Hợp Kim Đồng CuFe2P
Hợp Kim Đồng CuFe2P là gì?
Hợp Kim Đồng CuFe2P là một loại hợp kim đồng – sắt – phốt pho, nổi bật với khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học cao, chống ăn mòn tốt và tính ổn định khi làm việc ở nhiệt độ cao. Với thành phần sắt và phốt pho được kiểm soát chặt chẽ, CuFe2P trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp cơ khí, kỹ thuật điện và các chi tiết máy chịu lực, chịu mài mòn.
Hợp kim này thường được sử dụng trong chi tiết máy bơm, van, ổ trượt, bạc lót chịu mài mòn và các chi tiết công nghiệp chịu áp lực lớn, nhờ vào sự kết hợp giữa độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn.
Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuFe2P
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuFe2P gồm:
- Đồng (Cu): ≥ 97%
- Sắt (Fe): 1.8–2.3%
- Phốt pho (P): 0.05–0.35%
- Kẽm (Zn): ≤ 1%
- Mangan (Mn): ≤ 0.3%
- Các tạp chất khác (Pb, Ni,…): ≤ 0.5%
Sắt là nguyên tố chính giúp tăng độ bền kéo và độ cứng. Phốt pho cải thiện khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa và tăng độ cứng bề mặt. Đồng vẫn giữ vai trò chủ đạo về dẫn điện và dẫn nhiệt, đồng thời duy trì tính ổn định cơ lý cho hợp kim.
Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CuFe2P
CuFe2P sở hữu các đặc tính cơ lý nổi bật:
1. Độ bền kéo và giới hạn chảy
- Độ bền kéo: 350–450 MPa
- Giới hạn chảy: 180–250 MPa
Hợp kim có độ bền cơ học cao, phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa và cao, đặc biệt là trong các chi tiết máy chịu ma sát.
2. Độ cứng
- Độ cứng Brinell: 110–140 HB
Độ cứng vừa phải, giúp chi tiết chống biến dạng và mài mòn trong quá trình sử dụng.
3. Độ giãn dài
- Độ giãn dài: 10–15%
Khả năng giãn dài tốt, cho phép chi tiết chịu được va đập và tải trọng nén mà không bị gãy.
4. Khả năng dẫn điện
Độ dẫn điện của CuFe2P đạt ≥ 60–65% IACS, thích hợp cho các ứng dụng vừa dẫn điện vừa chịu lực.
5. Khả năng chống ăn mòn
CuFe2P chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển và nước ngọt, phù hợp cho các chi tiết máy và thiết bị công nghiệp tiếp xúc với nước và môi trường oxy hóa nhẹ.
6. Khả năng gia công
Hợp kim dễ dàng gia công bằng tiện, phay, khoan và cắt dây. Việc hàn có thể thực hiện với kỹ thuật hàn thích hợp, tránh nứt và oxy hóa bề mặt.
Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuFe2P
- Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt và ổn định dưới tải trọng.
- Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt, đặc biệt trong các chi tiết máy chịu tải và ma sát.
- Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
- Tuổi thọ lâu dài, giữ hiệu suất và bề mặt sáng.
- Dễ dàng gia công và chế tạo, thích hợp cho nhiều loại chi tiết cơ khí.
Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuFe2P
- Độ giãn dài hạn chế so với đồng tinh khiết, không thích hợp chi tiết cần dẻo cao.
- Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không dùng cho ứng dụng dẫn điện tối đa.
- Cần kiểm soát tỉ lệ phốt pho và sắt để tránh giòn và giảm khả năng gia công.
Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuFe2P
1. Cơ khí chế tạo
- Bạc lót chịu mài mòn, ổ trượt, bánh răng
- Chi tiết máy chịu tải trọng và va đập
2. Ngành bơm và van
- Thân van, trục bơm, chi tiết dẫn hướng
- Chi tiết chịu ma sát, mài mòn trong hệ thống thủy lực
3. Ngành điện và điện tử
- Bộ phận dẫn điện vừa, chi tiết tiếp xúc chịu lực
- Chi tiết trong thiết bị điện công nghiệp
4. Ngành hàng hải
- Chi tiết máy trong môi trường nước ngọt, nước biển nhẹ
- Bộ phận chống ăn mòn và mài mòn trong động cơ, máy bơm
Kết luận
Hợp Kim Đồng CuFe2P là hợp kim đồng – sắt – phốt pho kỹ thuật cao, nổi bật với độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. CuFe2P phù hợp cho các chi tiết máy bơm, van, bạc lót, trục và các chi tiết công nghiệp chịu tải trọng, ma sát và môi trường oxy hóa nhẹ. Với tuổi thọ lâu dài, hiệu suất ổn định và khả năng chịu lực cao, CuFe2P là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết kỹ thuật công nghiệp quan trọng.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
| Họ và Tên | Nguyễn Đức Bốn |
| Số điện thoại - Zalo | 0909.246.316 |
| vatlieucokhi.net@gmail.com | |
| Website: | vatlieucokhi.net |

