Đồng Phi 26

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 26

Đồng Phi 26 là gì? Đồng Phi 26 là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 26mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng tròn với nhiều trạng thái vật liệu khác nhau như cứng, bán cứng và ủ mềm. Với kích thước lớn hơn so với các loại đồng phi nhỏ, Đồng Phi 26 mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn giữ trọn các đặc tính nổi bật của đồng nguyên chất như dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và dễ gia công.

Nhờ đó, Đồng Phi 26 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp điện, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 26 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường Việt Nam, Đồng Phi 26 thường được chế tạo từ các mác đồng phổ biến như C11000 và C12200 nhờ độ tinh khiết cao, tính ổn định tốt và khả năng đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ, Đồng Phi 26 có độ tinh khiết cao, hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm trong môi trường làm việc khác nhau.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 26 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường nằm trong khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi trạng thái ủ mềm có độ bền thấp hơn nhưng bù lại độ dẻo và khả năng biến dạng cao. Độ giãn dài của Đồng Phi 26 thường đạt 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và ít bị nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 26 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái vật liệu. Khả năng dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng trong hệ thống điện công nghiệp. Ngoài ra, Đồng Phi 26 còn có hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp vật liệu phát huy hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí hoạt động liên tục.

Ưu điểm

Ưu điểm lớn nhất của Đồng Phi 26 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại khác. Nhờ đó, Đồng Phi 26 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất truyền dẫn cao, độ ổn định lâu dài và khả năng làm việc liên tục. Với đường kính 26mm, vật liệu có độ cứng vững tốt, đáp ứng yêu cầu chịu lực ở mức trung bình đến cao.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 26 có tính dẻo cao, dễ uốn, dễ hàn và thuận lợi cho các phương pháp gia công cơ khí truyền thống cũng như gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Ngoài ra, tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng giúp Đồng Phi 26 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Mặc dù có nhiều ưu điểm, Đồng Phi 26 vẫn tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu tương đối lớn, đặc biệt đối với các dự án cần sử dụng số lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 26 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng hoặc khả năng chịu mài mòn rất cao. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Với kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 26 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như chế tạo dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái, đầu cực, cuộn dây motor và máy biến áp. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 26 thường được dùng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 26 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt gia công đẹp, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất linh kiện cơ khí đặc thù, phụ kiện trang trí và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 26 là vật liệu đồng có kích thước lớn, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 26 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 26 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox 022Cr17Ni12Mo2

    Thép Inox 022Cr17Ni12Mo2 Thép Inox 022Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép Inox 022Cr17Ni12Mo2 là một loại thép [...]

    Inox 1Cr12

    Inox 1Cr12 Inox 1Cr12 là gì? Inox 1Cr12 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox STS317

    Inox STS317 Inox STS317 là gì? Inox STS317 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    UNS S20430 material

    UNS S20430 material UNS S20430 material là gì? UNS S20430 material là thép không gỉ [...]

    Đồng Phi 42

    Đồng Phi 42 Đồng Phi 42 là gì? Đồng Phi 42 là vật liệu đồng [...]

    X8CrNi25-21 stainless steel

    X8CrNi25-21 stainless steel X8CrNi25-21 stainless steel là gì? X8CrNi25-21 stainless steel là loại thép không [...]

    Tấm Inox 316 0.15mm

    Tấm Inox 316 0.15mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 0.15mm là [...]

    Tấm Inox 55mm Là Gì

    Tấm Inox 55mm Là Gì? Tấm Inox 55mm là một loại thép không gỉ có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo