PB103 Materials

Giá Đồng C7701

PB103 Materials

PB103 Materials là gì?

Đây là hợp kim đồng–thiếc–phốt pho (phosphor bronze) thuộc nhóm vật liệu cao cấp, có hàm lượng thiếc cao hơn PB102, mang lại độ cứng vượt trội, khả năng chống mài mòn tốt và độ bền mỏi cực kỳ ổn định. PB103 Materials là lựa chọn tối ưu trong các ứng dụng yêu cầu độ cứng lớn, khả năng chịu ma sát liên tục, độ đàn hồi ổn định và hoạt động bền bỉ trong môi trường ăn mòn.

Thành phần hóa học PB103 Materials

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của PB103 Materials:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu Còn lại (≈92.5 – 93.7)
Sn 6.0 – 7.0
P 0.01 – 0.35
Tạp chất khác ≤ 0.10

Hàm lượng thiếc cao giúp PB103 Materials cứng hơn PB102 nhưng vẫn giữ được độ dẻo cần thiết để gia công.

Tính chất cơ lý PB103 Materials

PB103 Materials mang lại các tính chất cơ học và vật lý vượt trội, phù hợp với các chi tiết chịu tải trọng lớn, ma sát cao hoặc rung động liên tục.

1. Tính chất cơ học

  • Giới hạn bền kéo: 600 – 900 MPa
  • Giới hạn chảy: 400 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: 6 – 18%
  • Độ cứng: 150 – 260 HV
  • Độ bền mỏi: rất cao
  • Độ đàn hồi: ổn định

2. Tính chất vật lý

  • Tỉ trọng: 8.8 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc: 20 – 300°C
  • Độ dẫn điện: 10 – 14% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: trung bình – tốt

3. Tính chất hóa học

  • Khả năng chống ăn mòn nước biển rất tốt
  • Chống oxy hóa bề mặt ổn định
  • Không nhiễm từ hoàn toàn
  • Hoạt động tốt trong môi trường dầu, nhớt, muối, hơi ẩm

Ưu điểm PB103 Materials

1. Độ cứng cao và chống mài mòn vượt trội

Nhờ hàm lượng thiếc cao, PB103 Materials chịu mài mòn tốt hơn PB102, PB101 và nhiều hợp kim đồng khác.

2. Độ bền mỏi cực tốt

Phù hợp cho các chi tiết phải hoạt động rung động liên tục như lò xo, chốt, vòng đệm đàn hồi.

3. Chống ăn mòn mạnh

Đặc biệt trong môi trường nước biển, môi trường dầu – nhớt và hóa chất nhẹ.

4. Ổn định cơ tính

Không bị biến dạng nhiều theo thời gian, giữ độ cứng ổn định khi làm việc liên tục.

5. Dễ gia công nguội

Có thể uốn, kéo, cán, dập, tạo hình với hiệu suất cao.

Nhược điểm PB103 Materials

  • Giá thành cao hơn PB102 và đồng thau.
  • Gia công cắt gọt khó hơn vì vật liệu rất cứng.
  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn các loại đồng tinh khiết.
  • Khi hàn cần kiểm soát chặt nhiệt độ để tránh nứt nóng.

Bảng so sánh PB103 Materials với các hợp kim tương tự

Thuộc tính PB103 Materials PB102 PB101 CuSn6
Độ cứng Rất cao Cao Trung bình Trung bình
Độ bền mỏi Rất tốt Tốt Khá Khá
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt Tốt Tốt Trung bình
Khả năng đàn hồi Tốt Rất tốt Khá Khá
Dẫn điện Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
Giá thành Cao Trung bình – cao Trung bình Thấp

Từ bảng so sánh, PB103 Materials là loại phosphor bronze mạnh nhất trong nhóm nhờ độ cứng và chống mài mòn vượt trội.

Ứng dụng PB103 Materials

PB103 Materials được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt những nơi yêu cầu độ bền cao và hoạt động lâu dài.

1. Công nghiệp cơ khí

  • Vòng bi, bạc lót chịu mài mòn
  • Trục quay ma sát
  • Bánh răng nhỏ
  • Lò xo đĩa, đệm đàn hồi
  • Con trượt trong máy móc chính xác

2. Công nghiệp điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện
  • Chân cắm điện, giắc kết nối
  • Lò xo điện cực
  • Bộ phận chống mài mòn trong thiết bị điện

3. Công nghiệp hàng hải

  • Chi tiết tiếp xúc nước biển
  • Ổ trục bơm nước biển
  • Cánh gạt máy tàu
  • Vòng kín chống rò rỉ

4. Công nghiệp sản xuất nhạc cụ

  • Bộ phận rung – dao động có độ đàn hồi cao
  • Lưỡi gà khí nhạc
  • Chốt điều chỉnh lực căng

5. Công nghiệp khuôn mẫu

  • Chốt dẫn
  • Tấm chống mài mòn
  • Linh kiện nhỏ yêu cầu độ chính xác cao

Gia công PB103 Materials

1. Gia công nguội

PB103 Materials thích hợp với các phương pháp:

  • Uốn hình
  • Cán nguội tăng cứng
  • Kéo sợi
  • Dập

Gia công nguội giúp tăng độ cứng lên đến 260 HV.

2. Gia công nóng

Nhiệt độ tốt nhất: 650 – 800°C
Không được gia công quá 850°C để tránh giòn nóng.

3. Hàn

Có thể hàn nhưng cần kỹ thuật cao:

  • Hàn TIG
  • Hàn hồ quang Argon
  • Hàn khí

Lưu ý làm sạch bề mặt trước khi hàn để tránh rỗ khí.

4. Cắt gọt

Vật liệu rất cứng, nên dùng:

  • Dao hợp kim cứng tungsten carbide
  • Tốc độ cắt thấp – trung bình
  • Dung dịch làm mát liên tục

Xử lý bề mặt

PB103 Materials có thể áp dụng các kỹ thuật:

  • Mạ niken
  • Mạ bạc
  • Mạ thiếc
  • Đánh bóng cơ học
  • Phun cát

Các phương pháp này giúp tăng chống ăn mòn và cải thiện độ bền bề mặt.

Tiêu chuẩn tương đương PB103 Materials

Khu vực Tiêu chuẩn Ký hiệu
Anh BS PB103
Mỹ ASTM C52100
Đức DIN CuSn7
Nhật JIS C5212

PB103 Materials có phù hợp cho thiết kế kỹ thuật không?

PB103 Materials phù hợp cho:

1. Chi tiết chịu tải trọng và ma sát

Lý tưởng cho bạc lót, bánh răng nhỏ, lò xo cứng.

2. Môi trường ăn mòn

Nước biển, khu vực ẩm, môi trường dầu nhớt.

3. Chi tiết cần độ ổn định lâu dài

Độ bền mỏi cao giúp vật liệu hoạt động bền bỉ nhiều năm.

4. Thiết bị đàn hồi chính xác

Nhờ độ cứng cao và khả năng đàn hồi tốt.

Hướng dẫn bảo quản PB103 Materials

  • Tránh axit mạnh và môi trường có clo.
  • Không để vật liệu trong môi trường ẩm quá lâu.
  • Bọc dầu chống gỉ nếu lưu trữ dài hạn.
  • Tránh tiếp xúc kim loại cứng khác để hạn chế trầy xước.

Kết luận

PB103 Materials là dòng hợp kim đồng–thiếc cao cấp nhất trong nhóm phosphor bronze thông dụng. Nhờ hàm lượng thiếc cao, vật liệu có độ cứng, khả năng chịu mài mòn và độ bền mỏi vượt trội. PB103 Materials được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, điện tử, hàng hải, nhạc cụ và khuôn mẫu. Với khả năng hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, PB103 Materials luôn là lựa chọn hàng đầu cho các chi tiết cần độ bền và tuổi thọ cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 410 6mm

    Tấm Inox 410 6mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Nổi Bật Tấm Inox 410 [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4509

    Tìm hiểu về Inox 1.4509 và Ứng dụng của nó Inox 1.4509 là gì? Inox [...]

    Ống Inox Phi 0.9mm

    Ống Inox Phi 0.9mm – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Các Ứng Dụng Chính Xác [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 12

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 12 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 12 là gì? Lục [...]

    Ống Inox 304 Phi 63mm

    Ống Inox 304 Phi 63mm – Chống Ăn Mòn Tốt, Độ Bền Cao, Đảm Bảo [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 60

    Lục Giác Đồng Thau Phi 60 Lục Giác Đồng Thau Phi 60 là gì? Lục [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 65mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 65mm – Thanh Lục Giác Đặc Cỡ Đại, Chống Gỉ [...]

    Thép Inox UNS S30323

    Thép Inox UNS S30323 Thép Inox UNS S30323 là thép không gỉ austenitic, thuộc nhóm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo