Đồng Phi 6

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 6

Đồng Phi 6 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 6mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng cứng, dây đồng mềm tùy theo trạng thái nhiệt luyện và mục đích sử dụng. Với kích thước phổ biến, dễ gia công và khả năng ứng dụng linh hoạt, Đồng Phi 6 được sử dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo, gia công CNC, xây dựng kỹ thuật và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Nhờ được sản xuất từ đồng tinh khiết hoặc đồng hợp kim chất lượng cao, Đồng Phi 6 sở hữu khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội, độ ổn định cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 6 phụ thuộc vào mác đồng được lựa chọn trong quá trình sản xuất. Hai mác đồng phổ biến nhất hiện nay là C11000 và C12200, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật về điện lẫn cơ khí.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Việc kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học giúp Đồng Phi 6 có độ tinh khiết cao, hạn chế hiện tượng oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và nâng cao độ bền trong suốt quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 6 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng nguyên chất. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, và thấp hơn đối với trạng thái ủ mềm. Độ giãn dài cao, thường đạt từ 30 – 40%, cho phép Đồng Phi 6 dễ uốn, dễ tạo hình mà không bị nứt gãy.

Độ cứng của Đồng Phi 6 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái vật liệu. Hệ số dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, rất phù hợp cho các ứng dụng truyền tải điện năng và tín hiệu. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 6 hoạt động hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí chính xác.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 6 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại khác. Nhờ đó, sản phẩm được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, tính ổn định lâu dài và độ an toàn lớn. Kích thước 6mm tương đối tiêu chuẩn giúp Đồng Phi 6 dễ dàng gia công, cắt, tiện, uốn hoặc gia công CNC theo yêu cầu kỹ thuật.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 6 có tính dẻo tốt, dễ hàn, dễ liên kết với các vật liệu khác mà không làm suy giảm tính chất cơ học. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp sản phẩm duy trì chất lượng ổn định trong thời gian dài, hạn chế chi phí bảo trì. Đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một lợi thế quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm vượt trội, Đồng Phi 6 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của vật liệu đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, điều này có thể làm tăng chi phí đầu tư ban đầu đối với các dự án sử dụng số lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 6 không phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý hoặc bảo vệ bề mặt phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước phổ biến và tính chất ổn định, Đồng Phi 6 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, đặc biệt là làm dây dẫn điện, thanh cái nhỏ, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong cơ khí chế tạo, Đồng Phi 6 thường được sử dụng để gia công trục nhỏ, chốt, chi tiết máy yêu cầu độ chính xác và độ bền ổn định.

Trong lĩnh vực gia công CNC, Đồng Phi 6 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện tốt và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất linh kiện trang trí, phụ kiện cơ khí và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 6 là vật liệu đồng có kích thước tiêu chuẩn, mang lại giá trị sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 6 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Mặc dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài và khả năng gia công linh hoạt giúp Đồng Phi 6 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic X8CrMnNi189

    Thép Inox Austenitic X8CrMnNi189 Thép Inox Austenitic X8CrMnNi189 là gì? Thép Inox Austenitic X8CrMnNi189 là [...]

    Ống Inox Phi 25mm

    Ống Inox Phi 25mm Ống Inox Phi 25mm là loại ống thép không gỉ có [...]

    Inox Duplex 1.4507

    Inox Duplex 1.4507 Inox Duplex 1.4507 là gì? Inox Duplex 1.4507, còn được gọi là [...]

    00Cr17Ni14Mo2 Stainless Steel

    00Cr17Ni14Mo2 Stainless Steel 00Cr17Ni14Mo2 Stainless Steel là gì? 00Cr17Ni14Mo2 Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    X3CrNiMo13-4 Material

    X3CrNiMo13-4 Material X3CrNiMo13-4 material là gì? X3CrNiMo13-4 material là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox 329J3L Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Không

    Inox 329J3L Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Không? 1. Giới Thiệu Về Inox [...]

    Thép không gỉ 316LN

    Thép không gỉ 316LN Thép không gỉ 316LN là gì? Thép không gỉ 316LN là [...]

    Có Nên Sử Dụng Inox 301 Cho Hệ Thống Đường Ống Công Nghiệp

    Có Nên Sử Dụng Inox 301 Cho Hệ Thống Đường Ống Công Nghiệp? 1. Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo