Hợp Kim Đồng CW109C

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW109C

Hợp Kim Đồng CW109C là gì?

Hợp Kim Đồng CW109C là một loại đồng thau kỹ thuật cao cấp, nổi bật với khả năng gia công dễ dàng, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống mài mòn tốt. CW109C thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao, tuổi thọ dài và vận hành liên tục, bao gồm ổ trục, bạc trượt, trục, van, bánh răng và các bộ phận máy móc trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và hàng hải.

Hợp kim này có tỷ lệ đồng và kẽm tối ưu, ít hoặc không chứa chì, giúp thân thiện môi trường và duy trì khả năng tự bôi trơn vừa phải cho chi tiết máy.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW109C

CW109C là hợp kim đồng thau với tỷ lệ đồng và kẽm cân đối, ít hoặc không chứa chì, giúp gia công dễ dàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao. Bảng thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 53 – 56
Kẽz (Zn) 43 – 46
Chì (Pb) ≤ 0.1
Thiếc (Sn) ≤ 0.2
Nhôm (Al) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.3

Thành phần này giúp CW109C vừa đảm bảo khả năng gia công dễ dàng, vừa chống mài mòn hiệu quả, phù hợp cho các chi tiết máy vận hành liên tục.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW109C

CW109C có những đặc tính cơ lý nổi bật, thích hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: 470 – 590 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 135 – 180
  • Độ dẻo: 15 – 25%
  • Khả năng gia công: Rất tốt trên máy tiện, phay, khoan
  • Kháng ăn mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và khí quyển
  • Khả năng hàn: Hạn chế, ưu tiên phương pháp cơ khí để lắp ghép

So sánh với một số hợp kim đồng thau khác:

Vật liệu Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Khả năng gia công
CW109C 470 – 590 135 – 180 Rất tốt
CW108C 460 – 580 130 – 175 Rất tốt
CW107C 450 – 570 125 – 175 Rất tốt
CW106C 440 – 560 120 – 170 Rất tốt

Ưu điểm Hợp Kim Đồng CW109C

  1. Gia công xuất sắc: CW109C dễ cắt, tiện, khoan và phay, phù hợp cho các chi tiết máy phức tạp.
  2. Chống mài mòn tốt: Đồng – kẽm tạo bề mặt chi tiết bền, tăng tuổi thọ sản phẩm.
  3. Độ bền cơ học ổn định: Phù hợp cho các bộ phận chịu lực vừa và nhẹ.
  4. Kháng ăn mòn: Thích hợp cho môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước.
  5. Ứng dụng đa dạng: Thích hợp cho ổ trục, van, bánh răng, trục, chi tiết máy cơ khí, đặc biệt là chi tiết cần gia công CNC.

Nhược điểm Hợp Kim Đồng CW109C

  1. Hạn chế trong môi trường nước biển: Khả năng chống ăn mòn giảm khi tiếp xúc lâu dài với nước biển.
  2. Không chịu lực cực cao: Không phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc va đập mạnh liên tục.
  3. Khả năng hàn hạn chế: Cần ưu tiên phương pháp cơ khí để lắp ghép.

Ứng dụng Hợp Kim Đồng CW109C

CW109C được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và chế tạo máy nhờ khả năng gia công tốt và độ bền ổn định:

  • Ổ trục và bạc trượt: Giúp giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ chi tiết.
  • Bánh răng và trục: Duy trì độ bền cơ học lâu dài.
  • Van và phụ kiện ống dẫn: Kháng ăn mòn vừa phải, dễ gia công.
  • Chi tiết máy nhỏ: Thích hợp cho chi tiết cần độ chính xác cao và gia công CNC.
  • Thiết bị công nghiệp: Ứng dụng trong các chi tiết máy cần độ bền vừa phải và khả năng gia công cao.

So sánh Hợp Kim Đồng CW109C với các hợp kim khác

Tiêu chí CW109C CW108C CW107C CW106C
Hàm lượng kẽm 43 – 46 42 – 46 41 – 44 40 – 43
Hàm lượng chì ≤ 0.1 ≤ 0.1 ≤ 0.1 ≤ 0.1
Khả năng gia công Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Chống mài mòn Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng

Kết luận

Hợp Kim Đồng CW109C là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy cần khả năng gia công cao, độ bền cơ học ổn định và chống mài mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước. CW109C nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, độ bền ổn định và ứng dụng đa dạng trong ổ trục, van, bánh răng, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    304N2 material

    304N2 material 304N2 material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-N, thuộc nhóm inox SUS304N, nổi [...]

    Duplex 2304 stainless steel

    Duplex 2304 stainless steel Duplex 2304 stainless steel là thép không gỉ song pha (Duplex [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 1.2mm

    Shim Chêm Đồng Thau 1.2mm Shim Chêm Đồng Thau 1.2mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 4mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 4mm – Thanh Inox Nhỏ Gọn, Gia Công Chính Xác, [...]

    Tấm Inox 70mm Là Gì

    Tấm Inox 70mm Là Gì? Tấm Inox 70mm là loại tấm thép không gỉ có [...]

    Giá Đồng CW112C

    Giá Đồng CW112C Giá Đồng CW112C là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    So Sánh Inox Zeron 100 Với Inox 2507 – Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox Zeron 100 Với Inox 2507 – Loại Nào Tốt Hơn? Giới Thiệu [...]

    Vật liệu 202

    Vật liệu 202 Vật liệu 202 là gì? Vật liệu 202 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo