Inox 08X17H13M2T

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 08X17H13M2T

Inox 08X17H13M2T là gì?

Inox 08X17H13M2T là một loại thép không gỉ austenit – ferit cao cấp thuộc nhóm thép chịu nhiệt và chịu ăn mòn mạnh, được phát triển theo tiêu chuẩn GOST (Nga). Mác thép này tương đương gần nhất với AISI 316Ti theo tiêu chuẩn Mỹ hoặc X6CrNiMoTi17-12-2 trong tiêu chuẩn DIN của Đức. Với thành phần hợp kim gồm Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo)Titan (Ti), inox 08X17H13M2T mang lại khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và độ bền nhiệt vượt trội.

Thép được thiết kế chuyên dùng cho môi trường hóa chất, dầu khí, nhiệt điện, thực phẩm, và các thiết bị làm việc ở nhiệt độ cao có nguy cơ ăn mòn liên kết hạt. Việc bổ sung Molypden giúp tăng khả năng kháng ăn mòn cục bộ trong môi trường có ion clo, còn Titan có tác dụng ổn định cấu trúc austenit, ngăn ngừa hiện tượng kết tủa cacbit crom – nguyên nhân gây rỗ, nứt và giảm tuổi thọ thiết bị.

Thành phần hóa học của Inox 08X17H13M2T

Theo tiêu chuẩn GOST 5632-2014, thành phần hóa học điển hình của Inox 08X17H13M2T được thể hiện như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.08
Silicon Si ≤ 0.8
Mangan Mn ≤ 2.0
Crom Cr 16.0 – 18.0
Niken Ni 11.0 – 14.0
Molypden Mo 2.0 – 3.0
Titan Ti ≥ 5 × C – 0.8
Lưu huỳnh S ≤ 0.02
Photpho P ≤ 0.035
Sắt (Fe) Còn lại

Sự kết hợp Cr – Ni – Mo – Ti trong Inox 08X17H13M2T giúp tạo ra một hợp kim có khả năng chống ăn mòn cục bộ, chịu môi trường muối, chịu hóa chất axit nhẹ, và chống ăn mòn liên kết hạt khi làm việc trong vùng nhiệt độ 450–850°C.

Tính chất cơ lý của Inox 08X17H13M2T

Inox 08X17H13M2T có cấu trúc austenit ổn định, cho phép thép đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ bền, độ dẻo và khả năng chịu nhiệt. Một số tính chất tiêu biểu gồm:

  • Giới hạn bền kéo (σb): 550 – 720 MPa
  • Giới hạn chảy (σ0.2): ≥ 240 MPa
  • Độ giãn dài tương đối: ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 187
  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: tối đa 850°C
  • Hệ số giãn nở tuyến tính: 16.5 × 10⁻⁶ /°C

Nhờ tính chất cơ học ổn định, Inox 08X17H13M2T rất thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có khả năng làm việc lâu dài dưới ứng suất nhiệt và cơ cao, chẳng hạn như trong tuabin hơi nước, ống dẫn khí nóng, hoặc tháp phản ứng hóa học.

Ưu điểm của Inox 08X17H13M2T

  1. Khả năng chống ăn mòn toàn diện:
    Inox 08X17H13M2T có khả năng kháng ăn mòn mạnh trong môi trường hóa chất, dung dịch muối, và axit yếu. Nhờ hàm lượng Mo 2–3%, thép có khả năng chống lại ăn mòn điểm (pitting corrosion) – điều mà inox 304 hay 321 khó đạt được.
  2. Chống oxy hóa ở nhiệt độ cao:
    Với thành phần crom cao (17–18%), thép tạo màng oxit bảo vệ ổn định, giúp bề mặt không bị oxy hóa hoặc bong tróc khi làm việc liên tục ở 800–850°C.
  3. Ổn định cấu trúc nhờ titan (Ti):
    Titan kết hợp với carbon tạo thành TiC, ngăn hình thành cacbit crom ở ranh giới hạt – nguyên nhân chính gây ăn mòn liên kết hạt. Nhờ vậy, Inox 08X17H13M2T vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn sau khi hàn hoặc nung.
  4. Độ dẻo và khả năng gia công cao:
    Có thể dễ dàng hàn, uốn, dập, cán hoặc tiện CNC. Các sản phẩm từ thép này thường đạt độ bóng bề mặt cao, thích hợp cho thiết bị công nghiệp và dân dụng cao cấp.
  5. Độ bền cao trong môi trường clo:
    Thích hợp sử dụng trong môi trường nước biển, dung dịch muối, nhà máy khử mặn, hoặc hệ thống làm mát bằng nước mặn.

Nhược điểm của Inox 08X17H13M2T

  • Chi phí cao hơn inox 304, 321 từ 15–25% do có thêm nguyên tố Mo và Ti.
  • Không kháng được các axit mạnh như HCl hoặc H₂SO₄ đậm đặc ở nhiệt độ cao.
  • Khi gia công nguội cần ủ khử ứng suất để tránh nứt do biến dạng.

Quy trình nhiệt luyện Inox 08X17H13M2T

Để đạt được cơ tính và độ chống ăn mòn tối ưu, thép 08X17H13M2T được xử lý nhiệt theo quy trình sau:

  • Tôi dung dịch (Solution Annealing):
    Nung thép ở 1050–1100°C, sau đó làm nguội nhanh bằng nước hoặc không khí nhằm hòa tan cacbit và ổn định cấu trúc austenit.
  • Ủ giảm ứng suất:
    Nung ở 850–870°C trong 1–3 giờ, sau đó làm nguội chậm trong không khí. Quy trình này giúp loại bỏ ứng suất dư sau khi hàn hoặc cán nguội.
  • Không cần ram:
    Do đây là thép austenit, việc ram chỉ áp dụng trong trường hợp đặc biệt để điều chỉnh ứng suất hoặc cải thiện khả năng chống nứt do nhiệt.

Sau khi nhiệt luyện đúng quy trình, bề mặt Inox 08X17H13M2T có độ sáng cao, tổ chức hạt mịn và khả năng chống ăn mòn tối ưu.

Gia công cơ khí Inox 08X17H13M2T

Do đặc tính dẻo và bền, Inox 08X17H13M2T có thể gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau:

  • Tiện, phay, khoan CNC: sử dụng dao hợp kim cứng (carbide), tốc độ cắt 35–55 m/phút.
  • Gia công hàn: phù hợp với các phương pháp TIG, MIG, Plasma, hồ quang tay. Vật liệu hàn nên chọn loại cùng mác hoặc tương đương như ER316Ti.
  • Gia công nguội: có thể uốn, cán, dập sâu mà không bị nứt, tuy nhiên nên ủ khử ứng suất nếu biến dạng lớn.
  • Đánh bóng bề mặt: dễ đạt độ sáng gương nhờ cấu trúc austenit tinh mịn.

Ứng dụng của Inox 08X17H13M2T

Với đặc tính chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cơ học cao, Inox 08X17H13M2T được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:

1. Ngành hóa chất – dầu khí

  • Chế tạo bình phản ứng, tháp chưng cất, bồn chứa axit yếu, van và ống dẫn hóa chất.
  • Dùng trong hệ thống xử lý khí H₂S, CO₂môi trường ăn mòn clorua.

2. Ngành năng lượng và nhiệt điện

  • Sản xuất ống trao đổi nhiệt, vỏ tuabin hơi nước, ống dẫn khí nóng, bộ phận chịu nhiệt của lò hơi.
  • Làm vỏ bọc điện trở, buồng đốt công nghiệp yêu cầu khả năng chống oxy hóa cao.

3. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Chế tạo thiết bị nấu, trộn, chiết rót, bồn chứa, khung máy, đảm bảo vệ sinh và chống ăn mòn trong môi trường chứa axit hữu cơ hoặc kiềm nhẹ.

4. Ngành hàng hải và xử lý nước

  • Sử dụng cho máy bơm nước biển, ống dẫn, chân vịt, hệ thống khử mặn, vì chống ăn mòn ion clo rất tốt.

5. Ngành cơ khí chính xác – gia công CNC

  • Làm trục, bạc, bulong, đai ốc, chi tiết chịu tải và rung động, yêu cầu độ bền cao và bề mặt sáng.

6. Ngành hàng không – công nghệ cao

  • Dùng chế tạo chi tiết chịu nhiệt, khung thiết bị phản ứng, ống dẫn nhiên liệu trong điều kiện khắc nghiệt.

So sánh Inox 08X17H13M2T với các mác thép tương đương

Mác thép Tiêu chuẩn Thành phần nổi bật Đặc điểm chính
Inox 304 AISI Cr 18%, Ni 8% Phổ biến, chống ăn mòn nhẹ, không chịu clo
Inox 321 AISI Cr 18%, Ni 10%, Ti Chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn liên kết hạt
Inox 316 AISI Cr 17%, Ni 12%, Mo 2.5% Chống ăn mòn cục bộ tốt, không có Ti
Inox 08X17H13M2T (316Ti) GOST / AISI Cr 17%, Ni 13%, Mo 2%, Ti Chống ăn mòn tổng hợp tốt nhất, chịu nhiệt cao

Như vậy, Inox 08X17H13M2T được xem là phiên bản nâng cấp của 316 nhờ có thêm Titan giúp ổn định cấu trúc sau hàn hoặc nhiệt luyện.

Thị trường tiêu thụ Inox 08X17H13M2T tại Việt Nam

Trong những năm gần đây, nhu cầu về thép không gỉ chịu nhiệt và chịu hóa chất tăng mạnh, đặc biệt trong các ngành nhiệt điện, hóa dầu, và thực phẩm cao cấp. Inox 08X17H13M2T thường được nhập khẩu từ Nga, Đức, Trung Quốc hoặc Ấn Độ, với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Dạng phổ biến gồm:

  • Thanh tròn đặc: φ10 – φ200 mm
  • Tấm inox: dày 1 – 50 mm
  • Ống hàn và ống đúc: OD 12 – 168 mm
  • Dây hàn hoặc que hàn: ER316Ti

Giá của Inox 08X17H13M2T thường cao hơn inox 316 khoảng 10–15%, nhưng độ bền và tuổi thọ tăng lên gấp 1.5–2 lần trong môi trường khắc nghiệt.

Kết luận

Inox 08X17H13M2T là một loại thép không gỉ cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn mạnh, chịu nhiệt caoổn định cấu trúc sau hàn. Nhờ sự kết hợp giữa Crom, Niken, Molypden và Titan, thép này vượt trội hơn các dòng inox phổ thông như 304, 321 và 316 về hiệu suất và độ bền lâu dài.

Với khả năng gia công linh hoạt, Inox 08X17H13M2T ngày càng được ưa chuộng trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp nặng đến dân dụng cao cấp, góp phần nâng cao độ bền, hiệu quả và tuổi thọ thiết bị.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Shim Chêm Đồng 8mm

    Shim Chêm Đồng 8mm Shim Chêm Đồng 8mm là gì? Shim Chêm Đồng 8mm là [...]

    321S31 Stainless Steel

    321S31 Stainless Steel 321S31 Stainless Steel là gì? 321S31 Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    Duplex STS329J3L material

    Duplex STS329J3L material Duplex STS329J3L material là thép không gỉ duplex hai pha, nổi bật [...]

    Thép Inox Martensitic X12Cr13

    Thép Inox Martensitic X12Cr13 Thép Inox Martensitic X12Cr13 là gì? Thép không gỉ X12Cr13 là [...]

    Thép 0Cr23Ni13

    Thép 0Cr23Ni13 Thép 0Cr23Ni13 là gì? Thép 0Cr23Ni13 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Đồng Lục Giác Phi 19

    Đồng Lục Giác Phi 19 Đồng Lục Giác Phi 19 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    So Sánh Inox 2304 Với Inox 2205 Và Inox 304

    So Sánh Inox 2304 Với Inox 2205 Và Inox 304 – Loại Nào Tốt Hơn? [...]

    Căn Đồng Đỏ 0.3mm

    Căn Đồng Đỏ 0.3mm Căn Đồng Đỏ 0.3mm là loại căn chỉnh cơ khí có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo