Shim Chêm Đồng 0.65mm

Shim Chêm Đồng 0.65mm

Shim Chêm Đồng 0.65mm là gì?

Shim Chêm Đồng 0.65mm là lá shim đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99.9%) hoặc đồng thau cao cấp được cán nguội đạt độ dày tiêu chuẩn 0.65mm (650 micron). Đây là dòng shim thuộc nhóm dày vừa – dày, được sử dụng khi cần đệm chỉnh khe hở lớn, nâng cao độ cứng bề mặt, ổn định kết cấu cơ khí và đảm bảo dẫn điện – dẫn nhiệt hiệu quả.

Shim 0.65mm đặc biệt được ưa chuộng trong lĩnh vực cơ khí chính xác, chế tạo khuôn mẫu, lắp ráp và bảo trì thiết bị công nghiệp, điện – điện tử công suất cao nhờ độ cứng cao và khả năng chịu nén vượt trội hơn các loại shim mỏng hơn.


Thành phần hóa học của Shim Chêm Đồng 0.65mm

Nếu là đồng đỏ:

  • Đồng (Cu): ≥99.9%
  • Oxy (O): <0.04%
  • Tạp chất khác: ≤0.06%

Nếu là đồng thau:

  • Đồng (Cu): ~60–70%
  • Kẽm (Zn): ~30–40%
  • Chì/Ti/Thiếc: ≤0.5% (tùy theo mác)

Đặc điểm nổi bật:
✅ Màu tự nhiên: đỏ hồng (đồng đỏ) hoặc vàng sáng (đồng thau)
✅ Độ tinh khiết cao – không gây ăn mòn điện hóa
✅ Bề mặt nhẵn – sạch – dễ gia công
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội


Tính chất cơ lý của Shim Chêm Đồng 0.65mm

  • Độ dày: 0.65mm (650 micron)
  • Khối lượng riêng:
    • Đồng đỏ: ~8.9 g/cm³
    • Đồng thau: ~8.4 g/cm³
  • Độ cứng:
    • Đồng đỏ: cứng vừa – dẻo nhẹ
    • Đồng thau: cứng cao – ổn định hình dạng
  • Độ dẫn điện:
    • Đồng đỏ: ~58 MS/m
    • Đồng thau: ~25–30 MS/m
  • Độ dẫn nhiệt:
    • Đồng đỏ: ~400 W/m·K
    • Đồng thau: ~120 W/m·K
  • Bề mặt: phẳng – nhẵn – đồng đều, dễ thao tác

Shim 0.65mm giúp chịu nén tốt, ít cong vênh dưới lực siết hoặc tải trọng kéo dài.


Ưu điểm của Shim Chêm Đồng 0.65mm

  • ✅ Độ dày lớn, lý tưởng cho khe hở từ 0.6–1.5mm
  • ✅ Độ cứng cao – ổn định lâu dài
  • ✅ Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội (đồng đỏ)
  • ✅ Dễ gia công cắt lẻ, đột CNC, dập tạo hình
  • ✅ Độ bền cơ học cao

Nhược điểm của Shim Chêm Đồng 0.65mm

  • ❌ Không thích hợp khe hở siêu mỏng
  • ❌ Trọng lượng lớn hơn shim dưới 0.4mm
  • ❌ Dễ oxy hóa nếu không bảo quản kỹ

Ứng dụng của Shim Chêm Đồng 0.65mm

1. Cơ khí chính xác – khuôn mẫu

  • Chêm chỉnh khe hở lớn giữa mặt gá – mặt khuôn
  • Đệm ổ trục, cụm chi tiết chịu lực vừa – lớn
  • Cân chỉnh song song mặt phẳng gá lắp

2. Điện – điện tử – tản nhiệt

  • Làm lớp dẫn điện tiếp xúc
  • Tản nhiệt cho module công suất
  • Che chắn EMI – chống nhiễu điện từ

3. Bảo trì – lắp ráp thiết bị

  • Đệm ổ trục, khớp nối cơ khí
  • Giảm rung nhẹ – tăng độ ổn định
  • Gia công chi tiết đồng dày theo yêu cầu

Quy cách Shim Đồng 0.65mm tại TITAN

  • Độ dày: 0.65mm
  • Khổ tấm tiêu chuẩn:
    • 300 × 600mm
    • 600 × 1000mm
  • Cuộn: 10 – 50 mét/cuộn
  • Vật liệu:
    • Đồng đỏ nguyên chất
    • Đồng thau cao cấp
  • Dịch vụ gia công:
    • Cắt lẻ kích thước
    • Đột CNC – khắc laser
    • Phủ dầu chống oxy hóa – đóng gói kỹ thuật

So sánh đồng đỏ và đồng thau 0.65mm

Thuộc tính Đồng Đỏ Đồng Thau
Độ dẫn điện Rất cao Trung bình
Độ dẫn nhiệt Rất cao Khá tốt
Màu sắc Đỏ hồng ánh kim Vàng sáng
Độ bền cơ học Cứng vừa – dễ uốn Cứng hơn – ổn định hơn
Giá thành Cao hơn Kinh tế hơn

Hướng dẫn bảo quản Shim Chêm Đồng 0.65mm

  • Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát
  • Đóng gói túi PE hoặc phủ dầu bảo vệ
  • Không để vật nặng đè lên shim
  • Đeo găng tay khi thao tác

Kết luận

Shim Chêm Đồng 0.65mm là lựa chọn hoàn hảo cho ứng dụng cơ khí – điện tử – khuôn mẫu cần độ dày lớn, độ cứng cao, dẫn điện – nhiệt tốt và ổn định lâu dài. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong lắp ráp, bảo trì thiết bị công nghiệp và sản xuất linh kiện chính xác.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp shim đồng đỏ – shim đồng thau – shim inox từ 0.005mm – 12mm, nhận cắt lẻ – xẻ cuộn – đột CNC – phủ dầu bảo quản kỹ thuật.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C41000 Copper Alloys

    C41000 Copper Alloys C41000 Copper Alloys là gì? C41000, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 2

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 2 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 2 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 26

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 26 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Thép Inox SUS329J3L

    Thép Inox SUS329J3L Thép Inox SUS329J3L là gì? Thép Inox SUS329J3L là loại thép không [...]

    Inox 00Cr18Mo2 là gì?

    Inox 00Cr18Mo2 Inox 00Cr18Mo2 là gì? Inox 00Cr18Mo2 là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    Thép 10Cr17Ni7

    Thép 10Cr17Ni7 Thép 10Cr17Ni7 là gì? Thép 10Cr17Ni7 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Tấm Đồng 75mm

    Tấm Đồng 75mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm đồng [...]

    Thép X11CrNiMnN19-8-6

    Thép X11CrNiMnN19-8-6 Thép X11CrNiMnN19-8-6 là gì? Thép X11CrNiMnN19-8-6 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo