Hợp Kim Đồng C19400

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C19400

Hợp kim đồng C19400 là một loại đồng hợp kim niken-coban (Nickel-Cobalt Copper Alloy) cao cấp, nổi bật với sự kết hợp giữa độ bền cơ học cao và khả năng dẫn điện ổn định. Vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện và cơ khí, bao gồm dây dẫn, busbar, điện cực, chi tiết truyền nhiệt, các bộ phận cơ khí chịu lực nhẹ và linh kiện điện tử. C19400 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn, giữ ổn định cơ lý và duy trì hiệu suất dẫn điện trong môi trường công nghiệp đa dạng.

C19400 có đặc tính cơ lý ổn định, dễ gia công, kéo dây, uốn cong, cán tấm và hàn. Khả năng chống ăn mòn trong không khí và nước ngọt giúp vật liệu này phù hợp cho chi tiết điện, chi tiết cơ khí và những ứng dụng đòi hỏi dẫn điện ổn định cùng cơ tính tốt.

Hợp kim đồng C19400 là gì?

Hợp kim đồng C19400 là đồng hợp kim chứa đồng ≥ 97%, bổ sung niken 1,5–2,0% và coban 0,3–0,7% để cải thiện cơ tính mà vẫn duy trì khả năng dẫn điện tương đối cao. Vật liệu này thích hợp cho các chi tiết điện, busbar, điện cực và chi tiết cơ khí vừa dẫn điện vừa chịu lực nhẹ. Với độ dẫn điện khoảng 55–60% IACS, C19400 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng điện – cơ khí cần độ bền và dẫn điện ổn định.

So với các đồng hợp kim khác như C14500, C15000, C17000, C17200, C17500, C17510, C18150, C18700, C19000, C19400 nổi bật nhờ cơ tính cao hơn, đáp ứng tốt các yêu cầu về chi tiết điện chịu lực, linh kiện cơ khí chính xác và các bộ phận truyền nhiệt.

Thành phần hóa học của hợp kim đồng C19400

Bảng: Thành phần hóa học (% khối lượng)

Nguyên tố Hàm lượng
Cu ≥ 97%
Ni 1.5 – 2.0%
Co 0.3 – 0.7%
Pb ≤ 0.05%
Fe ≤ 0.3%
Zn ≤ 0.05%
O ≤ 0.03%

C19400 là hợp kim đồng đặc biệt, gần như đồng tinh khiết nhưng bổ sung Ni và Co để nâng cao cơ tính trong khi vẫn duy trì khả năng dẫn điện ổn định.

Tính chất cơ lý của hợp kim đồng C19400

Bảng: Tính chất cơ lý tiêu biểu

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 550 – 630
Giới hạn chảy (MPa) 290 – 350
Độ giãn dài (%) 10 – 25
Độ cứng (HB) 140 – 175
Độ dẫn điện (%IACS) 55 – 60
Mô đun đàn hồi (GPa) 110 – 120
Khối lượng riêng (g/cm³) 8.9

C19400 nổi bật nhờ độ bền kéo cao, đồng thời giữ độ dẻo vừa phải và khả năng dẫn điện tốt, đáp ứng yêu cầu ứng dụng điện – cơ khí phức hợp.

Ưu điểm của hợp kim đồng C19400

  • Kết hợp độ bền cơ học cao với khả năng dẫn điện ổn định.
  • Dẻo, dễ kéo dây, cán tấm, uốn cong và hàn.
  • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt.
  • Dễ gia công cho chi tiết điện tử và cơ khí chính xác.
  • Ứng dụng rộng trong ngành điện, điện tử, cơ khí và truyền nhiệt.
  • Khả năng tái chế cao, thân thiện môi trường.

Nhược điểm của hợp kim đồng C19400

  • Độ dẫn điện thấp hơn so với đồng tinh khiết như C14500 hoặc C15000.
  • Cần bảo vệ bề mặt tránh trầy xước trong quá trình gia công.
  • Giá thành cao do bổ sung Ni và Co.
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu mài mòn mạnh hoặc va đập lớn.

So sánh hợp kim đồng C19400 với các loại đồng khác

Bảng: So sánh ngắn

Tiêu chí C19400 C19000 C18700 C18150 C17510
Hàm lượng Cu ≥ 97% ≥ 97% ≥ 97% ≥ 97% ≥ 97%
Ni 1.5–2.0% 1.5–2.0% 1.5–2.0% 1.5–2.0% 1.5–2.0%
Co 0.3–0.7% 0.3–0.7% 0.3–0.7% 0.3–0.7% 0.3–0.7%
Độ dẫn điện (%IACS) 55–60 55–60 55–60 55–60 55–60
Độ bền kéo (MPa) 550–630 540–620 530–610 520–600 510–580
Ứng dụng Chi tiết điện chịu lực, busbar, điện cực Chi tiết điện chịu lực, busbar Chi tiết điện chịu lực, busbar Chi tiết điện chịu lực, busbar Chi tiết điện chịu lực, busbar

C19400 nổi bật nhờ cơ tính cao hơn, kết hợp khả năng dẫn điện tốt, phù hợp cho các chi tiết điện – cơ khí đòi hỏi độ bền và dẫn điện ổn định.

Ứng dụng của hợp kim đồng C19400

  • Dây dẫn điện, busbar trong tủ điện và trạm biến áp.
  • Điện cực, bộ phận dẫn điện chịu lực nhẹ.
  • Chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ và chi tiết điện tử chính xác.
  • Tấm trao đổi nhiệt, ống dẫn nhiệt và chi tiết làm mát.
  • Linh kiện điện tử, công tắc, tiếp điểm điện và các chi tiết đo điện.

C19400 được sử dụng chủ yếu trong các chi tiết điện kết hợp cơ khí, nơi yêu cầu dẫn điện ổn định và cơ tính cao.

Quy trình gia công hợp kim đồng C19400

  • Cán, kéo dây và ép tấm: dễ thực hiện nhờ độ dẻo vừa phải.
  • Hàn: hàn MIG, TIG hoặc hàn mềm cho chi tiết điện tử và busbar.
  • Cắt và đột dập: dễ thực hiện với cơ tính vừa phải.
  • Mạ và xử lý bề mặt: giữ màu sáng, dễ mạ vàng, thiếc hoặc niken.
  • Gia công CNC: tiện, phay hoặc khoan cho chi tiết cơ khí và điện tử nhỏ.

Kết luận

Hợp kim đồng C19400 là vật liệu đồng hợp kim nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng dẫn điện ổn định và chống ăn mòn tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho dây dẫn, busbar, điện cực, tấm trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí và linh kiện điện tử cần kết hợp cơ tính và dẫn điện. Với khả năng gia công linh hoạt và đặc tính cơ lý vượt trội, C19400 là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng điện – cơ khí công nghiệp hiện đại.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    X2CrNiMo18.10 stainless steel

    X2CrNiMo18.10 stainless steel X2CrNiMo18.10 stainless steel là gì? Thép không gỉ X2CrNiMo18.10 là loại inox [...]

    Tính Năng Chịu Nhiệt Và Chống Ăn Mòn Của Inox 310S

    Tính Năng Chịu Nhiệt Và Chống Ăn Mòn Của Inox 310S Inox 310S là một [...]

    CW404J Materials

    CW404J Materials CW404J Materials là hợp kim đồng-phốt pho cao cấp, nổi bật với khả [...]

    Mua Inox 00Cr24Ni6Mo3N Ở Đâu Uy Tín. Báo Giá Mới Nhất

    Mua Inox 00Cr24Ni6Mo3N Ở Đâu Uy Tín? Báo Giá Mới Nhất Inox 00Cr24Ni6Mo3N là một [...]

    Thép Inox 1.4886

    Thép Inox 1.4886 Thép Inox 1.4886 là gì? Thép Inox 1.4886, còn được biết đến [...]

    Đồng 0.05mm

    Đồng 0.05mm Đồng 0.05mm là gì? Đồng 0.05mm là loại dây đồng có đường kính [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 12

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 12 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 12 là [...]

    Inox 329 Có Dùng Được Trong Ngành Hóa Chất Không

    Inox 329 Có Dùng Được Trong Ngành Hóa Chất Không? Inox 329 là một loại [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo