Hợp Kim Đồng C21000

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C21000

Hợp kim đồng C21000 là loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất lượng cao, nổi bật nhờ khả năng dẫn điện tốt và độ bền cơ học ổn định. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử, sản xuất dây dẫn, busbar, chi tiết cơ khí và các linh kiện truyền nhiệt. C21000 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn, giữ ổn định cơ lý và duy trì hiệu suất dẫn điện trong nhiều môi trường công nghiệp.

C21000 có đặc tính cơ lý ổn định, dễ gia công, kéo dây, uốn cong, cán tấm và hàn. Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn giúp vật liệu này phù hợp cho các chi tiết điện, chi tiết cơ khí và những ứng dụng đòi hỏi dẫn điện ổn định và cơ tính cao.

Hợp kim đồng C21000 là gì?

Hợp kim đồng C21000 là đồng-phosphor với đồng chiếm ≥ 99% và pha phosphorus khoảng 0,03–0,35%. Phosphorus giúp tăng độ bền cơ học, cải thiện khả năng chống mài mòn và hàn tốt hơn. Với độ dẫn điện khoảng 70–80% IACS, C21000 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng điện – cơ khí, cần sự kết hợp giữa dẫn điện tốt và cơ tính ổn định.

C21000 thích hợp cho các chi tiết điện, busbar, dây dẫn, điện cực, chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ và các bộ phận truyền nhiệt. So với các đồng tinh khiết như C11000 hoặc C12000, C21000 nổi bật nhờ cơ tính cao hơn, khả năng chống mài mòn và ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của hợp kim đồng C21000

Bảng: Thành phần hóa học (% khối lượng)

Nguyên tố Hàm lượng
Cu ≥ 99%
P 0.03 – 0.35%
O ≤ 0.03%
Fe ≤ 0.3%
Pb ≤ 0.05%
Zn ≤ 0.05%

C21000 là hợp kim đồng tinh khiết có pha phosphorus để nâng cao cơ tính, giúp vật liệu vừa dẫn điện tốt vừa chịu lực hiệu quả.

Tính chất cơ lý của hợp kim đồng C21000

Bảng: Tính chất cơ lý tiêu biểu

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 250 – 350
Giới hạn chảy (MPa) 150 – 200
Độ giãn dài (%) 25 – 40
Độ cứng (HB) 60 – 100
Độ dẫn điện (%IACS) 70 – 80
Mô đun đàn hồi (GPa) 110 – 120
Khối lượng riêng (g/cm³) 8.9

C21000 nổi bật nhờ độ dẫn điện cao và cơ tính ổn định, đáp ứng tốt các ứng dụng điện – cơ khí phổ biến.

Ưu điểm của hợp kim đồng C21000

  • Khả năng dẫn điện cao, ổn định.
  • Cơ tính và độ bền cơ học tốt hơn đồng tinh khiết.
  • Dẻo, dễ kéo dây, cán tấm, uốn cong và hàn.
  • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt.
  • Dễ gia công, phù hợp cho chi tiết điện tử và cơ khí chính xác.
  • Thân thiện môi trường và có thể tái chế.

Nhược điểm của hợp kim đồng C21000

  • Độ dẫn điện thấp hơn một chút so với đồng tinh khiết C11000 trong một số ứng dụng đặc thù.
  • Giá thành cao hơn so với đồng tinh khiết do pha phosphorus.
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu mài mòn mạnh hoặc va đập quá lớn.

So sánh hợp kim đồng C21000 với các loại đồng khác

Bảng: So sánh ngắn

Tiêu chí C21000 C11000 C12000
Hàm lượng Cu ≥ 99% ≥ 99.9% ≥ 99.9%
P 0.03 – 0.35% ≤ 0.02% ≤ 0.02%
Độ dẫn điện (%IACS) 70 – 80 101 – 103 100 – 102
Độ bền kéo (MPa) 250 – 350 210 – 250 220 – 270
Ứng dụng Chi tiết điện, busbar, điện cực, cơ khí nhẹ Dây dẫn, thanh cái, tấm dẫn điện Dây dẫn, thanh cái, tấm dẫn điện

C21000 nổi bật nhờ cơ tính tốt hơn đồng tinh khiết, đồng thời vẫn duy trì độ dẫn điện cao, phù hợp cho các chi tiết điện – cơ khí đòi hỏi cơ tính và dẫn điện ổn định.

Ứng dụng của hợp kim đồng C21000

  • Dây dẫn điện, busbar trong tủ điện, trạm biến áp.
  • Điện cực, bộ phận dẫn điện chịu lực nhẹ.
  • Chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ và chi tiết điện tử chính xác.
  • Tấm trao đổi nhiệt, ống dẫn nhiệt và chi tiết làm mát.
  • Linh kiện điện tử, công tắc, tiếp điểm điện và các chi tiết đo điện.

C21000 được ứng dụng chủ yếu trong các chi tiết điện và cơ khí yêu cầu dẫn điện ổn định, độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn.

Quy trình gia công hợp kim đồng C21000

  • Cán, kéo dây và ép tấm: dễ thực hiện nhờ độ dẻo vừa phải.
  • Hàn: hàn MIG, TIG hoặc hàn mềm cho chi tiết điện tử và busbar.
  • Cắt và đột dập: dễ thực hiện với cơ tính vừa phải.
  • Mạ và xử lý bề mặt: giữ màu sáng, dễ mạ vàng, thiếc hoặc niken.
  • Gia công CNC: tiện, phay hoặc khoan cho chi tiết cơ khí và điện tử nhỏ.

Kết luận

Hợp kim đồng C21000 là vật liệu đồng-phosphor nổi bật với độ dẫn điện cao, cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho dây dẫn, busbar, điện cực, tấm trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí và linh kiện điện tử. Với khả năng gia công linh hoạt và đặc tính cơ lý vượt trội, C21000 là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng điện – cơ khí công nghiệp hiện đại.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu UNS S30153

    Vật liệu UNS S30153 Vật liệu UNS S30153 là gì? Vật liệu UNS S30153 là [...]

    Đồng Hợp Kim C73500

    Đồng Hợp Kim C73500 Đồng Hợp Kim C73500 là gì? Đồng Hợp Kim C73500 là [...]

    CW304G Copper Alloys

    CW304G Copper Alloys CW304G Copper Alloys là gì? CW304G Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Thép Inox Martensitic SAE 51403

    Thép Inox Martensitic SAE 51403 Thép Inox Martensitic SAE 51403 là gì? Thép Inox Martensitic [...]

    Tổng quan về thép không gỉ Inox X2CrNi12

    Tổng quan về thép không gỉ Inox X2CrNi12 – Mác thép ferritic giá tốt, chống [...]

    303S41 Material

    303S41 Material 303S41 material là gì? 303S41 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4432

    Tìm hiểu về Inox 1.4432 và Ứng dụng của nó Inox 1.4432 là gì? Inox [...]

    Thép không gỉ X6CrMnNiCuN18-12-4-2

    Thép không gỉ X6CrMnNiCuN18-12-4-2 Thép không gỉ X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là một loại thép austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo