Đồng Phi 20

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 20

Đồng Phi 20 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 20mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng với các trạng thái vật liệu như cứng, bán cứng hoặc ủ mềm. Với tiết diện lớn, Đồng Phi 20 mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn giữ nguyên các đặc tính quan trọng của đồng nguyên chất như dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và khả năng gia công linh hoạt.

Nhờ sự cân bằng giữa cơ tính và tính dẫn, Đồng Phi 20 được sử dụng phổ biến trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo, gia công CNC và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 20 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường hiện nay, hai mác đồng được dùng phổ biến nhất là C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật về điện và cơ khí.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học, Đồng Phi 20 đạt độ tinh khiết cao, hạn chế hiện tượng oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và tăng độ bền trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 20 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường đạt khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi trạng thái ủ mềm có độ bền thấp hơn nhưng độ dẻo cao hơn đáng kể. Độ giãn dài của Đồng Phi 20 thường nằm trong khoảng 30 – 40%, cho phép vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nguy cơ nứt gãy khi gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 20 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái nhiệt luyện. Khả năng dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng ổn định trong hệ thống điện công nghiệp. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 20 hoạt động hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 20 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều vật liệu kim loại thông dụng khác. Nhờ đó, Đồng Phi 20 được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, hoạt động ổn định và độ bền lâu dài. Với đường kính 20mm, vật liệu có độ cứng vững tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến tương đối lớn.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 20 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí truyền thống cũng như gia công CNC. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một ưu điểm đáng chú ý trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Mặc dù có nhiều ưu điểm, Đồng Phi 20 vẫn tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, khiến chi phí đầu tư ban đầu tăng lên, đặc biệt đối với các dự án sử dụng khối lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 20 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 20 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như làm dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái cỡ trung, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 20 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 20 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện đẹp, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất phụ kiện trang trí, linh kiện cơ khí đặc thù và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 20 là vật liệu đồng có kích thước thông dụng, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 20 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 20 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Martensitic UNS S43400

    Thép Inox Martensitic UNS S43400 Thép Inox Martensitic UNS S43400 là gì? Thép Inox Martensitic [...]

    Thép không gỉ 2301

    Thép không gỉ 2301 Thép không gỉ 2301 là gì? Thép không gỉ 2301 là [...]

    Thép Inox Z6CNNb18.10

    Thép Inox Z6CNNb18.10 Thép Inox Z6CNNb18.10 là loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được [...]

    Có Thể Gia Công Và Đánh Bóng Inox X2CrNiMoN25-7-4 Dễ Dàng Không

    Có Thể Gia Công Và Đánh Bóng Inox X2CrNiMoN25-7-4 Dễ Dàng Không? 1. Giới Thiệu [...]

    Đồng Hợp Kim C64200

    Đồng Hợp Kim C64200 Đồng Hợp Kim C64200 là gì? Đồng Hợp Kim C64200 là [...]

    Giá Shim Đồng Thau 0.25mm

    Giá Shim Đồng Thau 0.25mm Giá Shim Đồng Thau 0.25mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng Thau Lục Giác Phi 25

    Đồng Thau Lục Giác Phi 25 Đồng Thau Lục Giác Phi 25 là gì? Đồng [...]

    Vật liệu SAE 30317

    Vật liệu SAE 30317 Vật liệu SAE 30317 là gì? SAE 30317 là loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo