Hợp Kim Đồng CW400J

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW400J

Hợp Kim Đồng CW400J là gì?

Hợp Kim Đồng CW400J là một loại đồng thau đặc biệt, được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong cơ khí chế tạo, ngành điện – điện tử và các chi tiết kỹ thuật chịu lực. CW400J thuộc nhóm hợp kim đồng – kẽm với các nguyên tố bổ sung giúp tăng cường độ bền kéo, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và tính ổn định khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

CW400J thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí chịu tải, vòng bi, bạc trục, chi tiết van và các chi tiết truyền động trong hệ thống thủy lực – khí nén. Nhờ độ cứng cao, khả năng chịu ma sát tốt và chống biến dạng, CW400J trở thành vật liệu lý tưởng cho các bộ phận hoạt động liên tục trong môi trường có áp lực hoặc ma sát cao.

Đặc điểm nổi bật của CW400J là khả năng gia công tốt bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, doa, CNC, đồng thời giữ được bề mặt nhẵn, ít ba via và chính xác về kích thước. Vật liệu này cũng duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối ổn định, phù hợp với các ứng dụng kết hợp cơ – điện.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW400J

Thành phần cơ bản của CW400J thường bao gồm:

  • Đồng (Cu): 60–70%
  • Kẽm (Zn): 30–40%
  • Chì (Pb): ≤ 3%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 1%

Đồng cung cấp độ dẻo, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt. Kẽm giúp tăng độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực. Chì cải thiện khả năng gia công, giúp bề mặt sản phẩm sau khi gia công mịn và giảm hao mòn dao cụ. Các nguyên tố bổ sung khác có thể được thêm vào để tăng cường khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và tính ổn định của hợp kim.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW400J

CW400J được biết đến với các đặc tính cơ lý ưu việt, phù hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 350–500 MPa
  • Giới hạn chảy: 200–350 MPa
    Khả năng chịu lực cao giúp CW400J duy trì hình dạng và hoạt động ổn định trong các chi tiết cơ khí chịu tải trọng lớn.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 80–130 HB
    Độ cứng cao giúp CW400J chống mài mòn, thích hợp cho các chi tiết hoạt động liên tục hoặc chịu áp lực ma sát.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 8–15%
    Khả năng biến dạng vừa phải cho phép gia công dễ dàng mà không làm giảm tính bền cơ học.

4. Khả năng chống ăn mòn

CW400J chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, không khí ẩm, dầu mỡ công nghiệp và các dung dịch hóa chất nhẹ. Điều này đặc biệt hữu ích cho các chi tiết tiếp xúc với môi trường nước hoặc hóa chất.

5. Khả năng gia công

Hợp kim có khả năng gia công tốt với phương pháp tiện, phay, khoan, doa, CNC. Nhờ thành phần chì, bề mặt sản phẩm mịn, giảm ba via và hao mòn dụng cụ cắt.

6. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt

Dẫn điện và dẫn nhiệt ở mức ổn định, phù hợp cho các chi tiết kết hợp cơ – điện như tiếp điểm điện hoặc bộ phận tản nhiệt.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CW400J

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt, hoạt động ổn định trong môi trường áp lực.
  • Khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc tiếp xúc hóa chất nhẹ.
  • Dễ gia công, phù hợp với nhiều phương pháp sản xuất cơ khí hiện đại.
  • Khả năng chống mài mòn tốt, giúp nâng cao tuổi thọ chi tiết.
  • Bề mặt gia công nhẵn, ít ba via, giảm hao mòn dụng cụ.
  • Dẫn nhiệt và dẫn điện ổn định, thích hợp cho các chi tiết cơ – điện.
  • Hoạt động bền bỉ trong thời gian dài, hạn chế biến dạng và nứt gãy.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CW400J

  • Giá thành cao hơn so với các loại đồng thau phổ thông.
  • Khối lượng nặng, không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu siêu nhẹ.
  • Dẫn điện không bằng đồng tinh khiết, hạn chế cho các ứng dụng truyền dẫn điện tối đa.
  • Khả năng hàn hạn chế, đòi hỏi công nghệ và vật liệu hàn phù hợp.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CW400J

1. Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trục, vòng bi, ổ trục
  • Bánh răng, chi tiết truyền động
  • Vòng đệm, chốt dẫn hướng
  • Phụ kiện máy móc chịu lực và ma sát

2. Ngành điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối
  • Linh kiện dẫn điện cơ khí
  • Bộ phận tản nhiệt và dẫn nhiệt

3. Ngành thủy lực – khí nén

  • Van áp lực, khớp nối
  • Bít tông và vòng dẫn hướng
  • Chi tiết kín chịu áp suất cao

4. Ngành hàng hải

  • Phụ kiện tàu thuyền, bộ phận tiếp xúc nước biển
  • Van và khớp nối chịu ăn mòn

5. Nội thất – kiến trúc

  • Tay nắm, bản lề cao cấp
  • Phụ kiện trang trí chịu lực
  • Chi tiết ngoại thất yêu cầu bền và thẩm mỹ

6. Công nghiệp ô tô và thiết bị công nghiệp

  • Vòng dẫn hướng
  • Chi tiết hộp số
  • Khớp nối và bộ phận chịu mài mòn

Kết luận Hợp Kim Đồng CW400J

Hợp Kim Đồng CW400J là vật liệu đồng thau chất lượng cao, có độ bền cơ học tốt, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Nhờ khả năng gia công dễ dàng, dẫn điện – dẫn nhiệt ổn định và tuổi thọ lâu dài, CW400J được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, thủy lực – khí nén, hàng hải, ô tô và nội thất. Dù giá thành cao hơn một số loại đồng thau phổ thông, nhưng hiệu suất và độ bền vượt trội khiến CW400J là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật quan trọng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4419 Stainless Steel

    1.4419 Stainless Steel 1.4419 stainless steel là gì? 1.4419 là thép không gỉ austenitic – [...]

    Inox 2332

    Inox 2332 Inox 2332 là gì? Inox 2332 là một loại thép không gỉ cao [...]

    Vật liệu X46Cr13

    Vật liệu X46Cr13 Vật liệu X46Cr13 là gì? Vật liệu X46Cr13 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Gia Công Cắt Lẻ Không?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Gia Công Cắt Lẻ Không? Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Đồng 2.0040 Có Được Sử Dụng Để Làm Các Linh Kiện Tiếp Xúc Điện Không

    Đồng 2.0040 Có Được Sử Dụng Để Làm Các Linh Kiện Tiếp Xúc Điện Không? [...]

    Inox X2CrNiN18-7

    Inox X2CrNiN18-7 Inox X2CrNiN18-7 là gì? Inox X2CrNiN18-7 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Tấm Inox 440 14mm

    Tấm Inox 440 14mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Thép không gỉ 0Cr19Ni13Mo3

    Thép không gỉ 0Cr19Ni13Mo3 Thép không gỉ 0Cr19Ni13Mo3 là thép Austenitic cao cấp, nổi bật [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo