Hợp Kim Đồng C51180

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C51180

Hợp Kim Đồng C51180 là gì?

Hợp Kim Đồng C51180 là một loại đồng thau có chì, nổi bật với khả năng gia công tuyệt vời và chống mài mòn cao. Nhờ hàm lượng chì được bổ sung hợp lý, C51180 có khả năng giảm ma sát và tự bôi trơn khi vận hành, giúp tăng tuổi thọ cho các chi tiết cơ khí. Hợp kim này thường được sử dụng trong các ổ trục, bánh răng, van, trục và các chi tiết máy cần gia công chính xác, đặc biệt trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và thiết bị công nghiệp.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng C51180

C51180 là hợp kim đồng thau có chì với thành phần chính là đồng, kẽm và chì. Các nguyên tố khác được kiểm soát nghiêm ngặt để đạt tính chất cơ lý và khả năng gia công tối ưu. Bảng thành phần hóa học điển hình như sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 63
Kẽm (Zn) 36 – 40
Chì (Pb) 1.8 – 3.0
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Thiếc (Sn) ≤ 0.05
Nhôm (Al) ≤ 0.05

Hàm lượng chì giúp tạo lớp bôi trơn tự nhiên, giảm ma sát giữa các chi tiết chuyển động, đồng thời vẫn giữ được độ bền cơ học và khả năng kháng ăn mòn tốt.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng C51180

Hợp Kim Đồng C51180 có các đặc tính cơ lý nổi bật, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: 340 – 470 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 85 – 135
  • Độ dẻo: 12 – 25%
  • Khả năng gia công: Rất tốt trên các máy tiện, phay, khoan
  • Khả năng chống mài mòn: Cao, nhờ thành phần chì bôi trơn tự nhiên
  • Kháng ăn mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và khí quyển

So sánh với một số hợp kim đồng thau phổ biến:

Vật liệu Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Khả năng gia công
C51180 340 – 470 85 – 135 Rất tốt
C51100 330 – 460 80 – 130 Rất tốt
C51050 320 – 450 70 – 130 Rất tốt
C36000 280 – 400 75 – 110 Tốt

Ưu điểm Hợp Kim Đồng C51180

  1. Gia công xuất sắc: Nhờ hàm lượng chì, C51180 dễ dàng cắt, tiện, khoan và phay mà không cần nhiều bôi trơn.
  2. Chống mài mòn cao: Lớp chì trên bề mặt giảm ma sát, tăng tuổi thọ chi tiết máy.
  3. Độ bền cơ học tốt: Thích hợp cho các bộ phận chịu lực vừa phải.
  4. Kháng ăn mòn tốt: Hiệu quả trong môi trường nước ngọt và khí quyển bình thường.
  5. Ứng dụng linh hoạt: Dùng trong ổ trục, bánh răng, van, trục và chi tiết máy cơ khí nhỏ cần gia công chính xác.

Nhược điểm Hợp Kim Đồng C51180

  1. Hạn chế trong môi trường nước biển: Hàm lượng chì và kẽm có thể làm giảm khả năng chống ăn mòn.
  2. Chi phí cao hơn hợp kim đồng thông thường: Do hàm lượng đồng cao và quy trình chế tạo đặc biệt.
  3. Không chịu lực cao: Không phù hợp với chi tiết chịu tải lớn hoặc va đập mạnh liên tục.

Ứng dụng Hợp Kim Đồng C51180

C51180 được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và chế tạo máy nhờ khả năng gia công tốt và chống mài mòn:

  • Ổ trục và bạc trượt: Lớp chì tự bôi trơn giúp giảm ma sát, tối ưu cho chi tiết quay và trượt.
  • Bánh răng và trục: Duy trì độ bền cơ học vừa phải, dễ gia công.
  • Van và phụ kiện ống dẫn: Kháng ăn mòn, dễ gia công theo yêu cầu.
  • Chi tiết máy nhỏ: Thích hợp cho chi tiết cần gia công chính xác và dễ gia công CNC.

So sánh Hợp Kim Đồng C51180 với các hợp kim khác

Tiêu chí C51180 C51100 C51050 C51000
Hàm lượng chì 1.8 – 3.0 1.8 – 3.0 1.5 – 3.0 1.5 – 3.0
Khả năng gia công Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Chống mài mòn Cao Cao Cao Cao
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Trung bình Trung bình
Ứng dụng Ổ trục, van, bánh răng Ổ trục, van, bánh răng Ổ trục, van, bánh răng Ổ trục, van, bánh răng

Kết luận

Hợp Kim Đồng C51180 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy cần khả năng gia công cao, chống mài mòn và bền bỉ. Nhờ lớp chì tự bôi trơn, hợp kim giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ chi tiết cơ khí, đồng thời duy trì khả năng kháng ăn mòn trong môi trường bình thường. So với các hợp kim đồng khác, C51180 nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, lớp bôi trơn tự nhiên và ứng dụng linh hoạt trong ổ trục, bánh răng, van, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Có Giá Cả Như Thế Nào So Với Các Loại Inox Khác

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Có Giá Cả Như Thế Nào So Với Các Loại Inox Khác? Inox [...]

    Vật liệu 1.4432

    Vật liệu 1.4432 Vật liệu 1.4432 là gì? Vật liệu 1.4432, còn được biết đến [...]

    Giá Đồng CW605N

    Giá Đồng CW605N Giá Đồng CW605N là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Thép X39CrMo17-1

    Thép X39CrMo17-1 Thép X39CrMo17-1 là gì? Thép X39CrMo17-1 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không? [...]

    Thép Inox 304S12

    Thép Inox 304S12 Thép Inox 304S12 là thép không gỉ austenitic thuộc dòng thép 304 [...]

    Thép không gỉ 06Cr19Ni10

    Thép không gỉ 06Cr19Ni10 Thép không gỉ 06Cr19Ni10 là loại thép Austenitic phổ biến, được [...]

    Tìm hiểu về Inox 30302

    Tìm hiểu về Inox 30302 và Ứng dụng của nó Inox 30302 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo