Hợp Kim Đồng PB104

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng PB104

Hợp Kim Đồng PB104 là gì?

Hợp Kim Đồng PB104 là một loại đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy thuộc nhóm hợp kim Cu-Pb-Zn, được thiết kế để tối ưu hóa khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và đảm bảo độ dẻo dai cao, đồng thời dễ gia công cơ khí. PB104 nổi bật nhờ khả năng giảm ma sát, chịu mài mòn và ổn định cơ lý trong môi trường công nghiệp, là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết bạc lót, trục, van, tấm đồng và ống.

Hợp kim PB104 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, ô tô, hàng hải và chế tạo thiết bị công nghiệp, đặc biệt cho các chi tiết cần độ bền vừa đến cao, khả năng chống mài mòn và dễ gia công.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng PB104

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của PB104

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 65
Kẽm (Zn) 34 – 39
Chì (Pb) 1 – 2
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): thành phần chính, đảm bảo dẻo dai, dẫn nhiệt và chống ăn mòn
  • Kẽm (Zn): cải thiện độ cứng, tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn
  • Chì (Pb): giảm ma sát, hỗ trợ gia công và tăng khả năng chịu mài mòn
  • Sắt (Fe): tăng độ cứng và ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: duy trì chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng PB104

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 330 – 430
Giới hạn chảy (MPa) 200 – 270
Độ giãn dài (%) 10 – 15
Độ cứng Brinell (HB) 135 – 175
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và môi trường công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng PB104

  • Dẻo dai, dễ gia công, thích hợp cho chi tiết trượt và bạc lót
  • Chống mài mòn và ăn mòn tốt, giảm ma sát hiệu quả
  • Ứng dụng đa dạng: bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí
  • Khả năng chịu mài mòn cao, tăng tuổi thọ chi tiết

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng PB104

  • Không chịu được môi trường axit mạnh
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không phù hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng PB104

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Bạc lót, trục, bánh răng chịu ma sát vừa
  • Van, tấm đồng, ống, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, chi tiết chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường nước biển
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, bộ phận chịu ma sát vừa
  • Linh kiện thiết bị cơ khí chịu lực vừa

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng PB104 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh PB104 – PB101 – PB102 – PB103

Đặc tính PB104 PB101 PB102 PB103
Hàm lượng Cu 60 – 65% 60 – 65% 60 – 65% 60 – 65%
Hàm lượng Zn 34 – 39% 35 – 39% 34 – 38% 36 – 40%
Hàm lượng Pb 1 – 2% 0,5 – 1,5% 0,5 – 2% 0,5 – 1,5%
Độ bền kéo (MPa) 330 – 430 300 – 400 320 – 420 310 – 410
Độ cứng HB 135 – 175 120 – 160 130 – 170 125 – 165
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục

PB104 nổi bật nhờ dẻo dai, chống mài mòn tốt, dễ gia công và giảm ma sát hiệu quả, phù hợp cho chi tiết cơ khí, công nghiệp vừa và môi trường nước biển.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng PB104

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt
  • Lựa chọn tối ưu cho bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống
  • Ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng PB104

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng PB104 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chống mài mòn và ăn mòn tốt, ổn định cơ lý, lý tưởng cho bạc lót, trục, van, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt và giảm ma sát hiệu quả, PB104 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và môi trường biển.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 403

    Thép không gỉ 403 Thép không gỉ 403 là gì? Thép không gỉ 403 là [...]

    Thép SAE 30201

    Thép SAE 30201 Thép SAE 30201 là gì? Thép SAE 30201 là một loại thép [...]

    Tấm Inox 18mm

    Tấm Inox 18mm Tấm Inox 18mm là gì? Tấm Inox 18mm là thép không gỉ [...]

    302S25 Material

    302S25 Material 302S25 material là gì? 302S25 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 80

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 80 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 80 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 95

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 95 – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các [...]

    Thép không gỉ 420S29

    Thép không gỉ 420S29 Thép không gỉ 420S29 là gì? Thép không gỉ 420S29 là [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4541

    Thép Inox Austenitic 1.4541 Thép Inox Austenitic 1.4541 là loại thép không gỉ Austenitic được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo