Đồng Ống Phi 300

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Ống Phi 300

Đồng Ống Phi 300 là gì?

Đây là loại ống đồng công nghiệp có đường kính ngoài danh nghĩa 300mm, thuộc nhóm ống đồng cỡ lớn, được sản xuất từ đồng tinh khiết hoặc đồng hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN. Với kích thước lớn cùng khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện vượt trội, Đồng Ống Phi 300 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp nặng, điện lạnh công suất lớn, cơ khí chế tạo và các công trình hạ tầng kỹ thuật yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Ống Phi 300 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Phổ biến nhất vẫn là các mác C12200 và C11000 với hàm lượng đồng cao, đảm bảo hiệu suất kỹ thuật và độ ổn định lâu dài.

Nguyên tố C12200 (% khối lượng) C11000 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P 0.015 – 0.040 ≤ 0.005
O ≤ 0.01 ≤ 0.04
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ thành phần được kiểm soát chặt chẽ, Đồng Ống Phi 300 hạn chế quá trình oxy hóa, tăng khả năng chống ăn mòn và đảm bảo độ bền ổn định trong suốt thời gian sử dụng.

Tính chất cơ lý

Đồng Ống Phi 300 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa, giúp ống chịu được áp suất và tải trọng lớn trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn. Độ giãn dài cao, thường từ 30 – 40%, giúp ống có khả năng biến dạng dẻo tốt, thuận lợi cho quá trình uốn, lắp đặt và gia công.

Độ cứng của Đồng Ống Phi 300 dao động trong khoảng 40 – 80 HB, phù hợp cho cả gia công cơ khí và sử dụng thực tế. Ngoài ra, hệ số dẫn điện đạt 97 – 100% IACS và hệ số dẫn nhiệt khoảng 380 – 400 W/m.K, cho phép sản phẩm phát huy hiệu quả tối đa trong các hệ thống truyền dẫn điện và trao đổi nhiệt công suất lớn.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Ống Phi 300 là khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện vượt trội, giúp tối ưu hiệu suất vận hành của các hệ thống làm mát, trao đổi nhiệt và điện lạnh công nghiệp. Đồng thời, vật liệu đồng có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường nước, không khí và nhiều loại hóa chất nhẹ, từ đó kéo dài tuổi thọ của đường ống.

Đồng Ống Phi 300 còn có tính dẻo cao, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công theo nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này mang lại sự linh hoạt lớn trong thiết kế và thi công, đặc biệt với các công trình có kết cấu phức tạp hoặc yêu cầu đường kính ống lớn. Ngoài ra, đồng còn có đặc tính kháng khuẩn tự nhiên, phù hợp cho các hệ thống dẫn nước sạch hoặc môi trường yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm nổi bật, Đồng Ống Phi 300 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của ống đồng thường cao hơn so với ống thép hoặc ống nhựa cùng kích thước, do chi phí nguyên liệu và quy trình sản xuất phức tạp. Với đường kính lớn, trọng lượng của Đồng Ống Phi 300 khá cao, đòi hỏi thiết bị nâng hạ và phương tiện chuyên dụng trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.

Ngoài ra, trong các môi trường có tính ăn mòn mạnh như axit đậm đặc hoặc hóa chất đặc thù, đồng có thể bị ảnh hưởng nếu không được bảo vệ bề mặt đúng cách. Việc đánh giá điều kiện làm việc thực tế sẽ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Ứng dụng

Nhờ kích thước lớn và đặc tính kỹ thuật ổn định, Đồng Ống Phi 300 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện lạnh công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống chiller, AHU, tháp giải nhiệt và dàn trao đổi nhiệt công suất rất lớn. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, sản phẩm này được sử dụng làm ống dẫn dầu, dẫn khí hoặc các chi tiết yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao.

Trong xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, Đồng Ống Phi 300 phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước đặc thù, nhà máy công nghiệp và các công trình yêu cầu độ bền cao, tuổi thọ dài. Ngoài ra, trong ngành năng lượng và công nghiệp nặng, ống đồng phi lớn còn đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống truyền nhiệt, dẫn hơi và thiết bị sản xuất quy mô lớn.

Kết luận

Đồng Ống Phi 300 là giải pháp vật liệu tối ưu cho các hệ thống yêu cầu đường kính lớn, khả năng dẫn nhiệt cao và độ ổn định lâu dài. Với thành phần hóa học chất lượng, tính chất cơ lý vượt trội cùng khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài và tuổi thọ cao của Đồng Ống Phi 300 mang lại giá trị kinh tế bền vững cho các dự án quy mô lớn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SUS309S

    Inox SUS309S Inox SUS309S là gì? Inox SUS309S là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    Thép Inox Austenitic STS304N1

    Thép Inox Austenitic STS304N1 Thép Inox Austenitic STS304N1 là gì? Thép Inox Austenitic STS304N1 là [...]

    Inox 2101 LDX Có Phù Hợp Với Môi Trường Biển Không

    Inox 2101 LDX Có Phù Hợp Với Môi Trường Biển Không? 1. Giới thiệu về [...]

    Thép Inox 09X17H7Ю

    Thép Inox 09X17H7Ю Thép Inox 09X17H7Ю là gì? Thép Inox 09X17H7Ю (ký hiệu theo tiêu [...]

    Hợp Kim Đồng C11907

    Hợp Kim Đồng C11907 Hợp kim đồng C11907 là loại đồng tinh khiết với độ [...]

    Đồng Ống Phi 100

    Đồng Ống Phi 100 Đồng Ống Phi 100 là gì? Đồng Ống Phi 100 là [...]

    Vật liệu UNS S30215

    Vật liệu UNS S30215 Vật liệu UNS S30215 là gì? UNS S30215 là một loại [...]

    Thép Inox 08X18H10

    Thép Inox 08X18H10 Thép Inox 08X18H10 là gì? Thép Inox 08X18H10 (theo tiêu chuẩn GOST [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo