Inox 1.4640

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 1.4640

Inox 1.4640 là gì?

Inox 1.4640 là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp thuộc nhóm vật liệu chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội, thường được biết đến với tên thương mại tương đương là Alloy 310 MoLN hoặc X2CrNiMnMoN25-18-6-5 trong tiêu chuẩn EN. Hợp kim này được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường chứa axit và dung dịch clo, đồng thời vẫn duy trì cơ tính tốt ở nhiệt độ cao.

Inox 1.4640 được sử dụng nhiều trong ngành hóa chất, dầu khí, thực phẩm, năng lượng và kỹ thuật hàng hải – những lĩnh vực mà vật liệu phải hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, có nhiệt độ và áp suất cao.

Thành phần hóa học của Inox 1.4640

Thành phần hóa học của Inox 1.4640 được tối ưu để đạt được sự cân bằng giữa độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công. Bảng dưới đây trình bày thành phần tiêu chuẩn (% khối lượng):

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) 2.0 – 4.0
P (Phốt pho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 20.0 – 22.0
Mo (Molypden) 5.0 – 6.0
N (Nitơ) 0.10 – 0.25
Cu (Đồng) 0.5 – 1.0
Fe (Sắt) Còn lại

Sự kết hợp của Crom, Niken, Molypden và Nitơ mang lại cho inox 1.4640 khả năng chống rỗ và ăn mòn kẽ cực kỳ tốt trong dung dịch axit sunfuric, axit photphoric và môi trường chứa clo.

Tính chất cơ lý của Inox 1.4640

Tính chất Đơn vị Giá trị
Khối lượng riêng g/cm³ 7.95
Giới hạn chảy Rp0.2 MPa ≥ 240
Giới hạn bền kéo Rm MPa 520 – 750
Độ giãn dài (A5) % ≥ 40
Độ cứng Brinell (HB) HB ≤ 220
Nhiệt độ nóng chảy °C 1350 – 1400
Hệ số giãn nở nhiệt µm/m·K 16.5 (20–100°C)
Dẫn nhiệt W/m·K 14.5

Với các thông số cơ lý như trên, Inox 1.4640 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, tính dẻo và khả năng chịu tải trong điều kiện khắc nghiệt.

Ưu điểm của Inox 1.4640

  • Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ có hàm lượng cao Cr, Ni và Mo, vật liệu này có khả năng chống ăn mòn điểm và kẽ nứt cực tốt trong môi trường axit, đặc biệt là axit nitric và axit hữu cơ.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Inox 1.4640 duy trì được cơ tính và khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ lên đến 1050°C.
  • Tính hàn tuyệt vời: Dễ hàn bằng các phương pháp TIG, MIG, plasma hoặc hồ quang mà không cần nung trước.
  • Tính gia công cao: Dễ dàng gia công bằng các kỹ thuật cắt, khoan, tiện CNC hiện đại.
  • Độ bền hóa học ổn định: Có khả năng chống chịu trong các dung dịch chứa clo và nước biển, thích hợp cho môi trường hàng hải.

Nhược điểm của Inox 1.4640

  • Giá thành cao: Do hàm lượng cao của các nguyên tố hợp kim quý như Ni, Mo, N.
  • Khó rèn hơn so với các loại inox thông thường: Cần kiểm soát chính xác nhiệt độ trong quá trình gia công nóng để tránh nứt gãy.
  • Độ dẫn nhiệt thấp: Khi sử dụng trong các thiết bị trao đổi nhiệt, cần thiết kế bù trừ về diện tích truyền nhiệt.

Quy trình nhiệt luyện Inox 1.4640

Quá trình nhiệt luyện tiêu chuẩn cho Inox 1.4640 bao gồm các bước sau:

  1. Gia nhiệt: 1100 – 1150°C để hòa tan các pha carbide.
  2. Giữ nhiệt: 30–60 phút tùy vào kích thước sản phẩm.
  3. Làm nguội nhanh: Bằng nước hoặc khí nén để tránh hiện tượng kết tủa pha sigma.

Sau khi nhiệt luyện, vật liệu có độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tối ưu, đồng thời phục hồi cấu trúc austenitic thuần khiết.

Khả năng gia công CNC của Inox 1.4640

Inox 1.4640 có thể được gia công bằng các công nghệ hiện đại như:

  • Tiện CNC: Sử dụng dao hợp kim cứng hoặc phủ TiAlN để giảm mài mòn.
  • Phay CNC: Tốc độ cắt 60–90 m/phút, cần dùng dung dịch làm mát liên tục.
  • Khoan và taro: Cần kiểm soát tốc độ thấp, áp lực đều để tránh kẹt dao.
  • Cắt laser hoặc plasma: Mang lại độ chính xác cao, bề mặt cắt mịn.

Ứng dụng của Inox 1.4640

Với tính năng vượt trội, Inox 1.4640 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành hóa chất: Làm bình phản ứng, bồn chứa axit, đường ống vận chuyển hóa chất.
  • Công nghiệp năng lượng: Dùng trong tua-bin, bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi, hệ thống xử lý khí.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Dùng trong thiết bị pha chế, trộn và lên men có yêu cầu vệ sinh cao.
  • Ngành hàng hải: Làm trục, van, cánh bơm chịu ăn mòn nước biển.
  • Công nghiệp dầu khí: Sử dụng trong thiết bị xử lý, tách và vận chuyển dầu, khí có chứa hợp chất lưu huỳnh.

Thị trường tiêu thụ Inox 1.4640 tại Việt Nam

Hiện nay, nhu cầu sử dụng Inox 1.4640 tại Việt Nam đang tăng mạnh trong các dự án công nghiệp lọc hóa dầu, nhà máy điện và các cơ sở chế biến thực phẩm cao cấp. Các doanh nghiệp lớn như PVN, Vinachem, Tân Hiệp Phát, Sabeco đều có xu hướng sử dụng loại vật liệu này cho thiết bị chịu ăn mòn lâu dài.

Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan là một trong những đơn vị tiên phong trong việc nhập khẩu và phân phối Inox 1.4640 chính hãng từ châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc… đảm bảo CO-CQ đầy đủ, cắt lẻ theo yêu cầu và hỗ trợ gia công CNC.

Kết luận

Inox 1.4640 là vật liệu cao cấp, kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cơ học tuyệt vời. Với đặc tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt và tuổi thọ dài, đây là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe nhất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép 201

    Thép 201 Thép 201 là gì? Thép 201 là loại thép không gỉ Austenitic Cr-Ni-Mn, [...]

    Tấm Đồng 2.5mm

    Tấm Đồng 2.5mm – Vật Liệu Kim Loại Dẫn Điện, Dẫn Nhiệt Ưu Việt Tấm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 32

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 32 Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 32 Là [...]

    Inox STS316J1L

    Inox STS316J1L Inox STS316J1L là gì? Inox STS316J1L là loại thép không gỉ austenitic cao [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 302

    Tìm Hiểu Về Inox 302 – Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng 1. Inox [...]

    Đồng 70mm

    Đồng 70mm Đồng 70mm là gì? Đồng 70mm là loại đồng tấm có độ dày [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 329J1 Trong Môi Trường Biển

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 329J1 Trong Môi Trường Biển 1. Giới Thiệu [...]

    CuNi12Zn38Mn5Pb2 Copper Alloys

    CuNi12Zn38Mn5Pb2 Copper Alloys CuNi12Zn38Mn5Pb2 Copper Alloys là gì? CuNi12Zn38Mn5Pb2 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo