Đồng Phi 60

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 60

Đồng Phi 60 là gì? Đồng Phi 60 là vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 60mm, thường được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc hoặc phôi đồng tròn nhằm đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí hạng nặng, chế tạo thiết bị điện công suất lớn và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao. Với đường kính lớn, tiết diện chịu lực rất cao, Đồng Phi 60 mang lại độ cứng vững vượt trội, khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng lớn và môi trường vận hành liên tục.

Đồng thời, vật liệu này vẫn giữ nguyên các đặc tính quan trọng của đồng nguyên chất như khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao và tính dẻo linh hoạt, giúp Đồng Phi 60 trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều hạng mục kỹ thuật quan trọng.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 60 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường hiện nay, Đồng Phi 60 chủ yếu được chế tạo từ các mác đồng thông dụng như C11000 (đồng điện phân) và C12200 (đồng khử oxy bằng photpho). Các mác đồng này có hàm lượng đồng cao, độ tinh khiết tốt và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Việc kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học giúp Đồng Phi 60 có độ tinh khiết cao, hạn chế oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và duy trì chất lượng vật liệu trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 60 mang đầy đủ các tính chất cơ lý tiêu biểu của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường dao động trong khoảng 200 – 250 MPa ở trạng thái cứng, trong khi ở trạng thái ủ mềm, độ bền giảm nhưng độ dẻo và khả năng biến dạng lại tăng lên rõ rệt. Độ giãn dài của Đồng Phi 60 có thể đạt từ 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công cơ khí.

Độ cứng của Đồng Phi 60 thường nằm trong khoảng 40 – 80 HB, tùy theo trạng thái vật liệu và phương pháp xử lý nhiệt. Khả năng dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng ổn định trong các hệ thống điện công nghiệp công suất lớn. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 60 hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng tản nhiệt, trao đổi nhiệt và các thiết bị làm việc liên tục với cường độ cao.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 60 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Nhờ đó, vật liệu này rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất truyền dẫn cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành dài. Với đường kính 60mm, Đồng Phi 60 có độ cứng vững rất cao, chịu lực tốt, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật trong cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 60 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và thuận tiện cho cả gia công cơ khí truyền thống lẫn gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Đặc biệt, đồng có tính kháng khuẩn tự nhiên, giúp Đồng Phi 60 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm nổi bật, Đồng Phi 60 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất tương đối cao so với thép carbon hoặc một số kim loại khác, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu lớn, nhất là đối với các dự án sử dụng khối lượng vật liệu lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 60 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không có biện pháp xử lý bề mặt hoặc bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Với kích thước lớn và tính chất ổn định, Đồng Phi 60 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như chế tạo thanh cái điện cỡ lớn, thanh dẫn công suất cao, đầu cực, cuộn dây máy biến áp và motor điện công suất lớn. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 60 thường được sử dụng để gia công trục lớn, bạc lót chịu tải nặng, chốt, bu lông đồng và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao và độ bền lâu dài.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 60 cho khả năng cắt gọt tốt, bề mặt gia công mịn, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong sản xuất linh kiện công nghiệp đặc thù, thiết bị trao đổi nhiệt, phụ kiện cơ khí và một số sản phẩm thủ công mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Phi 60 là vật liệu đồng có kích thước lớn, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 60 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 60 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1.4002

    Tìm hiểu về Inox 1.4002 và Ứng dụng của nó Inox 1.4002 là gì? Inox [...]

    Inox F55 Có Khả Năng Hàn Tốt Không, Những Kỹ Thuật Hàn Quan Trọng

    Inox F55 Có Khả Năng Hàn Tốt Không? Những Kỹ Thuật Hàn Quan Trọng 1. [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 329 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 329 Trước Khi Sử Dụng Khi chọn mua và [...]

    Giá Shim Đồng Thau 0.07mm

    Giá Shim Đồng Thau 0.07mm Giá Shim Đồng Thau 0.07mm là mức giá thị trường [...]

    C18700 Copper Alloys

    C18700 Copper Alloys C18700 Copper Alloys là gì? C18700 là một loại đồng hợp kim [...]

    304S11 material

    304S11 material 304S11 material là gì? 304S11 material là thép không gỉ Austenitic carbon thấp, [...]

    X2CrNiMo17-12-3 material

    X2CrNiMo17-12-3 material X2CrNiMo17-12-3 material là gì? X2CrNiMo17-12-3 material là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    C51900 Materials

    C51900 Materials C51900 Materials là gì? C51900 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo