầy đủ các đặc tính nổi bật của đồng như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao và khả năng chống ăn mòn tự nhiên.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 75

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 75 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng, tuy nhiên để đảm bảo các đặc tính cơ bản của vật liệu đồng kỹ thuật, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 75 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Với hàm lượng đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 75 đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt hiệu quả và hạn chế tối đa hiện tượng oxy hóa trong điều kiện làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 75

Đồng Láp Phi 75 sở hữu các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện của vật liệu rất cao, giúp giảm tổn hao năng lượng trong các hệ thống truyền tải và phân phối điện công suất lớn. Nhờ tiết diện lớn, Đồng Láp Phi 75 đặc biệt phù hợp cho các chi tiết dẫn điện chịu dòng lớn và yêu cầu độ ổn định cao.

Bên cạnh đó, khả năng dẫn nhiệt vượt trội giúp Đồng Láp Phi 75 được sử dụng hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Nhiệt lượng được truyền và phân tán nhanh chóng, góp phần nâng cao hiệu suất làm việc và tuổi thọ của thiết bị.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 75 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt. Trong quá trình tiện, phay, khoan hoặc gia công CNC, vật liệu ít bị nứt gãy, cho phép tạo ra các chi tiết có độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện mịn. Với đường kính lớn 75mm, Đồng Láp Phi 75 có độ cứng vững cao hơn so với các quy cách nhỏ, giúp chi tiết máy làm việc ổn định, giảm rung động và biến dạng khi vận hành liên tục.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 75

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 75 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện thanh đồng. Bề mặt sản phẩm nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm đáng kể thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu, từ đó tối ưu chi phí sản xuất cho doanh nghiệp.

Đồng Láp Phi 75 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường không khí và nước ngọt. Nhờ đó, các chi tiết làm từ vật liệu này có tuổi thọ cao, ít bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường và giảm chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng. Ngoài ra, đồng là vật liệu có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và mang lại giá trị kinh tế lâu dài.

Khả năng cắt lẻ theo yêu cầu cũng là một ưu điểm quan trọng của Đồng Láp Phi 75, giúp vật liệu này đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sản xuất từ đơn chiếc đến hàng loạt, phù hợp với nhiều quy mô và lĩnh vực công nghiệp khác nhau.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 75

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 75 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với các vật liệu phổ biến như thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt đối với quy cách đường kính lớn như phi 75, khiến chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 75 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Do đó, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục trong thời gian dài.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 75

Đồng Láp Phi 75 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, cọc tiếp điện, đầu nối và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn của hệ thống điện.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 75 được dùng để gia công trục, bạc lót, chốt, ống lót và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ dẻo và khả năng gia công tốt. Với tiết diện lớn, vật liệu giúp tăng độ ổn định, giảm rung động và nâng cao độ bền cho chi tiết trong quá trình làm việc.

Trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 75 được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra, vật liệu này còn được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và lĩnh vực mỹ nghệ cao cấp, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá trị thẩm mỹ của đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 75 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 75mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 75 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lá Căn Đồng 4mm

    Lá Căn Đồng 4mm Lá Căn Đồng 4mm là gì? Lá căn đồng 4mm là [...]

    Inox SUS310S

    Inox SUS310S Inox SUS310S là gì? Inox SUS310S là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt [...]

    Hợp Kim Đồng C75200

    Hợp Kim Đồng C75200 Hợp Kim Đồng C75200 là gì? Hợp Kim Đồng C75200 là [...]

    So Sánh Inox 301 Với Inox 304

    So Sánh Inox 301 Với Inox 304 – Loại Nào Phù Hợp Hơn? 1. Giới [...]

    Vật liệu X1CrNiMoN25-22-2

    Vật liệu X1CrNiMoN25-22-2 Vật liệu X1CrNiMoN25-22-2 là một loại thép không gỉ austenit cao cấp [...]

    Đồng Lục Giác Phi 12

    Đồng Lục Giác Phi 12 Đồng Lục Giác Phi 12 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Duplex 1.4462 material

    Duplex 1.4462 material Duplex 1.4462 material là thép không gỉ duplex hai pha cao cấp, [...]

    Đồng CuSn5Pb1

    Đồng CuSn5Pb1 Đồng CuSn5Pb1 là gì? Đồng CuSn5Pb1 là một loại hợp kim đồng–thiếc–chì (Bronze) [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo