Đồng Phi 35

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Phi 35

Đồng Phi 35 là gì?

Đồng Phi 35 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 35mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với hàm lượng đồng tinh khiết cao. Đây là một trong những quy cách đồng phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, gia công CNC, chế tạo linh kiện và các sản phẩm công nghiệp, dân dụng.

Với đường kính 35mm, Đồng Phi 35 sở hữu độ cứng vững, khả năng chịu lực và độ ổn định cơ học cao, đồng thời vẫn giữ được độ dẻo và dễ gia công. Thanh đồng phù hợp chế tạo các chi tiết yêu cầu dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt hiệu quả và độ chính xác cao. Đây là kích thước trung bình – lớn trong các loại thanh đồng tròn, giúp cân bằng giữa khả năng truyền tải dòng điện và tính tiện lợi khi gia công.

Cấu trúc đồng đồng nhất từ lõi đến bề mặt giúp Đồng Phi 35 duy trì các đặc tính vật lý ổn định trong suốt quá trình gia công và sử dụng. Bề mặt nhẵn, sáng, ít khuyết tật giúp giảm thời gian xử lý trước khi gia công, nâng cao chất lượng sản phẩm và tính thẩm mỹ.

Quy trình sản xuất Đồng Phi 35 bao gồm nấu luyện đồng tinh khiết, đúc phôi, kéo nguội định hình, xử lý bề mặt và kiểm tra chất lượng. Nhờ đó, sản phẩm đạt độ tròn đều cao, sai số kích thước thấp, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong cơ khí chính xác và ngành điện công nghiệp.

Thành phần hóa học của Đồng Phi 35

Thành phần hóa học của Đồng Phi 35 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng, nhưng để đảm bảo khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và độ bền ổn định, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Hàm lượng đồng tinh khiết cao giúp Đồng Phi 35 duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, hạn chế quá trình oxy hóa trong thời gian sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý của Đồng Phi 35

Đồng Phi 35 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao giúp vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong các linh kiện dẫn điện, thanh nối, pin dẫn điện và chi tiết truyền tải dòng điện ổn định.

Khả năng dẫn nhiệt tốt giúp các chi tiết hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ thay đổi hoặc khi vận hành liên tục. Đây là yếu tố quan trọng đối với linh kiện điện – điện tử và chi tiết cơ khí vừa và nhỏ.

Về cơ học, Đồng Phi 35 có độ dẻo cao, dễ gia công cắt gọt, tiện, phay, khoan, uốn hoặc kéo dài mà không gây nứt gãy. So với các quy cách nhỏ hơn, Đồng Phi 35 có độ cứng vững cao hơn, giúp chi tiết sau gia công ổn định và dễ lắp ráp.

Ngoài ra, Đồng Phi 35 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và điều kiện làm việc thông thường, giúp chi tiết có tuổi thọ cao, giảm tần suất bảo trì và thay thế.

Ưu điểm của Đồng Phi 35

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 35 là sự cân bằng giữa kích thước, độ cứng và độ dẻo. Vật liệu vừa dễ gia công, vừa đảm bảo độ ổn định cần thiết cho các chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao. Bề mặt đồng nhẵn, sáng giúp giảm thời gian xử lý trước gia công và nâng cao chất lượng sản phẩm.

Đồng Phi 35 có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đáp ứng tốt các yêu cầu trong ngành điện – điện tử và cơ khí chính xác. Vật liệu có thể cắt lẻ theo yêu cầu, phù hợp cả sản xuất hàng loạt và gia công đơn chiếc, giúp doanh nghiệp linh hoạt trong kế hoạch sản xuất.

Ngoài ra, đồng có khả năng tái chế cao, góp phần tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường. Sử dụng Đồng Phi 35 giúp nâng cao giá trị sử dụng lâu dài và tính bền vững cho sản phẩm công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng Phi 35

Bên cạnh ưu điểm, Đồng Phi 35 cũng tồn tại một số hạn chế. Độ cứng và khả năng chịu mài mòn không cao bằng thép hoặc hợp kim đặc biệt, nên không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh hoặc ma sát lớn trong thời gian dài.

Giá thành đồng nguyên chất cao hơn một số vật liệu phổ thông khác, nhưng với các ứng dụng yêu cầu độ dẫn điện, dẫn nhiệt và độ chính xác, chi phí này vẫn hợp lý.

Ứng dụng của Đồng Phi 35

Đồng Phi 35 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu dùng để chế tạo chân tiếp điện, thanh dẫn điện, linh kiện kết nối, pin dẫn điện và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định.

Trong cơ khí chính xác, Đồng Phi 35 được dùng để gia công trục nhỏ, chốt, bu lông đặc biệt và linh kiện máy móc yêu cầu độ chính xác cao và ổn định. Ngoài ra, Đồng Phi 35 còn được ứng dụng trong sản xuất thiết bị dân dụng, đồ gia dụng, linh kiện điện lạnh, chi tiết tản nhiệt nhỏ và nhiều sản phẩm công nghiệp khác.

Nhờ tính dễ gia công, chất lượng ổn định và khả năng dẫn điện – nhiệt tốt, Đồng Phi 35 là lựa chọn phổ biến cho các xưởng gia công và nhà máy sản xuất.

Kết luận

Đồng Phi 35 là thanh đồng tròn đặc có đường kính 35mm, nổi bật với khả năng dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt, dễ gia công và tính ứng dụng linh hoạt. Dù không phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc mài mòn lớn, nhưng với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, hiệu suất và tuổi thọ lâu dài, Đồng Phi 35 vẫn là lựa chọn tối ưu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    CuZn23Al6Mn4Fe3 Materials

    CuZn23Al6Mn4Fe3 Materials CuZn23Al6Mn4Fe3 Materials là gì? CuZn23Al6Mn4Fe3 Materials là hợp kim đồng – kẽm – [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 15X18H12C4TЮ Đến Mức Nào

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 15X18H12C4TЮ Đến Mức Nào? Inox 15X18H12C4TЮ là một loại [...]

    Cuộn Inox 304 3.5mm

    Cuộn Inox 304 3.5mm – Vật Liệu Cứng Cáp, Chịu Lực Tốt Cho Các Ứng [...]

    Ưu Điểm Vượt Trội Của Đồng 2.0040 So Với Các Loại Đồng Khác

    Ưu Điểm Vượt Trội Của Đồng 2.0040 So Với Các Loại Đồng Khác Đồng 2.0040, [...]

    Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox S32001 Theo ASTM Và EN

    Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox S32001 Theo ASTM Và EN Inox S32001 là [...]

    Giá Căn Đồng Lá 0.03mm

    Giá Căn Đồng Lá 0.03mm Giá Căn Đồng Lá 0.03mm là mức giá thị trường [...]

    C5102 Copper Alloys

    C5102 Copper Alloys C5102 Copper Alloys là hợp kim đồng – niken cao cấp (Cu-Ni [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 0.1mm

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 0.1mm Giá Shim Chêm Đồng Thau 0.1mm là mức giá [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo