Đồng Ống Phi 350

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Ống Phi 350

Đồng Ống Phi 350 là gì?

Đây là loại ống đồng công nghiệp có đường kính ngoài danh nghĩa 350mm, thuộc nhóm ống đồng kích thước rất lớn, được sản xuất từ đồng tinh khiết hoặc đồng hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN. Với đường kính lớn, khả năng dẫn nhiệt vượt trội và độ bền cơ học ổn định, Đồng Ống Phi 350 thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng, điện lạnh công suất lớn, năng lượng và các công trình hạ tầng kỹ thuật yêu cầu tuổi thọ lâu dài.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Ống Phi 350 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Phổ biến nhất hiện nay là các mác đồng C12200 và C11000, nổi bật với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Nguyên tố C12200 (% khối lượng) C11000 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P 0.015 – 0.040 ≤ 0.005
O ≤ 0.01 ≤ 0.04
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ thành phần được kiểm soát nghiêm ngặt, Đồng Ống Phi 350 có khả năng hạn chế oxy hóa, chống ăn mòn tốt và đảm bảo độ bền ổn định trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Ống Phi 350 sở hữu các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng nguyên chất. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa, cho phép ống chịu được áp suất và tải trọng lớn trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn. Độ giãn dài cao, thường trong khoảng 30 – 40%, giúp ống có khả năng biến dạng dẻo tốt, thuận lợi cho quá trình uốn cong, lắp đặt và gia công.

Độ cứng của Đồng Ống Phi 350 dao động trong khoảng 40 – 80 HB, phù hợp cho cả gia công cơ khí và sử dụng thực tế. Ngoài ra, hệ số dẫn điện đạt mức 97 – 100% IACS, trong khi hệ số dẫn nhiệt đạt khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp sản phẩm phát huy tối đa hiệu quả trong các hệ thống trao đổi nhiệt và truyền dẫn điện công suất lớn.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Ống Phi 350 là khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện vượt trội, giúp tối ưu hiệu suất vận hành của các hệ thống làm mát, trao đổi nhiệt và điện lạnh công nghiệp. Đồng thời, vật liệu đồng có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường nước, không khí và nhiều loại hóa chất nhẹ, từ đó kéo dài tuổi thọ của đường ống.

Đồng Ống Phi 350 còn có tính dẻo cao, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công theo nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này mang lại sự linh hoạt lớn trong thiết kế và thi công, đặc biệt đối với các công trình có kết cấu phức tạp hoặc yêu cầu đường kính ống rất lớn. Ngoài ra, đồng còn có đặc tính kháng khuẩn tự nhiên, phù hợp cho các hệ thống dẫn nước sạch hoặc môi trường yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm vượt trội, Đồng Ống Phi 350 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của ống đồng thường cao hơn so với ống thép hoặc ống nhựa cùng kích thước, do chi phí nguyên liệu lớn và quy trình sản xuất phức tạp. Với đường kính lớn, trọng lượng của Đồng Ống Phi 350 khá cao, đòi hỏi thiết bị nâng hạ và phương tiện chuyên dụng trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.

Ngoài ra, trong các môi trường có tính ăn mòn mạnh như axit đậm đặc hoặc hóa chất đặc thù, đồng có thể bị ảnh hưởng nếu không được bảo vệ bề mặt đúng cách. Việc lựa chọn điều kiện làm việc và phương án bảo vệ phù hợp sẽ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Ứng dụng

Nhờ kích thước rất lớn và đặc tính kỹ thuật ổn định, Đồng Ống Phi 350 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện lạnh công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống chiller công suất lớn, tháp giải nhiệt, dàn trao đổi nhiệt và đường ống dẫn môi chất lạnh. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, sản phẩm này được sử dụng làm ống dẫn dầu, dẫn khí hoặc các chi tiết yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao.

Trong xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, Đồng Ống Phi 350 phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước đặc thù, các khu công nghiệp và nhà máy sản xuất quy mô lớn. Ngoài ra, trong ngành năng lượng và công nghiệp nặng, ống đồng phi lớn còn đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống truyền nhiệt, dẫn hơi và thiết bị sản xuất công suất cao.

Kết luận

Đồng Ống Phi 350 là giải pháp vật liệu tối ưu cho các hệ thống yêu cầu đường kính rất lớn, khả năng dẫn nhiệt cao và độ ổn định lâu dài. Với thành phần hóa học chất lượng, tính chất cơ lý vượt trội cùng khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài và tuổi thọ cao của Đồng Ống Phi 350 mang lại giá trị kinh tế bền vững cho các dự án quy mô lớn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 316L Giá Bao Nhiêu Hôm Nay

    Inox 316L Giá Bao Nhiêu Hôm Nay? Cập Nhật Mới Nhất 1. Tổng quan về [...]

    Thép Inox SAE 51430F

    Thép Inox SAE 51430F Thép Inox SAE 51430F là gì? Thép Inox SAE 51430F là [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrAl13 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X6CrAl13 và Ứng dụng của nó Inox X6CrAl13 – Thép Không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Dùng Trong Gia Công CNC

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Dùng Trong Gia Công CNC Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Thép không gỉ 0Cr18Ni10Ti

    Thép không gỉ 0Cr18Ni10Ti Thép không gỉ 0Cr18Ni10Ti là thép Austenitic ổn định, được bổ [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn35Ni3Mn2AlPb

    Đồng Hợp Kim CuZn35Ni3Mn2AlPb Đồng Hợp Kim CuZn35Ni3Mn2AlPb là gì? Đồng Hợp Kim CuZn35Ni3Mn2AlPb là [...]

    Đồng Hợp Kim CW617N

    Đồng Hợp Kim CW617N Đồng Hợp Kim CW617N là gì? Đồng Hợp Kim CW617N là [...]

    Cuộn Đồng 0.1mm

    Cuộn Đồng 0.1mm Cuộn đồng 0.1mm là gì? Cuộn đồng 0.1mm là dạng dải đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo