Đồng Phi 6

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Phi 6

Đồng Phi 6 là gì?

Đồng Phi 6 là dạng thanh đồng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 6mm, được sản xuất chủ yếu từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với hàm lượng đồng tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng tròn nhỏ, được sử dụng rất phổ biến trong các ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện, gia công CNC và nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp khác.

Với đường kính nhỏ gọn, Đồng Phi 6 có ưu thế lớn về tính linh hoạt trong gia công và lắp đặt. Vật liệu dễ dàng được cắt, uốn, tiện, phay, khoan hoặc kéo sợi theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể. Nhờ cấu trúc kim loại đồng nhất, Đồng Phi 6 đảm bảo độ ổn định cao về kích thước cũng như tính chất vật lý trong suốt quá trình sử dụng.

Trong thực tế, Đồng Phi 6 thường được lựa chọn cho các chi tiết có kích thước nhỏ nhưng yêu cầu cao về độ chính xác, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt. Sản phẩm có thể được sử dụng trực tiếp hoặc gia công thành linh kiện trung gian phục vụ cho các dây chuyền sản xuất lớn hơn.

Quy trình sản xuất Đồng Phi 6 được kiểm soát chặt chẽ từ khâu nấu luyện đồng tinh khiết, đúc phôi, kéo nguội đến xử lý bề mặt hoàn thiện. Nhờ đó, thanh đồng có bề mặt sáng, nhẵn, ít khuyết tật và sai số kích thước thấp, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công nghiệp hiện đại.

Thành phần hóa học của Đồng Phi 6

Thành phần hóa học của Đồng Phi 6 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, để đảm bảo khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Phi 6 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ hàm lượng đồng tinh khiết cao, Đồng Phi 6 duy trì được các đặc tính vật lý ổn định, hạn chế quá trình oxy hóa và suy giảm chất lượng trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý của Đồng Phi 6

Đồng Phi 6 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao là ưu điểm nổi bật nhất, giúp vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện, linh kiện dẫn điện và các chi tiết yêu cầu truyền tải dòng điện ổn định.

Bên cạnh đó, khả năng dẫn nhiệt của Đồng Phi 6 cũng rất tốt. Vật liệu có thể truyền và phân tán nhiệt nhanh, giúp các linh kiện nhỏ hoạt động ổn định, hạn chế hiện tượng quá nhiệt khi làm việc liên tục trong môi trường nhiệt độ cao hoặc mật độ dòng điện lớn.

Xét về mặt cơ học, Đồng Phi 6 có độ dẻo cao, dễ gia công và ít xảy ra nứt gãy. Với đường kính nhỏ, thanh đồng có thể dễ dàng uốn cong, tạo hình hoặc kéo dài mà không làm ảnh hưởng đến cấu trúc kim loại bên trong. Điều này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng cần tạo hình phức tạp hoặc gia công tinh.

Ngoài ra, Đồng Phi 6 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên khá tốt trong môi trường không khí và điều kiện làm việc thông thường. Điều này giúp các chi tiết làm từ Đồng Phi 6 duy trì tuổi thọ cao, ít phải bảo trì hoặc thay thế trong quá trình sử dụng.

Ưu điểm của Đồng Phi 6

Một trong những ưu điểm lớn nhất của Đồng Phi 6 là tính linh hoạt trong ứng dụng. Nhờ kích thước nhỏ và độ dẻo cao, vật liệu này dễ dàng được gia công thành nhiều dạng khác nhau, từ thanh dẫn điện, chốt nhỏ, trục mini cho đến các linh kiện kỹ thuật chính xác.

Đồng Phi 6 có bề mặt nhẵn, sáng, giúp giảm thời gian xử lý trước gia công và nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm hoàn thiện. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định giúp vật liệu đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong ngành điện – điện tử và cơ khí chính xác.

Ngoài ra, Đồng Phi 6 có thể cắt lẻ theo yêu cầu, phù hợp với cả sản xuất hàng loạt và gia công đơn chiếc. Đồng cũng là vật liệu có khả năng tái chế cao, góp phần tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường.

Nhược điểm của Đồng Phi 6

Bên cạnh các ưu điểm nổi bật, Đồng Phi 6 cũng có một số hạn chế nhất định. So với thép hoặc một số hợp kim khác, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của đồng không quá cao. Vì vậy, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh hoặc ma sát lớn trong thời gian dài.

Ngoài ra, giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với một số vật liệu phổ thông khác. Tuy nhiên, với những ứng dụng yêu cầu cao về dẫn điện, dẫn nhiệt và độ chính xác, chi phí này vẫn được xem là hợp lý.

Ứng dụng của Đồng Phi 6

Đồng Phi 6 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất và công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được dùng để chế tạo dây dẫn cứng, chân tiếp điện, linh kiện dẫn điện nhỏ và các chi tiết kết nối trong thiết bị điện.

Trong lĩnh vực cơ khí chính xác, Đồng Phi 6 được sử dụng để gia công trục nhỏ, chốt, pin dẫn điện, linh kiện máy móc có kích thước nhỏ nhưng yêu cầu cao về độ chính xác và độ ổn định.

Ngoài ra, Đồng Phi 6 còn được ứng dụng trong sản xuất thiết bị dân dụng, đồ gia dụng, linh kiện điện lạnh, thiết bị tản nhiệt nhỏ và nhiều sản phẩm công nghiệp khác. Nhờ tính dễ gia công và chất lượng ổn định, vật liệu này luôn là lựa chọn phổ biến của các xưởng gia công và nhà máy sản xuất.

Kết luận

Đồng Phi 6 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính nhỏ, nổi bật với khả năng dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt, dễ gia công và tính ứng dụng linh hoạt. Dù không phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc mài mòn lớn, nhưng với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, hiệu suất và độ bền ổn định, Đồng Phi 6 vẫn là lựa chọn tối ưu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 316 Phi 180mm

    Ống Inox 316 Phi 180mm – Giải Pháp Tuyệt Vời Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    Inox 318S13 Có Bị Nhiễm Từ Không. Cách Kiểm Tra Chính Xác Nhất

    Inox 318S13 Có Bị Nhiễm Từ Không? Cách Kiểm Tra Chính Xác Nhất 1. Inox [...]

    Thép STS316J1L

    Thép STS316J1L Thép STS316J1L là gì? Thép STS316J1L là một loại thép không gỉ austenit, [...]

    CZ103 Copper Alloys

    CZ103 Copper Alloys CZ103 Copper Alloys là hợp kim đồng chất lượng cao, nổi bật [...]

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 316L Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 316L Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ 1. [...]

    Thép không gỉ STS316

    Thép không gỉ STS316 Thép không gỉ STS316 là một trong những loại thép austenitic [...]

    Tấm Đồng 0.11mm

    Tấm Đồng 0.11mm Tấm đồng 0.11mm là gì? Tấm đồng 0.11mm là đồng lá siêu [...]

    Vật liệu 1.4477

    Vật liệu 1.4477 Vật liệu 1.4477 là gì? Vật liệu 1.4477 là mác thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo