Inox 1.4580

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 1.4580

Inox 1.4580 là gì?

Inox 1.4580 là loại thép không gỉ austenitic đặc biệt có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao, được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất, năng lượng và hàng hải. Theo tiêu chuẩn EN, vật liệu này còn được định danh là X6CrNiTi18-10, tương đương với AISI 321H trong tiêu chuẩn Mỹ ASTM.

Điểm nổi bật của Inox 1.4580 so với các loại inox thông thường như 304 hoặc 316 là khả năng chịu nhiệt vượt trội, nhờ có hàm lượng carbon cao (0.04 – 0.10%) và titan (Ti) – nguyên tố có tác dụng ổn định cấu trúc austenitic khi hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao lên đến 850°C. Chính vì vậy, inox 1.4580 được coi là phiên bản chịu nhiệt nâng cao của Inox 321, phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng nhiệt lâu dài.

Trong ngành kỹ thuật, inox 1.4580 thường được sử dụng để chế tạo ống trao đổi nhiệt, ống khói, buồng đốt, chi tiết tuabin, nồi hơi, van và ống dẫn khí nóng. Vật liệu này đảm bảo độ bền cơ học tốt ở nhiệt độ cao và duy trì khả năng chống oxy hóa tuyệt vời trong môi trường không khí hoặc khí chứa các hợp chất lưu huỳnh.


Thành phần hóa học của Inox 1.4580

Thành phần hóa học của Inox 1.4580 được thiết kế tối ưu để đạt được sự cân bằng giữa khả năng chịu nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Bảng dưới đây thể hiện tỷ lệ trung bình các nguyên tố chính:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.04 – 0.10
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 9.0 – 12.0
Ti (Titan) 5xC – 0.70
Fe (Sắt) Còn lại

Vai trò của các nguyên tố chính:

  • Crom (Cr): Giúp tạo lớp màng oxit bảo vệ, tăng khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao.
  • Niken (Ni): Ổn định pha austenit, giúp vật liệu dẻo dai, dễ hàn và chịu ăn mòn tốt hơn.
  • Titan (Ti): Liên kết với carbon, tạo thành TiC – ngăn ngừa hiện tượng kết tủa cacbit crom, giúp thép ổn định hơn khi hoạt động trong dải nhiệt độ 500–850°C.
  • Carbon (C): Làm tăng độ bền ở nhiệt độ cao, cải thiện giới hạn chảy và giới hạn bền kéo.

Sự kết hợp này giúp inox 1.4580 trở thành vật liệu ổn định hóa học, bền nhiệt và dẻo dai ngay cả sau khi sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.


Tính chất cơ lý của Inox 1.4580

Tính chất Đơn vị Giá trị
Khối lượng riêng g/cm³ 7.9
Giới hạn chảy Rp0.2 MPa ≥ 240
Giới hạn bền kéo Rm MPa 500 – 700
Độ giãn dài (A5) % ≥ 35
Độ cứng Brinell (HB) HB ≤ 215
Nhiệt độ nóng chảy °C 1390 – 1420
Dẫn nhiệt W/m·K 16.0 (ở 100°C)
Hệ số giãn nở nhiệt µm/m·K 16.5 (20–100°C)
Nhiệt dung riêng J/kg·K 500

Đặc điểm nổi bật là độ bền cơ học cao khi làm việc ở nhiệt độ trên 600°C, trong khi vẫn duy trì khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn khí tốt. So với inox 304 hoặc 321 thông thường, inox 1.4580 cho tuổi thọ làm việc dài hơn trong các hệ thống chịu nhiệt chu kỳ cao.


Ưu điểm của Inox 1.4580

  • Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Có thể hoạt động liên tục ở nhiệt độ lên đến 850°C, thậm chí ngắn hạn tới 900°C mà không bị biến dạng hoặc giòn hóa.
  • Chống oxy hóa mạnh: Tạo lớp oxit bền vững, bảo vệ bề mặt khi tiếp xúc với khí nóng hoặc ngọn lửa trực tiếp.
  • Ổn định cấu trúc austenitic: Nhờ có titan, inox 1.4580 không bị hiện tượng nhạy cảm hóa (sensitization) – nguyên nhân gây ăn mòn liên kết hạt.
  • Dễ gia công và hàn: Có thể hàn bằng mọi phương pháp thông dụng (TIG, MIG, hồ quang tay, plasma).
  • Chống ăn mòn tốt: Duy trì độ bền trong các môi trường hóa chất nhẹ, khí công nghiệp, và môi trường hơi nước nóng.

Nhược điểm của Inox 1.4580

  • Giá thành cao hơn inox thông thường do chứa titan và yêu cầu công nghệ luyện tinh cao.
  • Không thích hợp trong môi trường axit mạnh có chứa clo – vì khả năng chống ăn mòn kẽ thấp hơn inox molypden như 316L hoặc 904L.
  • Khó đánh bóng gương hoàn hảo do cấu trúc titan ảnh hưởng đến phản chiếu bề mặt.
  • Độ dẫn nhiệt thấp hơn thép cacbon, dẫn đến tản nhiệt chậm hơn trong các thiết bị chịu nhiệt động.

Quy trình nhiệt luyện Inox 1.4580

Để đạt được cơ tính và khả năng chịu nhiệt tốt nhất, inox 1.4580 thường được xử lý nhiệt theo quy trình sau:

  1. Gia nhiệt: 950 – 1100°C.
  2. Giữ nhiệt: 30 – 60 phút tùy độ dày.
  3. Làm nguội nhanh: Trong không khí hoặc nước để tránh hình thành pha sigma hoặc kết tủa cacbit crom.
  4. Ủ ổn định (stabilizing annealing): Thực hiện ở 870°C – 900°C trong 2 giờ, sau đó làm nguội chậm trong không khí.

Mục tiêu của quá trình này là duy trì pha austenit ổn định, tăng khả năng chống ăn mòn giữa ranh giới hạt và đảm bảo vật liệu có độ bền nhiệt cao, cấu trúc mịn và dẻo dai.


Gia công cơ khí và CNC Inox 1.4580

Inox 1.4580 có độ dẻo và độ bền cao, vì vậy khi gia công cần tuân thủ một số lưu ý kỹ thuật:

1. Tiện CNC:

  • Dùng dao carbide phủ TiAlN hoặc TiCN.
  • Tốc độ cắt: 40 – 70 m/phút.
  • Tốc độ tiến dao: 0.1 – 0.3 mm/vòng.
  • Làm mát bằng dầu tổng hợp có áp suất cao.

2. Phay CNC:

  • Tốc độ cắt 50 – 90 m/phút.
  • Dùng dao nhiều lưỡi hợp kim cứng, góc cắt âm để tránh mẻ dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát mạnh liên tục để giảm nhiệt cắt.

3. Khoan:

  • Dùng mũi khoan cobalt hoặc carbide.
  • Góc đỉnh 130°, bước tiến 0.05–0.15 mm/vòng.
  • Bôi trơn bằng dầu khoan chứa lưu huỳnh.

4. Cắt – hàn:

  • Có thể hàn bằng TIG, MIG, hồ quang điện, không cần nung trước.
  • Nhiệt độ mối hàn không nên vượt quá 900°C để tránh kết tủa cacbit.
  • Sau hàn nên làm nguội nhanh và tẩy sạch bề mặt bằng axit nitric loãng để phục hồi lớp oxit bảo vệ.

Nhờ tính hàn tốt, Inox 1.4580 rất thích hợp cho các kết cấu phức tạp như ống chịu nhiệt, bình áp lực, và thiết bị trao đổi nhiệt nhiều lớp.


Ứng dụng của Inox 1.4580

Với đặc tính nổi bật về chịu nhiệt, chống oxy hóa và độ bền cơ học cao, Inox 1.4580 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật hiện đại:

1. Ngành công nghiệp năng lượng

  • Làm ống khói, bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi, buồng đốt, và các chi tiết tuabin hơi.
  • Dùng trong nhà máy điện than, điện sinh khối, điện hạt nhân.

2. Ngành dầu khí và hóa chất

  • Làm bồn chứa, ống dẫn, van, thiết bị phản ứng hóa học hoạt động ở nhiệt độ cao.
  • Ứng dụng trong hệ thống cracking dầu, xử lý khí và thiết bị lọc xúc tác.

3. Ngành hàng không và vũ trụ

  • Dùng trong ống dẫn nhiên liệu, ống xả, khung cấu trúc chịu nhiệt.
  • Có khả năng duy trì cường độ cao ở 700–800°C trong thời gian dài.

4. Ngành cơ khí và ô tô

  • Làm ống xả, cổ góp khí, chi tiết tăng áp, van điều áp, nhờ khả năng chịu nhiệt và oxy hóa vượt trội.

5. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Dùng cho thiết bị tiệt trùng, nồi hấp, máy sấy công nghiệp – nơi có môi trường hơi nước nóng.

6. Ngành đóng tàu và hàng hải

  • Dùng trong thiết bị khử muối, ống dẫn hơi nước biển, bồn chứa hóa chất ăn mòn nhẹ, giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.

Thị trường tiêu thụ Inox 1.4580 tại Việt Nam

Tại Việt Nam, Inox 1.4580 ngày càng được các doanh nghiệp trong lĩnh vực năng lượng, dầu khí, thực phẩm, và cơ khí công nghiệp lựa chọn thay thế cho thép chịu nhiệt truyền thống.

Các nhà máy như PVN, EVN, Lọc hóa dầu Nghi Sơn, Coca-Cola, Acecook, Vinamilk, Masan… đang sử dụng inox 1.4580 cho hệ thống đường ống, nồi hơi, bộ gia nhiệt, và thiết bị phản ứng hóa chất.

Do nhu cầu nhập khẩu cao, hầu hết inox 1.4580 tại Việt Nam được nhập từ các thương hiệu uy tín của Đức, Nhật Bản, Thụy Điển và Hàn Quốc như Outokumpu, Thyssenkrupp, Nippon Steel, POSCO.

Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan là nhà phân phối inox 1.4580 uy tín, cung cấp dạng thanh tròn, tấm, ống, và vật liệu gia công CNC với chứng chỉ CO-CQ đầy đủ. Doanh nghiệp cũng hỗ trợ cắt lẻ, gia công cơ khí chính xác và tư vấn vật liệu chịu nhiệt theo yêu cầu kỹ thuật.


So sánh Inox 1.4580 với các loại inox chịu nhiệt khác

Loại inox Hàm lượng C (%) Hàm lượng Ti (%) Nhiệt độ làm việc tối đa (°C) Ứng dụng điển hình
1.4541 (321) ≤ 0.08 0.3 – 0.7 800 Ống xả, thiết bị gia nhiệt
1.4571 (316Ti) ≤ 0.08 0.3 – 0.7 850 Dầu khí, hóa chất
1.4841 (310S) ≤ 0.08 1100 Lò đốt, buồng nhiệt
1.4580 (321H) 0.04 – 0.10 0.4 – 0.7 900 Tuabin, nồi hơi, ống khói

Qua bảng so sánh, có thể thấy Inox 1.4580 có độ bền cao hơn 321 thông thường, thích hợp cho ứng dụng chịu tải trọng nhiệt cao lâu dài, đồng thời vẫn giữ được khả năng hàn và chống ăn mòn tốt.


Kết luận

Inox 1.4580 (X6CrNiTi18-10 / AISI 321H) là loại thép không gỉ austenitic chịu nhiệt cao cấp, được phát triển để sử dụng trong các môi trường nhiệt độ cao, oxy hóa mạnh và có yêu cầu ổn định cấu trúc lâu dài.

Với hàm lượng titan ổn định, inox này khắc phục hoàn toàn hiện tượng ăn mòn ranh giới hạt, đồng thời tăng độ bền và khả năng chống biến dạng khi làm việc ở 800–900°C.

Nhờ đó, inox 1.4580 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp năng lượng, dầu khí, hóa chất, hàng không, cơ khí và thực phẩm. Đây là vật liệu lý tưởng cho những hệ thống cần độ bền cao, tuổi thọ dài và khả năng vận hành an toàn trong điều kiện khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Bán Lẻ

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Bán Lẻ – Hướng Dẫn & Ưu Điểm [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 16

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 16 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 16 là gì? Đồng [...]

    Đồng Hợp Kim CA104

    Đồng Hợp Kim CA104 Đồng Hợp Kim CA104 là gì? Đồng Hợp Kim CA104 là [...]

    Mua Inox 329J3L Ở Đâu Uy Tín Tại Việt Nam

    Mua Inox 329J3L Ở Đâu Uy Tín Tại Việt Nam? 1. Giới Thiệu Về Inox [...]

    Vật liệu 1.4438

    Vật liệu 1.4438 Vật liệu 1.4438 là gì? Vật liệu 1.4438 là thép không gỉ [...]

    Chêm Đồng Đỏ 0.45mm

    Chêm Đồng Đỏ 0.45mm Chêm Đồng Đỏ 0.45mm là gì? Chêm Đồng Đỏ 0.45mm là [...]

    Giá Shim Đồng Thau 2.5mm

    Giá Shim Đồng Thau 2.5mm Giá Shim Đồng Thau 2.5 mm là mức giá thị trường [...]

    1.4435 stainless steel

    1.4435 stainless steel 1.4435 stainless steel là gì? 1.4435 stainless steel là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo