Đồng Phi 12

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 12

Đồng Phi 12 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 12mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng cứng, dây đồng mềm tùy theo trạng thái nhiệt luyện và yêu cầu sử dụng. Với kích thước lớn hơn các loại đồng phi nhỏ, Đồng Phi 12 mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn giữ được những đặc tính nổi bật của đồng nguyên chất như dẫn điện, dẫn nhiệt cao và dễ gia công.

Nhờ đó, Đồng Phi 12 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo, gia công CNC, xây dựng kỹ thuật và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 12 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Hai mác đồng phổ biến nhất hiện nay là C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu về điện và cơ khí.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ kiểm soát nghiêm ngặt thành phần hóa học, Đồng Phi 12 đạt độ tinh khiết cao, hạn chế oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và nâng cao độ bền trong suốt quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 12 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi trạng thái ủ mềm có độ bền thấp hơn nhưng độ dẻo cao hơn. Độ giãn dài thường nằm trong khoảng 30 – 40%, giúp Đồng Phi 12 dễ uốn, dễ tạo hình và ít xảy ra nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 12 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái vật liệu. Hệ số dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng và tín hiệu. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 12 phát huy hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 12 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Điều này giúp vật liệu được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành lâu dài. Với đường kính 12mm, Đồng Phi 12 có độ cứng vững tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến tương đối cao.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 12 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí truyền thống cũng như gia công CNC. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp sản phẩm duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra, đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng mang lại lợi thế trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Phi 12 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của vật liệu đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, khiến chi phí đầu tư ban đầu có thể tăng lên, đặc biệt với các dự án sử dụng khối lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 12 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 12 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như làm dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái nhỏ, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 12 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 12 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện đẹp, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất phụ kiện trang trí, linh kiện cơ khí nhỏ và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 12 là vật liệu đồng có kích thước phổ biến, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 12 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 12 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SUS317J1

    Inox SUS317J1 Inox SUS317J1 là gì? Inox SUS317J1 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Tấm Inox 316 0.80mm

    Tấm Inox 316 0.80mm Tấm Inox 316 0.80mm là gì? Tấm Inox 316 0.80mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 135

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 135 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Inox X1CrNi25-21

    Inox X1CrNi25-21 Inox X1CrNi25-21 là gì? Inox X1CrNi25-21 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Inox SUS329J1 Là Gì

    Inox SUS329J1 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox SUS329J1 là một [...]

    Inox STS329J3L Có Phù Hợp Cho Ngành Hóa Chất Và Dầu Khí Không

    Inox STS329J3L Có Phù Hợp Cho Ngành Hóa Chất Và Dầu Khí Không? 1. Giới [...]

    Inox S32101 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Không

    Inox S32101 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Không? Inox [...]

    440A Stainless Steel

    440A Stainless Steel 440A stainless steel là gì? 440A stainless steel là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo