Hợp Kim Đồng CW304G

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW304G

Hợp Kim Đồng CW304G là gì?

Hợp Kim Đồng CW304G là một loại đồng thau kỹ thuật cao cấp, nổi bật với khả năng gia công tuyệt vời, độ bền cơ học ổn định và chống mài mòn tốt. CW304G thường được sử dụng trong các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao, tuổi thọ dài và vận hành liên tục, bao gồm ổ trục, bạc trượt, trục, van, bánh răng và các bộ phận máy móc trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và hàng hải. Với tỷ lệ đồng và kẽm hợp lý, cùng lượng chì thấp, CW304G vừa thân thiện với môi trường, vừa giúp tăng khả năng tự bôi trơn trong quá trình vận hành.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW304G

CW304G là hợp kim đồng thau với tỷ lệ đồng và kẽm cân đối, chứa lượng chì thấp nhằm tăng khả năng gia công, bền cơ học và chống mài mòn. Bảng thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 61
Kẽm (Zn) 38 – 41
Chì (Pb) 1.8 – 2.3
Thiếc (Sn) ≤ 0.3
Nhôm (Al) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.3

Lượng chì trong CW304G giúp tăng khả năng gia công tiện, khoan và phay, đặc biệt cho các chi tiết máy chính xác.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW304G

CW304G sở hữu những đặc tính cơ lý nổi bật, thích hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: 380 – 450 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 120 – 160
  • Độ dẻo: 15 – 25%
  • Khả năng gia công: Rất tốt trên máy tiện, phay, khoan
  • Kháng ăn mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt, khí quyển
  • Khả năng hàn: Hạn chế, ưu tiên lắp ghép cơ khí

So sánh với một số hợp kim đồng thau có chì khác:

Vật liệu Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Khả năng gia công Lượng chì (%)
CW304G 380 – 450 120 – 160 Rất tốt 1.8 – 2.3
CW307G 370 – 440 115 – 160 Rất tốt 2.0 – 2.5
CW308G 360 – 430 115 – 155 Rất tốt 2.0 – 2.5
CW352G 370 – 450 120 – 165 Rất tốt 1.8 – 2.3

Ưu điểm Hợp Kim Đồng CW304G

  1. Gia công tuyệt vời: CW304G dễ cắt, tiện, khoan và phay, phù hợp cho các chi tiết máy phức tạp.
  2. Khả năng chống mài mòn tốt: Đồng – kẽm cùng lượng chì giúp bề mặt chi tiết bền, tăng tuổi thọ.
  3. Độ bền cơ học ổn định: Thích hợp cho các bộ phận chịu lực vừa và nhẹ.
  4. Kháng ăn mòn: Thích hợp cho môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước.
  5. Ứng dụng đa dạng: Thích hợp cho ổ trục, van, bánh răng, trục, chi tiết máy cơ khí, đặc biệt là chi tiết cần gia công CNC.

Nhược điểm Hợp Kim Đồng CW304G

  1. Hạn chế trong môi trường nước biển: Khả năng chống ăn mòn giảm nếu tiếp xúc lâu dài.
  2. Không chịu lực cực cao: Không phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc va đập mạnh liên tục.
  3. Khả năng hàn hạn chế: Cần ưu tiên phương pháp cơ khí để lắp ghép.

Ứng dụng Hợp Kim Đồng CW304G

CW304G được ứng dụng phổ biến nhờ khả năng gia công cao và độ bền ổn định:

  • Ổ trục và bạc trượt: Giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ chi tiết.
  • Bánh răng và trục: Duy trì độ bền cơ học lâu dài.
  • Van và phụ kiện ống dẫn: Kháng ăn mòn vừa phải, dễ gia công.
  • Chi tiết máy nhỏ: Phù hợp cho chi tiết cần độ chính xác cao và gia công CNC.
  • Thiết bị công nghiệp: Ứng dụng trong các chi tiết máy cần độ bền vừa phải và khả năng gia công cao.

So sánh Hợp Kim Đồng CW304G với các hợp kim khác

Tiêu chí CW304G CW307G CW308G CW352G
Hàm lượng kẽm 38 – 41 37 – 40 37 – 40 38 – 41
Hàm lượng chì 1.8 – 2.3 2.0 – 2.5 2.0 – 2.5 1.8 – 2.3
Khả năng gia công Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Chống mài mòn Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng

Kết luận

Hợp Kim Đồng CW304G là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy cần khả năng gia công cao, độ bền cơ học ổn định và chống mài mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước. CW304G nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, độ bền ổn định và ứng dụng đa dạng trong ổ trục, van, bánh răng, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 316J1L

    Tìm hiểu về Inox 316J1L và Ứng dụng của nó Inox 316J1L là gì? Inox [...]

    Thép không gỉ X30Cr13

    Thép không gỉ X30Cr13 Thép không gỉ X30Cr13 là gì? Thép không gỉ X30Cr13 là [...]

    201L Stainless Steel

    201L Stainless Steel 201L Stainless Steel là gì? 201L Stainless Steel là phiên bản carbon [...]

    Ống Inox 321 Phi 200mm

    Ống Inox 321 Phi 200mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    CuBe2 Copper Alloys

    CuBe2 Copper Alloys CuBe2 Copper Alloys là gì? CuBe2 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Căn Đồng 1.5mm

    Căn Đồng 1.5mm Căn Đồng 1.5mm là gì? Căn Đồng 1.5mm là loại vật liệu [...]

    Có Cần Sử Dụng Biện Pháp Xử Lý Nhiệt Đặc Biệt Để Tăng Độ Bền Cho Inox 1Cr21Ni5Ti Không

    Có Cần Sử Dụng Biện Pháp Xử Lý Nhiệt Đặc Biệt Để Tăng Độ Bền [...]

    Vật liệu X12CrNiSi18.8

    Vật liệu X12CrNiSi18.8 Vật liệu X12CrNiSi18.8 là gì? Vật liệu X12CrNiSi18.8 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo