Đồng Phi 50

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 50

Đồng Phi 50 là gì? Đồng Phi 50 là vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 50mm, thường được sản xuất và cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc hoặc phôi đồng tròn, đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo thiết bị điện và các ứng dụng công nghiệp quy mô lớn. Với kích thước lớn và tiết diện chịu lực rất cao, Đồng Phi 50 mang lại độ cứng vững vượt trội, khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng lớn và môi trường khắc nghiệt.

Đồng thời, vật liệu này vẫn giữ trọn vẹn các đặc tính nổi bật của đồng nguyên chất như khả năng dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và tính dẻo linh hoạt, giúp Đồng Phi 50 trở thành lựa chọn ưu tiên trong nhiều hạng mục kỹ thuật quan trọng.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 50 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường hiện nay, Đồng Phi 50 chủ yếu được chế tạo từ các mác đồng phổ biến như C11000 (đồng điện phân) và C12200 (đồng khử oxy bằng photpho), đảm bảo hàm lượng đồng cao, độ tinh khiết tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học, Đồng Phi 50 có độ tinh khiết cao, hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng, từ đó duy trì khả năng dẫn điện ổn định và kéo dài tuổi thọ vật liệu trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 50 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường nằm trong khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi ở trạng thái ủ mềm, độ bền giảm nhưng độ dẻo và khả năng biến dạng lại tăng lên rõ rệt. Độ giãn dài của Đồng Phi 50 có thể đạt từ 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 50 thường dao động trong khoảng 40 – 80 HB, tùy theo trạng thái vật liệu và phương pháp xử lý nhiệt. Khả năng dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng ổn định trong hệ thống điện công nghiệp và dân dụng. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 50 hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng tản nhiệt, trao đổi nhiệt và các thiết bị làm việc liên tục với cường độ cao.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 50 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Nhờ đó, vật liệu này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất truyền dẫn lớn, độ ổn định cao và thời gian vận hành dài. Với đường kính 50mm, Đồng Phi 50 có độ cứng vững rất cao, chịu lực tốt, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật trong cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Ngoài ra, Đồng Phi 50 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và rất thuận tiện cho cả gia công cơ khí truyền thống lẫn gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Đặc biệt, đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng giúp Đồng Phi 50 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm rõ rệt, Đồng Phi 50 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất tương đối cao so với thép carbon hoặc một số kim loại khác có cùng kích thước, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu lớn, nhất là đối với các dự án sử dụng khối lượng vật liệu lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 50 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không có các biện pháp xử lý bề mặt hoặc bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Với kích thước lớn và tính chất ổn định, Đồng Phi 50 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như chế tạo thanh cái điện, thanh dẫn công suất lớn, đầu cực, cuộn dây máy biến áp và motor điện công suất cao. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 50 thường được sử dụng để gia công trục lớn, bạc lót chịu tải, chốt, bu lông đồng và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao và độ bền lâu dài.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 50 cho khả năng cắt gọt tốt, bề mặt gia công mịn, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong sản xuất linh kiện công nghiệp đặc thù, thiết bị trao đổi nhiệt, phụ kiện cơ khí và một số sản phẩm thủ công mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Phi 50 là vật liệu đồng có kích thước lớn, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 50 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 50 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox Duplex X2CrMnNiMoN21-5-3

    Inox Duplex X2CrMnNiMoN21-5-3 Inox Duplex X2CrMnNiMoN21-5-3 là gì? Inox Duplex X2CrMnNiMoN21-5-3 là loại thép không [...]

    Các Ứng Dụng Quan Trọng Của Inox X2CrNiCuN23-4 Trong Ngành Cơ Khí

    Các Ứng Dụng Quan Trọng Của Inox X2CrNiCuN23-4 Trong Ngành Cơ Khí 1. Giới thiệu [...]

    Giá Tấm Đồng 7mm

    Giá Tấm Đồng 7mm Giá Tấm Đồng 7mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Vật liệu Z8CNDT17.13B

    Vật liệu Z8CNDT17.13B Vật liệu Z8CNDT17.13B là gì? Vật liệu Z8CNDT17.13B là loại thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 550

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 550 Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 550 là [...]

    Vật liệu 12X18H9T

    Vật liệu 12X18H9T Vật liệu 12X18H9T là gì? Vật liệu 12X18H9T là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS301

    Tìm hiểu về Inox SUS301 và Ứng dụng của nó Tổng quan về Inox SUS301 [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox DX 2202

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox DX 2202 – Có Dùng Được Ở Nhiệt Độ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo