Inox 309S là gì?

Inox F55

Inox 309S: Đặc điểm, thành phần và ứng dụng

Inox 309S là gì?

Inox 309S là thép không gỉ thuộc nhóm austenitic stainless steel, được thiết kế đặc biệt để làm việc trong môi trường nhiệt độ cao và môi trường oxy hóa mạnh.

Trong hệ tiêu chuẩn của ASTM International, inox 309S được ký hiệu là AISI 309S. Đây là phiên bản carbon thấp của Inox 309, trong đó chữ “S” (Low Carbon) biểu thị hàm lượng carbon thấp.

Nhờ hàm lượng chromium (Cr) và nickel (Ni) cao, inox 309S có khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt rất tốt, vượt trội so với các loại inox phổ biến như Inox 304.

Loại vật liệu này thường được sử dụng trong lò công nghiệp, thiết bị nhiệt và các môi trường nhiệt độ cao.


Thành phần hóa học của Inox 309S

Thành phần hóa học của inox 309S được thiết kế để tăng khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa.

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 22.0 – 24.0
Ni 12.0 – 15.0
N ≤ 0.10
Fe Cân bằng

Chromium (Cr) giúp tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn ở nhiệt độ cao.

Nickel (Ni) giúp ổn định cấu trúc austenite và cải thiện khả năng chịu nhiệt.


Tính chất cơ lý của Inox 309S

Inox 309S có khả năng làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo khoảng 515 – 750 MPa
Giới hạn chảy ≥ 205 MPa
Độ giãn dài ≥ 40 %
Độ cứng ≤ 217 HB
Khối lượng riêng khoảng 7.9 g/cm³
Nhiệt độ làm việc có thể lên đến khoảng 1000 °C

Ưu điểm của Inox 309S

Khả năng chịu nhiệt rất tốt

Inox 309S có thể làm việc ổn định ở nhiệt độ cao và môi trường oxy hóa mạnh.

Chống oxy hóa tốt

Hàm lượng chromium cao giúp vật liệu chống oxy hóa hiệu quả.

Khả năng hàn tốt

Nhờ hàm lượng carbon thấp, inox 309S có khả năng hàn tốt và giảm nguy cơ ăn mòn liên hạt.

Khả năng chống ăn mòn tốt

Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp.


Nhược điểm của Inox 309S

Giá thành cao

Do hàm lượng chromium và nickel cao.

Độ bền cơ học không quá cao

Không phù hợp với các ứng dụng cần chịu tải trọng lớn.

Không tối ưu cho môi trường clorua

Trong môi trường nước biển hoặc muối mạnh, các loại inox như Inox 316 thường phù hợp hơn.


Ứng dụng của Inox 309S

Nhờ khả năng chịu nhiệt cao, inox 309S được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

Lò công nghiệp

Sử dụng để chế tạo linh kiện và kết cấu trong lò nhiệt.

Công nghiệp nhiệt luyện

Ứng dụng trong khay lò, băng tải chịu nhiệt và thiết bị nhiệt luyện.

Công nghiệp hóa chất

Dùng trong thiết bị làm việc ở nhiệt độ cao.

Ngành năng lượng

Sử dụng trong thiết bị chịu nhiệt của nhà máy điện.


So sánh

Tiêu chí Inox 309S Inox 304
Chromium Cao hơn Thấp hơn
Nickel Cao hơn Thấp hơn
Khả năng chịu nhiệt Rất tốt Trung bình
Ứng dụng Lò nhiệt Đa dụng

Kết luận

Inox 309S là thép không gỉ austenitic có khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa rất tốt nhờ hàm lượng chromium và nickel cao. Vì vậy, vật liệu được sử dụng rộng rãi trong lò công nghiệp, thiết bị nhiệt luyện và các môi trường nhiệt độ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp các loại thép chế tạo, thép hợp kim, thép khuôn mẫu và vật liệu cơ khí chất lượng cao phục vụ nhiều ngành công nghiệp.

Danh mục sản phẩm tiêu biểu gồm: 2311, 2312, P20, SKD11, SKD61, 40Cr, 42CrMo4, SCM440, S45C…

Công ty nhận cắt lẻ theo yêu cầu, gia công CNC, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc vật liệu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP.HCM
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo