Đồng Ống Phi 230

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Ống Phi 230

Đồng Ống Phi 230 là gì?

Đây là loại ống đồng công nghiệp có đường kính ngoài danh nghĩa 230mm, thuộc nhóm ống đồng kích thước lớn, được sản xuất từ đồng tinh khiết hoặc đồng hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, EN. Với khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện vượt trội cùng độ bền cơ học ổn định, Đồng Ống Phi 230 được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống công nghiệp nặng, điện lạnh công suất lớn, cơ khí chế tạo và các công trình hạ tầng yêu cầu tuổi thọ lâu dài.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Ống Phi 230 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng, trong đó phổ biến nhất là các mác C12200 (đồng khử oxy bằng phốt pho) và C11000 (đồng điện phân). Hàm lượng đồng cao giúp sản phẩm đạt hiệu suất kỹ thuật tối ưu và dễ dàng gia công, hàn nối.

Nguyên tố C12200 (% khối lượng) C11000 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P 0.015 – 0.040 ≤ 0.005
O ≤ 0.01 ≤ 0.04
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ thành phần được kiểm soát chặt chẽ, Đồng Ống Phi 230 hạn chế hiện tượng oxy hóa bên trong, đảm bảo độ bền và tính ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Ống Phi 230 thừa hưởng đầy đủ các tính chất cơ lý ưu việt của vật liệu đồng. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa, đủ đáp ứng yêu cầu chịu áp lực và va đập trong các hệ thống công nghiệp. Độ giãn dài cao, thường từ 30 – 40%, giúp ống có khả năng biến dạng dẻo tốt mà không bị nứt gãy khi uốn hoặc lắp đặt.

Bên cạnh đó, độ cứng của Đồng Ống Phi 230 dao động trong khoảng 40 – 80 HB, phù hợp cho cả gia công cơ khí và sử dụng thực tế. Hệ số dẫn điện đạt 97 – 100% IACS và hệ số dẫn nhiệt khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả trong các hệ thống truyền dẫn điện và trao đổi nhiệt công suất lớn.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Ống Phi 230 chính là khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện vượt trội so với nhiều vật liệu kim loại khác. Điều này giúp tối ưu hiệu suất của các hệ thống điện lạnh, trao đổi nhiệt và làm mát công nghiệp. Ngoài ra, đồng có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường nước, không khí và nhiều hóa chất nhẹ, giúp kéo dài tuổi thọ của đường ống.

Đồng Ống Phi 230 còn có tính dẻo cao, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công theo nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này mang lại sự linh hoạt lớn trong thiết kế và thi công, đặc biệt đối với các công trình có kết cấu phức tạp hoặc yêu cầu kích thước ống lớn. Bên cạnh đó, tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một lợi thế khi ứng dụng trong các hệ thống cấp nước.

Nhược điểm

Mặc dù sở hữu nhiều ưu điểm, Đồng Ống Phi 230 vẫn tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của ống đồng thường cao hơn so với ống thép hoặc ống nhựa cùng kích thước, do chi phí nguyên liệu và gia công tương đối lớn. Với kích thước phi lớn, trọng lượng của Đồng Ống Phi 230 cũng khá cao, đòi hỏi phương tiện và thiết bị chuyên dụng trong quá trình vận chuyển, lắp đặt.

Ngoài ra, trong các môi trường có tính ăn mòn mạnh như axit đậm đặc hoặc hóa chất đặc thù, đồng có thể bị ảnh hưởng nếu không có biện pháp bảo vệ bề mặt phù hợp. Do đó, cần cân nhắc điều kiện làm việc thực tế để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Ứng dụng

Nhờ kích thước lớn và đặc tính kỹ thuật ổn định, Đồng Ống Phi 230 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện lạnh công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống chiller, AHU, tháp giải nhiệt và dàn trao đổi nhiệt. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, sản phẩm này được sử dụng làm ống dẫn dầu, dẫn khí hoặc các chi tiết cần khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt.

Trong xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, Đồng Ống Phi 230 phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước đặc thù, các công trình công nghiệp yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ dài. Ngoài ra, trong ngành năng lượng và công nghiệp nặng, ống đồng phi lớn còn đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống truyền nhiệt, dẫn hơi và thiết bị sản xuất quy mô lớn.

Kết luận

Đồng Ống Phi 230 là giải pháp vật liệu tối ưu cho các hệ thống yêu cầu đường kính lớn, khả năng dẫn nhiệt cao và độ ổn định lâu dài. Với thành phần hóa học chất lượng, tính chất cơ lý vượt trội và khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài và độ bền của Đồng Ống Phi 230 mang lại giá trị kinh tế bền vững cho các dự án quy mô lớn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti

    Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti là gì? Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Đồng Lục Giác Phi 29

    Đồng Lục Giác Phi 29 Đồng Lục Giác Phi 29 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Inox 329 Có Phù Hợp Làm Bồn Chứa Hóa Chất Không

    Inox 329 Có Phù Hợp Làm Bồn Chứa Hóa Chất Không? Trong các ngành công [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox S32202 Trước Khi Sử Dụng

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox S32202 Trước Khi Sử Dụng? Inox [...]

    Thép Inox STS329J3L

    Thép Inox STS329J3L Thép Inox STS329J3L là gì? Thép Inox STS329J3L là một loại thép [...]

    So Sánh Inox 310S Và Inox 316

    So Sánh Inox 310S Và Inox 316 – Nên Dùng Loại Nào Cho Nhiệt Độ [...]

    Chêm Đồng Đỏ 5mm

    Chêm Đồng Đỏ 5mm Chêm Đồng Đỏ 5mm là gì? Chêm Đồng Đỏ 5mm là [...]

    Đồng Hợp Kim Cu-PHCE

    Đồng Hợp Kim Cu-PHCE Đồng Hợp Kim Cu-PHCE là gì? Đồng Hợp Kim Cu-PHCE là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo