OF-Cu Materials

Giá Đồng C7701

OF-Cu Materials

OF-Cu Materials là gì?

OF-Cu Materials (Oxygen-Free Copper) là đồng tinh khiết gần như hoàn toàn, có hàm lượng đồng ≥ 99,95% và được tinh luyện để loại bỏ oxy và các tạp chất gây giảm tính dẫn điện và dẫn nhiệt. Đây là loại đồng chất lượng cao, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt, độ dẻo cao và dễ gia công cơ khí.

OF-Cu Materials thường được ứng dụng trong các chi tiết dẫn điện, thanh cái, dây dẫn, linh kiện điện tử, ngành hàng không vũ trụ, y tế và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ tinh khiết cao.


Thành phần hóa học của OF-Cu Materials

Bảng: Thành phần hóa học OF-Cu Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) ≥ 99,95
O (Oxy) ≤ 0,0005
Tạp chất khác ≤ 0,05

Hợp kim OF-Cu được tinh chế để đạt độ tinh khiết cao, loại bỏ oxy và các tạp chất, nhằm tối ưu hóa khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và độ bền cơ học.


Tính chất cơ lý của OF-Cu Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 210–250 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí nhẹ và chi tiết dẫn điện.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 50–70 HB, giúp chi tiết giữ hình dạng trong các ứng dụng không chịu lực lớn.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 35–50%, hợp kim rất dẻo, dễ gia công, kéo, uốn và dập nguội mà không bị nứt gãy.

4. Khả năng gia công

OF-Cu Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Uốn
  • Hàn

Hợp kim OF-Cu gia công tốt mà không ảnh hưởng đến độ tinh khiết, bề mặt sáng và mịn.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong không khí và môi trường nước ngọt
  • Kháng ăn mòn trong các ứng dụng công nghiệp điện tử, cơ khí nhẹ
  • Không bị oxy hóa nhanh như đồng thông thường

6. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 59–60 MS/m, gần bằng đồng tinh khiết 100%
  • Dẫn nhiệt: rất cao, giúp tản nhiệt hiệu quả trong chi tiết điện và cơ khí

7. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu đỏ đồng sáng, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, phù hợp cho chi tiết cơ khí, điện tử và trang trí kỹ thuật.


Ưu điểm của OF-Cu Materials

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt hảo
  • Độ dẻo cao, dễ gia công cơ khí
  • Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt
  • Bề mặt sáng, mịn, dễ hàn và tiện, phay
  • Tuổi thọ linh kiện và chi tiết cơ khí cao

Nhược điểm của OF-Cu Materials

  • Chi phí sản xuất cao hơn đồng thông thường
  • Độ bền cơ học thấp, không chịu lực va đập mạnh
  • Không phù hợp cho môi trường ăn mòn hóa chất mạnh
  • Cần bảo quản để tránh oxy hóa bề mặt trong thời gian dài

Bảng so sánh OF-Cu Materials với các loại đồng khác

Tiêu chí OF-Cu Materials E-Cu58 CuZn40Al2
Màu sắc Đỏ đồng sáng Đỏ đồng sáng Vàng đồng sáng
Độ bền kéo 210–250 MPa 250–300 MPa 460–520 MPa
Độ cứng 50–70 HB 90–110 HB 180–210 HB
Gia công Dễ, tiện, phay, hàn Dễ, tiện, phay, hàn Dễ, tiện, phay, khoan
Chống ăn mòn Tốt Vừa Tốt
Ứng dụng Dẫn điện, linh kiện điện tử, cơ khí nhẹ Dẫn điện, cơ khí nhẹ Trục, bạc trượt, van, bánh răng

OF-Cu Materials nổi bật nhờ độ tinh khiết cao, dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, thích hợp cho chi tiết kỹ thuật và ứng dụng công nghiệp yêu cầu đồng tinh khiết.


Ứng dụng của OF-Cu Materials

1. Chi tiết dẫn điện

  • Thanh cái, dây dẫn, cáp điện, đầu nối điện
  • Chi tiết tiếp xúc điện, mạch điện, linh kiện điện tử
  • Phù hợp cho môi trường điện áp cao và thấp

2. Linh kiện cơ khí nhẹ

  • Trục nhỏ, bạc trượt nhẹ, khớp nối cơ khí tinh
  • Chi tiết yêu cầu độ dẻo và bề mặt mịn

3. Ngành điện tử và viễn thông

  • Chi tiết tiếp điểm, bo mạch in, linh kiện điện tử
  • Bề mặt sáng, chống oxy hóa nhẹ
  • Đảm bảo độ dẫn điện tối ưu

4. Mỹ nghệ kỹ thuật và trang trí

  • Chi tiết trang trí cơ khí và điện tử
  • Bề mặt sáng, màu đỏ đồng tự nhiên

5. Ngành hàng không và y tế

  • Chi tiết kỹ thuật yêu cầu đồng tinh khiết cao
  • Chi tiết chịu nhiệt và dẫn nhiệt hiệu quả

Kết luận

OF-Cu Materials là đồng tinh khiết gần như hoàn toàn, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, khả năng chống oxy hóa tốt, dẻo và dễ gia công. Hợp kim thích hợp cho chi tiết dẫn điện, linh kiện điện tử, cơ khí nhẹ, thanh cái và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi đồng tinh khiết cao. Với bề mặt mịn, sáng và tuổi thọ lâu dài, OF-Cu Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật và công nghiệp hiện đại.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 là [...]

    Inox Z6CNNb18.10

    Inox Z6CNNb18.10 Inox Z6CNNb18.10 là gì? Inox Z6CNNb18.10 là loại thép không gỉ austenitic cao [...]

    Ống Inox 310S Phi 350mm

    Ống Inox 310S Phi 350mm – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Môi Trường Công Nghiệp [...]

    Thép 0Cr19Ni10NbN

    Thép 0Cr19Ni10NbN Thép 0Cr19Ni10NbN là gì? Thép 0Cr19Ni10NbN là một loại inox Austenitic ổn định, [...]

    X2CrNiN18.10 material

    X2CrNiN18.10 material X2CrNiN18.10 material là gì? X2CrNiN18.10 là thép không gỉ austenitic ổn định, được [...]

    Thông Số Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3

    Thông Số Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 Thông số Láp Tròn Đặc Inox [...]

    UNS S30400 Stainless Steel

    UNS S30400 Stainless Steel UNS S30400 Stainless Steel là gì? UNS S30400 Stainless Steel, hay [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 102

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 102 Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 102 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo