Hợp Kim Đồng C63000

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C63000

Hợp Kim Đồng C63000 là gì?

Hợp Kim Đồng C63000 là một loại đồng thau kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng chống mài mòn, kháng ăn mòn tốt và độ bền cơ học ổn định. Hợp kim này được bổ sung chì (Pb) để tăng khả năng tự bôi trơn, giảm ma sát giữa các chi tiết cơ khí, giúp kéo dài tuổi thọ chi tiết máy. C63000 thường được ứng dụng trong các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao như ổ trục, bạc trượt, bánh răng, van, trục, cũng như các bộ phận máy móc trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và thiết bị công nghiệp.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng C63000

C63000 là hợp kim đồng thau có chì, với các thành phần chính là đồng, kẽm và chì. Bảng thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 57 – 60
Kẽz (Zn) 36 – 39
Chì (Pb) 2.5 – 3.5
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Thiếc (Sn) ≤ 0.05
Nhôm (Al) ≤ 0.05

Hàm lượng chì giúp C63000 có khả năng tự bôi trơn, giảm ma sát, chống kẹt chi tiết khi vận hành và tăng tuổi thọ chi tiết máy.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng C63000

Hợp Kim Đồng C63000 có những tính chất cơ lý vượt trội, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: 370 – 510 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 100 – 160
  • Độ dẻo: 12 – 25%
  • Khả năng gia công: Rất tốt trên các máy tiện, phay, khoan
  • Khả năng chống mài mòn: Cao nhờ lớp chì tự bôi trơn
  • Kháng ăn mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và khí quyển

So sánh với một số hợp kim đồng thau phổ biến:

Vật liệu Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Khả năng gia công
C63000 370 – 510 100 – 160 Rất tốt
C62730 370 – 510 100 – 160 Rất tốt
C62400 360 – 500 95 – 155 Rất tốt
C62300 360 – 500 95 – 155 Rất tốt

Ưu điểm Hợp Kim Đồng C63000

  1. Gia công xuất sắc: Nhờ hàm lượng chì, C63000 dễ cắt, tiện, khoan và phay mà không cần bôi trơn nhiều.
  2. Chống mài mòn hiệu quả: Lớp chì giảm ma sát, bảo vệ bề mặt chi tiết và kéo dài tuổi thọ chi tiết máy.
  3. Độ bền cơ học ổn định: Phù hợp cho các bộ phận chịu lực vừa và nhẹ.
  4. Kháng ăn mòn tốt: Thích hợp trong môi trường nước ngọt và khí quyển bình thường.
  5. Ứng dụng linh hoạt: Thích hợp cho ổ trục, bánh răng, van, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ cần độ chính xác cao.

Nhược điểm Hợp Kim Đồng C63000

  1. Hạn chế trong môi trường nước biển: Hàm lượng chì và kẽm cao có thể làm giảm khả năng chống ăn mòn trong môi trường mặn.
  2. Chi phí cao: Do hàm lượng đồng cao và quy trình sản xuất đặc biệt.
  3. Không chịu lực cực cao: Không thích hợp cho chi tiết chịu tải nặng hoặc va đập mạnh liên tục.

Ứng dụng Hợp Kim Đồng C63000

C63000 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và chế tạo máy nhờ khả năng gia công tốt và chống mài mòn vượt trội:

  • Ổ trục và bạc trượt: Lớp chì tự bôi trơn giúp giảm ma sát, tối ưu cho chi tiết quay và trượt liên tục.
  • Bánh răng và trục: Duy trì độ bền cơ học, dễ gia công và đảm bảo tuổi thọ cao.
  • Van và phụ kiện ống dẫn: Kháng ăn mòn tốt, dễ gia công theo yêu cầu.
  • Chi tiết máy nhỏ: Thích hợp cho chi tiết cần độ chính xác cao và gia công CNC dễ dàng.
  • Thiết bị thủy lực và khí nén: Lớp chì tự bôi trơn giúp giảm ma sát trong van và xi lanh, đảm bảo hiệu suất ổn định.

So sánh Hợp Kim Đồng C63000 với các hợp kim khác

Tiêu chí C63000 C62730 C62400 C62300
Hàm lượng chì 2.5 – 3.5 2.5 – 3.5 2.0 – 3.0 1.5 – 3.0
Khả năng gia công Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Chống mài mòn Cao Cao Cao Cao
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Trung bình Trung bình
Ứng dụng Ổ trục, van, bánh răng Ổ trục, van, bánh răng Ổ trục, van, bánh răng Ổ trục, van, bánh răng

Kết luận

Hợp Kim Đồng C63000 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy cần khả năng gia công cao, chống mài mòn tốt và tuổi thọ bền bỉ. Nhờ lớp chì tự bôi trơn, hợp kim giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ chi tiết cơ khí và duy trì khả năng kháng ăn mòn trong môi trường bình thường.

So với các hợp kim đồng khác, C63000 nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, lớp bôi trơn tự nhiên và ứng dụng linh hoạt trong ổ trục, bánh răng, van, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ, đặc biệt là các chi tiết vận hành liên tục trong ngành công nghiệp cơ khí và thiết bị thủy lực.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox X8CrNiMo275 Đến Mức Nào

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox X8CrNiMo275 Đến Mức Nào? Inox X8CrNiMo275 là một loại [...]

    Láp Đồng Phi 114

    Láp Đồng Phi 114 Láp Đồng Phi 114 là gì? Láp Đồng Phi 114 là [...]

    Tấm Inox 60mm Là Gì

    Tấm Inox 60mm Là Gì? Tấm Inox 60mm là loại thép không gỉ có độ [...]

    321 Stainless Steel

    321 Stainless Steel 321 Stainless Steel là gì? 321 Stainless Steel là một loại thép [...]

    Cuộn Đồng 1.4mm

    Cuộn Đồng 1.4mm – Sản Phẩm Đồng Cao Cấp Với Độ Bền Vượt Trội Cuộn [...]

    Thép Inox X12CrNi17.7

    Thép Inox X12CrNi17.7 Thép Inox X12CrNi17.7 là gì? Thép Inox X12CrNi17.7 là một loại thép [...]

    Căn Đồng Đỏ 0.06mm

    Căn Đồng Đỏ 0.06mm Căn Đồng Đỏ 0.06mm là loại căn chỉnh cơ khí mỏng, [...]

    Mua Inox 1.441 Ở Đâu Uy Tín Tại Việt Nam

    Mua Inox 1.441 Ở Đâu Uy Tín Tại Việt Nam? 1. Giới Thiệu Chung Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo