Inox Duplex 1.4362

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Inox Duplex 1.4362

Inox Duplex 1.4362 là gì?

Inox Duplex 1.4362 là một loại thép không gỉ Duplex thuộc nhóm lean duplex, kết hợp cấu trúc Austenite – Ferrite giúp cân bằng giữa độ bền cơ học caokhả năng chống ăn mòn vượt trội. Mác thép này thường được sử dụng trong môi trường chloride vừa phải, hóa chất nhẹ và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ bền cao nhưng vẫn tiết kiệm chi phí so với các inox Duplex cao cấp như 2205 hay 2507.

1.4362 thường được ứng dụng trong các thiết bị công nghiệp, đường ống, van, kết cấu chịu lực ngoài trời và môi trường biển ven bờ.


Thành phần hóa học Inox Duplex 1.4362

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (EN 10088-2):

  • Cr (Chromium): 21 – 22%
  • Ni (Nickel): 1.5 – 2%
  • Mo (Molybdenum): 0.1 – 0.5%
  • N (Nitrogen): 0.15 – 0.25%
  • Mn (Manganese): ≤ 2%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: còn lại

Hàm lượng Cr và N cao giúp inox 1.4362 chống ăn mòn kẽ và rỗ tốt hơn inox Austenite, trong khi hàm lượng Ni thấp giúp tiết kiệm chi phí sản xuất.


Tính chất cơ lý của Inox Duplex 1.4362

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 430 – 520 MPa
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 700 – 850 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 20 – 28%
  • Độ cứng Brinell: 240 – 270 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: –40°C đến 300°C
  • Khả năng chống ăn mòn: Chống rỗ, ăn mòn kẽ và ăn mòn ứng suất (SCC) tốt hơn inox 304/316

Nhờ kết cấu song pha, 1.4362 có độ bền cơ học cao, khả năng chống mỏi và biến dạng tốt, phù hợp với các kết cấu chịu lực.


Ưu điểm của Inox Duplex 1.4362

1. Độ bền cơ học cao

  • Giới hạn chảy cao hơn inox Austenite phổ thông
  • Có thể giảm độ dày vật liệu mà vẫn đảm bảo chịu lực

2. Chống ăn mòn tốt

  • Chống ăn mòn kẽ, ăn mòn rỗ tốt hơn 304/316
  • Chịu được môi trường nước biển ven bờ và hóa chất nhẹ

3. Tối ưu chi phí

  • Hàm lượng Ni thấp → giá thành thấp hơn inox duplex 2205
  • Thích hợp với các dự án vừa và nhỏ, yêu cầu độ bền cao nhưng ngân sách hạn chế

4. Tính hàn và gia công

  • Hàn bằng TIG, MIG, SAW
  • Ít tạo pha sigma nếu tuân thủ đúng quy trình hàn
  • Gia công cắt gọt dễ hơn inox Super Duplex

5. Tuổi thọ dài

  • Vật liệu ổn định trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị

Nhược điểm của Inox Duplex 1.4362

  • Không chịu được môi trường chloride mạnh hoặc axit mạnh như 2205 hoặc 2507
  • Không thích hợp làm việc liên tục ở nhiệt độ > 300°C
  • Đòi hỏi kiểm soát kỹ thuật hàn để đảm bảo cân bằng pha
  • Gia công khó hơn inox Austenite truyền thống

Ứng dụng của Inox Duplex 1.4362

1. Ngành dầu khí và công nghiệp biển ven bờ

  • Đường ống dẫn dầu – khí
  • Van, mặt bích và phụ kiện chịu môi trường chloride
  • Thiết bị giàn khoan ven bờ

2. Ngành hóa chất

  • Bồn chứa hóa chất nhẹ
  • Thiết bị trao đổi nhiệt chịu ăn mòn
  • Đường ống dẫn dung dịch axit và kiềm nhẹ

3. Công nghiệp nước và xử lý nước biển

  • Hệ thống RO nước biển
  • Van, bơm, bộ trao đổi nhiệt
  • Đường ống tuần hoàn nước biển

4. Xây dựng – kết cấu cơ khí

  • Lan can, cầu thang, tay vịn ngoài trời
  • Bộ phận chịu lực và tiếp xúc môi trường ẩm mặn
  • Kết cấu công trình gần biển hoặc môi trường chloride vừa phải

5. Ngành thực phẩm và giấy – bột giấy

  • Thiết bị tiếp xúc hóa chất nhẹ
  • Bộ phận xử lý kiềm, tẩy trắng

So sánh Inox Duplex 1.4362 với 2205

Tính chất 1.4362 2205
Hàm lượng Ni 1.5–2% 5–6%
Chống ăn mòn rỗ Trung bình – cao Cao
Độ bền cơ học Cao Cao hơn
Khả năng hàn Tốt Tốt, cần kiểm soát pha
Giá thành Thấp hơn Cao hơn

Kết luận: 1.4362 phù hợp với môi trường chloride vừa phải, cần độ bền cao nhưng ngân sách hạn chế. Đây là giải pháp kinh tế và bền vững cho nhiều ứng dụng công nghiệp và kết cấu cơ khí.


Kết luận

Inox Duplex 1.4362 là lựa chọn hiệu quả về chi phí và hiệu suất cho các kết cấu và thiết bị:

  • Chịu lực tốt, độ bền cơ học cao
  • Chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ trong môi trường chloride vừa phải
  • Ứng dụng rộng rãi trong dầu khí ven bờ, hóa chất, xử lý nước biển, xây dựng kết cấu ngoài trời và công nghiệp thực phẩm

Với ưu điểm cân bằng giữa chi phí, độ bền và khả năng chống ăn mòn, 1.4362 là giải pháp lý tưởng cho nhiều dự án công nghiệp vừa và nhỏ.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 08X18H10T

    Thép không gỉ 08X18H10T Thép không gỉ 08X18H10T là gì? Thép không gỉ 08X18H10T là [...]

    Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Có Bị Giòn Khi Làm Việc Ở Nhiệt Độ Thấp Không

    Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Có Bị Giòn Khi Làm Việc Ở Nhiệt Độ Thấp Không? Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi [...]

    Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Hơn Inox 316 Không

    Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Hơn Inox 316 Không? 1. Giới [...]

    Mua Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Ở Đâu

    Mua Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Ở Đâu Khi bạn có nhu cầu [...]

    Thép 1.4841

    Thép 1.4841 Thép 1.4841 là gì? Thép 1.4841 là một loại thép không gỉ duplex [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 12

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 12 – Vật Liệu Chất Lượng Cao Cho Các [...]

    Vật liệu 329

    Vật liệu 329 329 là gì? 329 là thép không gỉ austenitic – ferritic (duplex [...]

    Thép Inox STS304LN

    Thép Inox STS304LN Thép Inox STS304LN là gì? Thép Inox STS304LN là một biến thể [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo