Láp Đồng Phi 50

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 50

Láp Đồng Phi 50 là gì?

Láp Đồng Phi 50 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 50mm, thuộc nhóm láp đồng kích thước lớn chuyên dùng trong cơ khí chế tạo, sản xuất thiết bị điện – điện tử, thiết bị trao đổi nhiệt, khuôn mẫu, chế tạo trục – chốt chịu lực và trang trí nội thất – mỹ nghệ cao cấp. Sản phẩm được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng kỹ thuật tiêu chuẩn như C11000 (Cu-ETP) và C12200 (Cu-DHP), đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về độ tinh khiết và tính chất cơ lý.

Láp đồng phi 50 có độ bền cao, dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc, đặc biệt phù hợp cho chi tiết kỹ thuật yêu cầu truyền điện, truyền nhiệt, chịu tải trọng lớn và độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm được cung cấp dưới dạng cây tiêu chuẩn 1–3 mét, hoặc gia công cắt lẻ – khoan – tiện ren – đánh bóng – mạ thiếc – niken – phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 50

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP: Dẫn điện cực cao (~100% IACS), lý tưởng cho chi tiết truyền dòng điện lớn.

  • Cu-DHP: Dễ hàn, chống oxy hóa vượt trội, hoạt động tốt trong môi trường ẩm.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 50

Láp đồng phi 50 có tổ hợp tính chất vượt trội:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – truyền điện ổn định, tổn hao điện năng thấp.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – tản nhiệt nhanh và đều.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu lực cơ học lớn, ít biến dạng.

  • Độ giãn dài: ≥30% – thuận tiện gia công uốn, tiện, khoan mà không nứt gãy.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – khối lượng nặng, giảm rung động trong vận hành.

  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – giữ ổn định cơ tính ở nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 50

Dẫn điện – dẫn nhiệt xuất sắc: Đáp ứng yêu cầu truyền tải dòng điện và tản nhiệt tối ưu.
Khả năng chống oxy hóa tự nhiên: Bền lâu trong môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.
Gia công thuận tiện: Dễ cắt lẻ, khoan, tiện ren, mạ phủ và đánh bóng.
Kích thước chuẩn xác: Phù hợp lắp ráp chi tiết máy và hệ thống kỹ thuật lớn.
Thẩm mỹ cao: Màu đồng đỏ sang trọng, nâng cao giá trị sản phẩm.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 50

  • Giá thành cao hơn các kim loại phổ thông như nhôm, sắt.

  • Trọng lượng lớn, cần thiết kế kết cấu nâng đỡ phù hợp.

  • Bề mặt dễ xỉn màu nếu không xử lý phủ bảo vệ.

Khắc phục: Mạ thiếc – niken hoặc phủ chống oxy hóa để giữ bề mặt sáng bóng, bảo vệ lâu dài.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 50

Láp đồng phi 50 được ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Thanh dẫn điện, điện cực, đầu cos, tiếp địa công nghiệp.

  • Chi tiết kết nối busbar, truyền tải dòng lớn.

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Trục, chốt, thanh truyền lực, chi tiết máy chịu tải nặng.

  • Phụ kiện kỹ thuật yêu cầu dẫn điện và cơ học cao.

🔹 Thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu:

  • Lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, thanh tản nhiệt, chi tiết làm mát công nghiệp.

  • Ứng dụng trong máy làm lạnh, khuôn ép chính xác.

🔹 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, trụ lan can, chi tiết trang trí, phụ kiện cao cấp.

  • Vật dụng mỹ nghệ đồng đỏ thủ công.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Que hàn, điện cực hàn, chi tiết chịu nhiệt lớn.

Kết luận về Láp Đồng Phi 50

Láp Đồng Phi 50 là sản phẩm cao cấp, chất lượng ổn định, sở hữu đầy đủ ưu điểm về dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, khả năng chống oxy hóa tự nhiên và thẩm mỹ sang trọng. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình điện công nghiệp, thiết bị trao đổi nhiệt, chi tiết máy yêu cầu chính xác cao và sản phẩm nội thất – mỹ nghệ đẳng cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C12100 Copper Alloys

    C12100 Copper Alloys C12100 Copper Alloys là gì? C12100 là một loại đồng hợp kim [...]

    Inox X12CrS13

    Inox X12CrS13 Inox X12CrS13 là gì? Inox X12CrS13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Thép Inox Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3

    Thép Inox Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3 Thép Inox Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3 là gì? Thép Inox Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3 là [...]

    Bảng Giá Inox 1.4162 Mới Nhất

    Bảng Giá Inox 1.4162 Mới Nhất Inox 1.4162 là một loại thép không gỉ Duplex [...]

    Thép Inox Martensitic 7Cr17

    Thép Inox Martensitic 7Cr17 Thép Inox Martensitic 7Cr17 là gì? 7Cr17 là một loại thép [...]

    Giá Đồng C61800

    Giá Đồng C61800 Giá Đồng C61800 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Đồng C5210

    Đồng C5210 Đồng C5210 là gì? Đồng C5210 là một loại đồng phốt pho thiếc [...]

    Cuộn Inox 0.10mm

    Cuộn Inox 0.10mm – Độ Cứng Vừa Phải, Gia Công Dễ Dàng, Ứng Dụng Linh [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo