Hợp Kim Đồng NS113

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng NS113

Hợp Kim Đồng NS113 là gì?

Hợp Kim Đồng NS113 là một loại đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy thuộc nhóm hợp kim Cu-Ni-Sn, được thiết kế để tối ưu hóa độ bền, khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn, đồng thời vẫn giữ khả năng gia công cơ khí dễ dàng. NS113 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn cao, độ dẻo tốt và ổn định cơ lý trong môi trường công nghiệp, là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết công nghiệp, thiết bị hàng hải, linh kiện cơ khí, tấm đồng, ống và van.

Hợp kim NS113 được sử dụng phổ biến trong công nghiệp cơ khí, ô tô, hàng hải và chế tạo thiết bị công nghiệp, đặc biệt là những chi tiết cần độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng NS113

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của NS113

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 63
Niken (Ni) 2 – 4
Thiếc (Sn) 1 – 2
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Chì (Pb) ≤ 0,2
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): thành phần chính, đảm bảo độ dẻo, dẫn nhiệt và khả năng chống ăn mòn
  • Niken (Ni): tăng độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn
  • Thiếc (Sn): cải thiện khả năng chống mài mòn và độ ổn định cơ lý
  • Sắt (Fe): tăng độ cứng và ổn định cơ lý
  • Chì (Pb): hỗ trợ khả năng gia công và giảm ma sát trong chi tiết trượt
  • Các tạp chất khác: duy trì chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng NS113

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 460 – 550
Giới hạn chảy (MPa) 280 – 340
Độ giãn dài (%) 12 – 16
Độ cứng Brinell (HB) 160 – 190
Khối lượng riêng ~8,6 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~15% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~90 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: rất tốt trong nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng NS113

  • Dẻo dai, ổn định cơ lý, dễ gia công cơ khí
  • Chống ăn mòn và mài mòn tốt, phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Ứng dụng đa dạng: trục, van, bạc lót, tấm đồng, ống, bánh răng và chi tiết máy
  • Khả năng chịu mài mòn cao, thích hợp cho chi tiết trượt và bạc lót

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng NS113

  • Không chịu được môi trường axit mạnh
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không phù hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng NS113

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Trục, bánh răng, chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Van, bạc lót, tấm đồng, ống, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, bộ phận chi tiết máy chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường nước biển
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, bộ phận chịu ma sát vừa
  • Linh kiện thiết bị cơ khí chịu lực vừa

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng NS113 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh NS113 – NS107 – NS106

Đặc tính NS113 NS107 NS106
Hàm lượng Cu 60 – 63% 60 – 63% 60 – 63%
Hàm lượng Ni 2 – 4% 2 – 3% 2 – 3%
Hàm lượng Sn 1 – 2% 1 – 2% 1 – 1,5%
Hàm lượng Pb ≤ 0,2% ≤ 0,2% ≤ 0,2%
Độ bền kéo (MPa) 460 – 550 450 – 540 440 – 530
Độ cứng HB 160 – 190 155 – 185 150 – 180
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Ứng dụng Trục, van, bạc lót, tấm đồng Trục, van, bạc lót, tấm đồng Trục, van, bạc lót

NS113 nổi bật nhờ dẻo dai, chống ăn mòn và mài mòn tối ưu, dễ gia công và độ bền cơ học cao, phù hợp cho chi tiết cơ khí, công nghiệp vừa đến cao và môi trường biển.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng NS113

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Khả năng chống ăn mòn và mài mòn cao
  • Lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, van, bạc lót, tấm đồng, ống
  • Ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng NS113

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng NS113 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chống ăn mòn và mài mòn tối ưu, ổn định cơ lý, lý tưởng cho trục, bánh răng, van, bạc lót, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt, chống ăn mòn và mài mòn cao, NS113 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và môi trường biển.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 150

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 150 – Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Công [...]

    Đồng 2.5mm

    Đồng 2.5mm Đồng 2.5mm là gì? Đồng 2.5mm là loại dây đồng tròn có đường [...]

    Inox SUS329J3L Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực: Ưu Điểm và Ứng Dụng

    Inox SUS329J3L Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực: Ưu Điểm và Ứng Dụng [...]

    SUS316J11 Material

    SUS316J11 Material SUS316J11 material là gì? SUS316J11 là một biến thể đặc biệt thuộc nhóm [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 36

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 36 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 36 là gì? Lục [...]

    Lục Giác Inox Phi 35mm

    Lục Giác Inox Phi 35mm – Độ Cứng Cao, Bền Gỉ, Lý Tưởng Cho Cơ [...]

    UNS S30153 Stainless Steel

    UNS S30153 Stainless Steel UNS S30153 Stainless Steel là gì? UNS S30153 Stainless Steel, còn [...]

    Ứng Dụng Thực Tế Của Inox DX 2202 Trong Ngành Công Nghiệp

    Ứng Dụng Thực Tế Của Inox DX 2202 Trong Ngành Công Nghiệp 1. Giới thiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo