Đồng Phi 11

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 11

Đồng Phi 11 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 11mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng cứng, dây đồng mềm tùy theo trạng thái nhiệt luyện và mục đích sử dụng. Với kích thước lớn hơn các loại đồng phi nhỏ, Đồng Phi 11 có độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn giữ được những đặc tính nổi bật của đồng như dẫn điện, dẫn nhiệt cao và dễ gia công.

Nhờ đó, Đồng Phi 11 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo, gia công CNC, xây dựng kỹ thuật và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 11 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Hai mác đồng phổ biến nhất hiện nay là C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, phù hợp cho cả yêu cầu điện và cơ khí.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học, Đồng Phi 11 đạt độ tinh khiết cao, hạn chế hiện tượng oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và nâng cao độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 11 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi trạng thái ủ mềm có độ bền thấp hơn nhưng độ dẻo cao hơn. Độ giãn dài thường nằm trong khoảng 30 – 40%, giúp Đồng Phi 11 dễ uốn, dễ tạo hình và ít xảy ra nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 11 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái vật liệu. Hệ số dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng và tín hiệu. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 11 hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 11 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Điều này giúp vật liệu được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành dài. Với đường kính 11mm, Đồng Phi 11 có độ cứng vững tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến tương đối cao.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 11 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí truyền thống cũng như gia công CNC. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp sản phẩm duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra, đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng mang lại lợi thế trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Phi 11 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của vật liệu đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, khiến chi phí đầu tư ban đầu có thể tăng lên, đặc biệt với các dự án sử dụng khối lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 11 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 11 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như làm dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái nhỏ, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 11 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 11 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện đẹp, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất phụ kiện trang trí, linh kiện cơ khí nhỏ và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 11 là vật liệu đồng có kích thước phổ biến, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 11 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 11 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Làm Thế Nào Để Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Inox S32001 Số Lượng Lớn

    Làm Thế Nào Để Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Inox S32001 Số Lượng Lớn? [...]

    Thép không gỉ 03X17H14M2

    Thép không gỉ 03X17H14M2 Thép không gỉ 03X17H14M2 là gì? Thép không gỉ 03X17H14M2 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Láp Đồng Phi 95

    Láp Đồng Phi 95 Láp Đồng Phi 95 là gì? Láp Đồng Phi 95 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Có Dễ Gia Công

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Có Dễ Gia Công Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Thép 303S41

    Thép 303S41 Thép 303S41 là gì? Thép 303S41 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Giá Đồng CN102

    Giá Đồng CN102 Giá Đồng CN102 là gì? Giá Đồng CN102 là mức giá thị [...]

    Tấm Inox 304 1mm

    Tấm Inox 304 1mm Tấm Inox 304 1mm là gì? Tấm Inox 304 1mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo